200+ câu trắc nghiệm Giải phẫu răng có đáp án - Phần 4
34 người thi tuần này 4.6 5.3 K lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 6
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 5
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 4
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 3
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 2
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 1
56 câu bài tập Đường lối quân sự của Đảng (có đáp án) - Phần 2
56 câu bài tập Đường lối quân sự của Đảng (có đáp án) - Phần 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. Răng hàm nhỏ thứ nhất hàm dưới.
B. Răng hàm nhỏ thứ hai hàm trên.
C. Răng hàm nhỏ thứ nhất hàm trên.
D. Räng hàm nhỏ thứ nhất hàm dưới.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2/20
A. Được chia thành nhiều nhóm (1)
B. Mỗi răng có đặc trưng hình thái riêng (2)
C. Bao gồm cả (l). (2). (3).
D. Các răng cùng tên ở 2 bên cung răng đối xứng nhau (3)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3/20
A. Chu vi mặt nhai thân răng có hình bình hành.
B. Rãnh giữa, rãnh ngoài và rãnh trong gặp nhau tạo thành hình chữ Y.
C. Các hõm bên gần và hõm bên xa đều lõm sâu.
D. Có 4 múi và 1 núm phụ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 4/20
A. Cingulum (gót răng) nổi gồ cao và tạo với các gờ bên thành các rānh sâu.
B. Thiết diên cắt ngang của chân răng có hình trứng.
C. Các gờ bên nổi gồ cao, dày nhất ở l/3 cắn và thấp dần về phía cổ răng.
D. Mặt trong thân răng có hình xẻng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 5/20
A. Mặt bên thân răng có hình thang, đáy lớn phía cổ răng, đáy nhỏ phía rìa
B. cắn.
C. Đường viên chu vi thân răng mặt ngoài cong lồi đều, đường viền chu vi thân răng mặt trong cong hình chữ S.
D. Điểm lồi tối đa mặt ngoài và trong ở 1/2 thân răng.
E. Đường cổ răng mặt bên cong lồi về phía chóp răng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 6/20
A. Phần nhô lên ở mặt nhai thân răng, làm cho mặt nhai bị chia thành nhiều
B. phân.
C. Phần nhô lên ở mặt ngoài thân răng, chia mặt ngoài thành nhiều phần.
D. Phần nhô lên ở mặt trong thân răng, chia mặt trong thành nhiều phần.
E. Phần nhô lên ở mặt bên thân răng, chia mặt bên thành nhiều phần.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 7/20
A. Răng trong răng
B. Hình dùi trống
C. Núm phụ
D. Hình chêm
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 8/20
A. Răng và tổ chức quanh răng.
B. Hệ thống môi má lưỡi, hệ thống mach máu, thần kinh chi phối các thành phần trên.
C. Xương hàm, khớp thái dương hàm, các cơ vùng hàm mặt các tuyến nước bọt;
D. Xương sọ;
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 9/20
A. Mặt trong răng cửa giữa hàm trên
B. Gót răng nanh hàm trên
C. Mặt nhai răng hàm nhỏ
D. Mặt trong răng hàm lớn thứ nhất hàm trên
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. Là đường tưởng tượng nối tất cả các rãnh chính theo chiều gần xa của các răng sau.
B. Là một vùng hình tròn, với đinh múi là tâm.
C. Là một vùng ở trung tâm bản nhai, nơi các múi chịu đặt vào.
D. Là đường tạo thành bởi sự gặp nhau của mặt nhai và mặt ngoài của các múi ngoài.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. Răng hàm lớn thứ nhất hàm trên.
B. Răng hàm lớn thứ nhất hàm dưới.
C. Răng hàm lớn thứ hai hàm trên.
D. Răng hàm lớn thứ hai hàm dưới.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. Số lượng chân răng
B. Hướng các chân răng
C. Kích thước thân răng
D. Số lượng múi răng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. Là phần hốc tủy ở chân răng, có hình ống, nhỏ, chạy dọc theo giữa chân răng.
B. Ở ngang mức cổ răng, ống tủy hơi thắt lại (ngay sau khi từ buồng tủy vào ống tủy).
C. Ống tủy tận hết ở vùng chóp bởi một hoặc nhiều lỗ chóp.
D. Mỗi chân răng có duy nhất một ống tủy.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. Kích thước thân răng luôn luôn lớn ở phía cổ răng và nhỏ ở mặt nhai đối
B. với răng sau, rìa cắn đối với răng trước.
C. Đối với răng trước, kích thước thân răng luôn luôn nhỏ ở phía rìa cắn và lớn ở phía cổ răng.
D. C ) Kích thước thân răng luôn luôn lớn ở phía rìa cẳn đối với răng trước, mặt nhai đối với răng sau và nhỏ ở phía cổ răng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. Răng cửa giữa hàm trên.
B. Răng nanh hàm trên.
C. Răng hàm nhỏ thứ hai hàm dưới.
D. Răng nanh hàm dưới.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. Răng hàm nhỏ thứ nhất hàm trên.
B. Răng hàm nhỏ thứ hai hàm trên.
C. Răng hàm nhỏ thứ nhất hàm dưới.
D. Răng hàm nhỏ thứ nhất hàm dưới
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. Chạy từ đỉnh múi về phía trung tâm mặt nhai. Mỗi múi có một gờ tam giác và gọi tên theo tên của múi.
B. Chạy chéo trên mặt nhai của các răng hàm lớn trên.
C. Chạy từ đỉnh múi về hai phía gần và xa.
D. Chạy băng qua mặt nhai của một răng sau
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. Chu vi thân răng có hình lục giác.
B. 3 múi (múi gần- trong, múi gần-ngoài và múi xa-ngoài) tạo thành một tam giác cân.
C. Có 5 múi răng.
D. Hố trung tâm (hõm giữa) nông và ít lắng đọng thức ăn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. Có hai múi răng: múi ngoài (thấp, nhỏ và cân đối hơn) và múi trong.
B. Có rãnh gờ bên xa.
C. Điểm lõm nhất của đường viền cổ răng hướng về phía mặt nhai.
D. Điểm lồi tối đa ngoài ở gần mặt nhai hơn điểm lồi tối đa trong.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. Nhỏ ở phía rìa cắn răng trước, lớn ở phía cổ răng và mặt nhai răng sau.
B. Nhỏ ở phía mặt nhai răng sau, lớn ở phía rìa cắn răng trước và cổ răng.
C. Lớn ở phía rìa cắn răng trước và mặt nhai răng sau, nhỏ ở phía cổ răng
D. Nhỏ ở phía rìa cắn răng trước, mặt nhai răng sau và lớn ở phía cổ răng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.