200+ câu trắc nghiệm Máy điện 2 có đáp án - Phần 6
26 người thi tuần này 4.6 2.8 K lượt thi 40 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. Bước dây quấn y1
B. Bước dây quấn y2
C. Bước dây quấn tổng hợp y
D. Bước cực từ
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 2/40
A. U= E + jIdxud + jIqxuq + Iru
B. U= E- jxđb- Iru’
C. U= E- jIdxd - jIqxq - Iru’
D. U= E + I(ru’ + jxu’)
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3/40
A. Điện áp ngắn mạch.
B. Điện áp ngắn mạch tác dụng.
C. Điện áp định mức.
D. Điện áp ngắn mạch phản kháng.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 4/40
A. Dòng điện trong 2 cuộn dây sơ cấp và thứ cấp đạt giá trị định mức.
B. Dòng điện trong 2 cuộn dây sơ cấp và thứ cấp đạt giá trị lớn nhất.
C. Dòng điện trong 2 cuộn dây sơ cấp và thứ cấp đạt giá trị nhỏ nhất.
D. Dòng điện trong 2 cuộn dây sơ cấp và thứ cấp có giá trị bằng nhau.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 5/40
A, công suất tác dụng đầu ra với công suất tác dụng đầu vào
B, công suất phản kháng với công suát đầu ra
C, công suất tác dụng với công suất phản kháng
D, công suất tác dụng với công suất toàn phần
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6/40
A. Giảm đi.
B. Tăng lên.
C. Không thay đổi.
D. Có thể tăng hoặc giảm, không phụ thuộc vào dòng thứ cấp.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 7/40
A. Tổn hao sắt trên mạch từ .
B. Tổn hao đồng trên cuộn dây sơ cấp và cuộn dây thứ cấp.
C. Tổn hao trên cuộn dây thứ cấp.
D. Tổng tổn hao sắt và tổn hao đồng.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 8/40
A. Tỷ số ngắn mạch K của máy phát điện đồng bộ là tỷ số giữa dòng điện ngắn mạch In0 ứng với dòng điện kích thích để sinh ra s.đ.đ E=Uđm khi không tải với dòng điện định mức: K=In0/Idm
B. Khi bỏ qua điện trở của dây quấn phần ứng (rư = 0), phương trình cân bằng điện áp của máy phát điện đồng bộ khi ngắn mạch là 0 E jIxd
C. A và B đều đúng
D. Không có đáp án nào đúng
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 9/40
A. Thay đổi lại số vòng dây (thay đổi tỉ số biến đổi k).
B. Thay đổi dòng điện từ hóa.
C. Thay đổi dòng điện sơ cấp.
D. Thay đổi dòng điện thứ cấp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. Ở máy điện đồng bộ cực lồi người ta phải chia s.t.đ phần ứng Fư làm hai thành phần Fưd và Fưq vì máy cực lồi có số cực từ nhiều, tốc độ quay thấp.
B. Ở máy điện đồng bộ cực lồi, vì khe hở không khí giữa stato và rôto không đều nên tuy s.t.đ Fư là hình sin nhưng từ cảm phân bố dọc khe hở là không hình sin. Để việc nghiên cứu được dễ dàng, người ta phân tích s.t.đ Fư thành hai thành phần Fưd và Fưq và xét từ cảm theo hai hướng có từ trở xác định đó.
C. Ở máy điện đồng bộ cực lồi người ta phải chia s.t.đ phần ứng Fư làm hai thành phần Fưd và Fưq vì sức điện động phần ứng Eư có hai thành phần là Eưd và Eưq.
D. Ở máy điện đồng bộ cực lồi người ta phải chia s.t.đ phần ứng Fư làm hai thành phần Fưd và Fưq vì điện kháng của dây quấn phần ứng có hai thành phần là xd và xq.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. Vành góp của máy và độ lớn của tải
B. Kết cấu của vành góp và chổi than
C. Vị trí chổi than và độ lớn của tải
D. Vị trí chổi than và kết cấu của vành góp
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Bước dây quấn y1
B. Bước dây quấn y2
C. Bước dây quấn tổng hợp y
D. Bước vành góp yG
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A, Dây cuốn xếp đơn và xếp phức tạp
B, Dây cuốn xếp cuộn tròn
C, Dây cuốn sóng đơn và sóng phức tạp
D, Dây cuốn xếp hỗn hợp : kết hợp cả dây cuốn xếp và dây cuốn sóng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Gia cố về mặt cơ khí
B. Dự phòng cho dây quấn của cực từ chính
C.Sinh ra từ trường triệt tiêu phản ứng phần ứng trong phạm vi bề mặt cực từ chính làm cho từ trường cơ bản không bị méo
D. Làm tăng độ bão hòa của cực từ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. Ngang trục và khử từ.
B. Ngang trục và trợ từ.
C. Dọc trục khử từ.
D. Dọc trục trợ từ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Hộp chổi than không được giữ chặt
B. Sức điện động đổi chiều triệt tiêu hết sức điện động phản kháng
C. Sự phân bố không đều của mật độ dòng điện trên bề mặt tiếp xúc giữa chổi than và cổ góp
D. Sự cân bằng bộ phận quay không tốt.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. Khi tải của máy phát điện đồng bộ có tính cảm, do có sụt áp trong dây quấn phần ứng và phản ứng phần ứng khử từ nên điện áp U ở đầu cực máy phát giảm so với s.đ.đ E (U < E).
>B. Khi tải của máy phát điện đồng bộ có tính cảm, sụt áp trong dây quấn phần ứng đã bù trừ với phản ứng phần ứng nên điện áp U ở đầu cực máy phát không đổi so với s.đ.đ E (U = E).
C. Khi tải của máy phát điện đồng có tính cảm, phản ứng phần ứng là ngang trục nên từ trường trong khe hở không khí không đổi, do đó điện áp U ở đầu cực máy phát không thay đổi so với s.đ.đ E (U = E).
D. Khi tải của máy phát điện đồng có tính cảm, phản ứng phần ứng là ngang trục và trợ từ, nên từ trường trong khe hở không khí tăng, do đó điện áp U ở đầu cực máy phát tăng so với s.đ.đ E (U > E).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. 28,7 Ω; 3,05 Ω; 28,54 Ω.
B. 3,05 Ω; 28,54 Ω ; 28,7 Ω
C. 3,05 Ω; 28,7 Ω; 28,54 Ω.
D. 28,54 Ω ; 28,7 Ω; 3,05 Ω
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. Xê dịch chổi than theo chiều quay của máy phát
B. Xê dịch chổi than theo chiều quay của động cơ
C. Xê dịch chổi than với tốc độ không đổi
D. Xê dịch chổi than theo chiều ngược quay của máy phát
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.