1530 câu trắc nghiệm Giáo dục quốc phòng an ninh có đáp án- Phần 5
32 người thi tuần này 4.6 21.3 K lượt thi 44 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 2/44
A. 600 mm
B. 700 mm
C. 800 mm
D. 900 mm
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 3/44
A. Với 2 loại súng
B. Với 3 loại súng
C. Với 4 loại súng
D. Với 5 loại sung
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 4/44
A. Thuốc nổ không tan trong dung môi hữu cơ, có tác dụng với bazơ, cồn aCid, ace ton.
B. Thuốc nổ tan trong dung môi hưũ cơ, không tác dụng với bazơ, cồn, acid, aceton
C. Thuốc nổ tan trong dung môi hữu cơ, có tác dụng với bazơ, cồn acid, aciton
D. Thuốc nổ có tác dụng với ba zơ, cồn acid, aciton nhưng ít, và không tan trong dung môi
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 5/44
A. Sát thương địch bằng sức ép khí thuốc, bán kính sát thương là 6m
B. Sát thương địch bằng mảnh gang vụn, bán kính sát thương 6m
C. Sát thương địch bằng mảnh gang vụn, bán kính sát thương là 10m
D. Sát thương địch bằng sức ép khí thuốc, bán kính sát thương là 10m
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 6/44
A. Làm bằng sắt
B. Làm bằng đồng
C. Làm bằng thiếc
D. Làm bằng nhôm
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 7/44
A. Đây là cách ghi toạ độ khái lược của điểm M.
B. Đây là cách ghi toạ độ địa lý của điểm M.
C. Đây là cách ghi toạ độ chính xác của điểm M.
D. Đây là cách ghi toạ độ ô vuông của điểm M.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 8/44
A. Đây là cách ghi toạ độ khái lược của điiểm M.
B. Đây là cách ghi toạ độ địa lý của điểm M.
C. Đây là cách ghi toạ độ chính xác của điểm M.
D. Đây là cách ghi toạ độ ô vuông của điiểm M.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 9/44
A. Trọng lượng toàn bộ của lựu đạn
B. Trọng lượng thuốc nổ TNTcủa lựu đạn
C. Trọng lượng mảnh gang vỏ lựu đạn
D. Trọng lượng bộ phận gây nổ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/44
A. Mìn K69 gây nổ bằnglực đè nổ, vướng nổ,bán kính sát thương là 5-10m
B. Mìn K69 gây nổ bằng lực đè nổ,vướng nổ, bán kính sát thương là 10-15m
C. Mìn K69 gây nổ bằng lực đè nổ, vướng nổ bán kính sát thương là 15-20m
D. Mìn K69 gây nổ bằng lực vướng nổ bán kính sát thương là 10-15m
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/44
A. Kg là trọng lượng toàn bộ, 2kg là trọng lượng thuốc nổ TNT; 0,8 là bán kính sát thương
B. Kg là trọng lượng thuốc nổ TNT, 2kg là lực đè nổ; 0,8 m là bán kính sát thương
C. Kg là lực đè nổ, 2kg là lực vướng nổ; 0,8 m là độ nhảy nổ
D. Kg là trọng lượng toàn bộ, 2 kg là lực đè nổ; 0,8 m là độ nhảy nổ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/44
A. Trọng lượng toàn bộ của lựu đạn
B. Trọng lượng thuốc nổ TNT của lựu đạn
C. Trọng lượng mảnh gang vỏ lựu đạn
D. Trọng lượng bộ phận gây nổ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/44
A. Mìn K58 gây nổ bằng lực vướng nổ, bán kính sát thương là 1,5-2m
B. Mìn K58 gây nổ bằng lực vướng nổ, bán kính sát thương là 1-1,5m
C. Mìn K58 gây nổ bằng lực đè nổ, bán kính sát thương là 1-1,5m
D. Mìn K58 gây nổ bằng lực đè nổ, bán kính sát thương là 2-2,5m
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/44
A. 550gam là lực đè nổ, 200gam là trọng lượng mìn
B. 550 gam là trọng lượng toàn bộ mìn, 200gam là trọng lượng vỏ mìn
C. 550gam là trọng lượng toàn bộ mìn, 200gam là trọng lượng thuốc nổ TNT
D. 550gam là trọng lượng vỏ mìn, 200gam là trọng lượng thuốc nổ TNT
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/44
A. Mìn K69 gây nổ bằng lực đè nổ, vướng nổ, bán kính sát thương là 5-10m
B. Mìn K69 gây nổ bằng lực đè nổ, vướng nổ, bán kính sát thương là 10-15m
C. Mìn K69 gây nổ bằng lực đè nổ, bán kính sát thương là 15-20m
D. Mìn K6 gây nổ bằng lực vướng nổ, bán kính sát thương là 10-15m
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/44
A. Lựu đạn là loại đạn được ném bằng tay
B. Lựu đạn là loại đạn được phóng bằng súng
C. Lựu đạn là loại đạn được thả dưới nước
D. Tất cả đều sai
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/44
A. Là một hợp chất, màu vàng nhạt
B. Có hút ẩm, tan trong nước
C. Tan trong dung môi hữu cơ
D. Tác dụng với bazơ tạo thành chất nhạy nổ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/44
A. Làm bằng sắt
B. Làm bằng đồng
C. Làm bằng thiếc
D. Làm bằng nhôm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/44
A. 6 kg là trong lượng toàn bộ, 2kg là trọng lượng thuốc nổ TNT; 0,8m là bán kính sát thương
B. 6kg là trọng lượng thuốc nổ TNT, 2kg là lực đè nổ; 0,8m là bán kính sát thương
C. 6kg là lực đè nổ 2kg là lực vướng nổ; 0,8m là độ nhảy nổ
D. 6kg là trọng lượng toàn bộ, 2kg là lực đè nổ; 0,8m là độ nhảy nổ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/44
A. Lựu đạn chống bộ binh
B. Lựu đan chống tăng
C. Lựu đạn chống cháy
D. Lựu đạn khói
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 36/44 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.