150+ câu trắc nghiệm Dân số và phát triển có đáp án - Phần 5
19 người thi tuần này 4.6 2.7 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Giảm kết hôn và giảm mức sinh
B. Tăng mức sinh và tăng tham gia thị trường lao động của phụ nữ
C. Giảm mức chết và giảm mức sinh
D. Tăng mức sinh và giảm mức chết
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2/30
A. Quốc gia A có ít di cư ròng hơn Quốc gia B.
B. Quốc gia A có dân số đông hơn Quốc gia B.
C. Quốc gia A có tỷ lệ tử vong cao hơn Quốc gia B.
D. Quốc gia A có tốc độ tăng dân số cao hơn Quốc gia B
Lời giải
Chọn đáp án D
Giải thích: Vì Cách tính r, NIR, NMR.
Câu 3/30
A. Mục tiêu kinh tế, mục tiêu xã hội
B. Mục tiêu kinh tế, mục tiêu giáo dục
C. Mục tiêu xã hội, mục tiêu môi trường
D. Mục tiêu kinh tế, mục tiêu xã hội, mục tiêu môi trường
Lời giải
Chọn đáp án D
Giải thích: Vì Phát triển bền vững bao gồm 3 mục tiêu chính: mục tiêu kinh tế, mục tiêu xã hội, mục tiêu môi trường.
Câu 4/30
A. Sự mở rộng phạm vi lựa chọn của con người.
B. Bao hàm hai khía cạnh chính là mở rộng các cơ hội lựa chọn và nâng cao năng lực lựa chọn của con người
C. Nhằm hưởng thụ một cuộc sống hạnh phúc, đầy đủ vật chất
D. Để đạt đến một cuộc sống trường thọ, khỏe mạnh.
Lời giải
Chọn đáp án B
Giải thích: Vì Các lựa chọn khác chỉ là một phần của quan điểm phát triển con người.
Câu 5/30
A. Đây là quá trình phát triển bền vững
B. Sự phát triển đã bình đẳng hơn khi quan tâm đến nhóm dân cư nghèo trong xã hội (nhu cầu thiết yếu)
C. Sẽ phản ánh đầy đủ các thành tựu của sự phát triển
D. Sẽ giúp đo lường để việc phân phối thu nhập một cách bình đẳng trong xã hội
Lời giải
Chọn đáp án B
Giải thích: Vì không phải thỏa mãn bất kỳ nhu cầu nào mà là nhu cầu thiết yếu, nhu cầu cơ bản của nhóm dân cư nghèo khổ nhất trong xã hội, tuy nhiên nếu chỉ đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của con người trong khi nguồn lực khan hiếm, thì đây là sự phát triển không bền vững.
Câu 6/30
A. Sẽ phản ánh được đầy đủ các thành tựu phát triển
B. Sẽ không phản ánh được các giá trị khác mà không nhận biết được bởi giá trị tiền tệ như hòa bình, môi trường trong sạch và bền vững
C. Sẽ phản ánh sự phát triển một cách bình đẳng
D. Sẽ giúp đo lường để việc phân phối thu nhập một cách bình đẳng cho mọi thành viên trong xã hội
Lời giải
Chọn đáp án B
Giải thích: Vì Đo lường sự phát triển bằng GDP/người chỉ phản ánh thành tựu phát triển về kinh tế, mà không phản ánh được đầy đủ các thành tựu phát triển kháC.
Câu 7/30
A. 5 và 3
B. 10 và 5
C. 15 và 10
D. 20 và 15
Lời giải
Chọn đáp án C
Giải thích: Vì Ý nghĩa của CBR và CDR.
Câu 8/30
A. Nhật Bản
B. Đức
C. Ý
D. Tây Ban Nha
Lời giải
Chọn đáp án A
Giải thích: Vì Thực tế Nhật Bản có tốc độ già hóa dân số nhanh hơn các quốc gia châu Âu còn lại.
Câu 9/30
A. Cần xây dựng thêm nhà ở dưỡng lão
B. Cần xây dựng thêm các trường học
C. Cần tạo thêm nhiều việc làm cho người dân
D. Cần xây dựng thêm bệnh viện lão khoa
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. Tổng số dân sinh sống trong một vùng lãnh thổ nhất định
B. Tổng số dân sinh sống trong một vùng lãnh thổ nhất định vào những thời điểm xác định
C. Số lượng dân cư bình quân trong một thời kỳ nào đó
D. Số lượng dân cư bình quân trong một năm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. Số con bình quân của một người mẹ theo mô hình chung giống nhau ở hầu hết các vùng bất kể mức độ sinh sản khác nhau.
B. Số con bình quân của một người mẹ thường cao hơn ở những vùng có mức thu nhập thấp.
C. Số con trung bình của một người mẹ thấp nhất ở vùng có mức thu nhập trung bình.
D. Số con trung bình của một người mẹ cao nhất ở vùng có mức thu nhập cao nhất
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Các nước phát triển.
B. Các nước kém phát triển.
C. Các nước đang phát triển.
D. Các nước xuất khẩu dầu mỏ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Mức sinh vùng A cao hơn mức sinh vùng B
B. Mức sinh vùng A thấp hơn mức sinh vùng B
C. Mức sinh hai vùng bằng nhau
D. Chưa biết
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Gia tăng dân số nhanh và tình trạng di cư ồ ạt từ nông thôn đến đô thị.
B. Sự phát triển mạnh mẽ nền sản xuất công nghiệp hiện đại.
C. Chính sách phân bố dân cư của nhà nước.
D. Sự phân bố các nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. Tăng cường cung cấp các biện pháp tránh thai
B. Phát triển KTXH là yếu tố giảm mức sinh nhưng đòi hỏi có thời gian và tiềm lực kinh tế
C. Cần đầu tư cao cho các chương trình kế hoạch hóa gia đình
D. Phát triển KTXH là yếu tố giảm mức sinh hiệu quả nhất
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Sinh và Chết
B. Sinh, Chết và Di dân
C. Biến động tự nhiên, biến động cơ học và biến động xã hội của dân số
D. Sinh sản
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Bởi vì nó không tính đến tỷ lệ tử vong ở trẻ em
B. Bởi vì nó đã xem xét số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ nhưng không xem xét sự khác biệt về khả năng sinh sản của phụ nữ
C. Bởi vì nó không luôn luôn sử dụng số dân chính xác
D. Bởi vì nó không tính đến tỷ lệ tử vong ở trẻ sơ sinh
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. Bởi vì nó không tập trung vào số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ hoặc/và xem xét sự khác biệt về khả năng sinh sản của phụ nữ
B. Bởi vì nó không tính đến tỷ lệ tử vong ở trẻ em
C. Bởi vì nó không luôn luôn sử dụng số dân chính xác
D. Bởi vì nó không tính đến tỷ lệ tử vong ở trẻ sơ sinh
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. Tăng tuổi kết hôn có thể làm tăng tuổi ở lần sinh đầu tiên và các lần sinh tiếp theo vì phần lớn trẻ em được sinh ra trong hôn nhân.
B. Trì hoãn sinh sản thường dẫn đến giảm khả năng sinh sản, vì số lần sinh con bị hoãn lại không thể thu hồi được ở những độ tuổi muộn hơn.
C. Tuổi càng cao, phụ nữ càng khó thụ thai
D. Phụ nữ khó lấy chồng và sinh con
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Đáy tháp thu hẹp
B. Đáy tháp mở rộng
C. Tuổi thọ trung bình cao
D. Dân số tăng chậm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.