200+ câu trắc nghiệm Xác suất thống kê y học có đáp án - Phần 9
23 người thi tuần này 4.6 3.2 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. T một mẫu.
B. T độc lập.
C. T bắt cặp.
D. Chi bình phương independence
Lời giải
Chọn đáp án B
Kết quả mô tả cân nặng theo giới tính (Sử dụng cho câu 11, 12, 13, 14, 15)

Câu 2/30
A. 4.59.
B. 4.62.
C. 4.14.
D. 4.52.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3/30
A. 4.52 - 4.67.
B. 4.08 - 4.20.
C. Tất cả đều đúng.
D. Tất cả đều sai.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 4/30
A. 4.59.
B. 2.98.
C. 6.49.
D. 4.62.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 5/30
A. 4.59 và 0.63.
B. 4.62 và 0.89.
C. 4.59 và 0.89.
D. 4.62 và 0.63
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 6/30
A. 0.28.
B. 0.48.
C. 0.68.
D. Không đủ dữ kiện để trả lời.
Lời giải
Chọn đáp án B
Kết quả kiểm định so sánh cân nặng trung bình bé trai và bé gái (Sử dụng cho câu 16, 17, 18).
Câu 7/30
A. Phương sai đồng nhất, giá trị p = 17.426.
B. Phương sai không đồng nhất, giá trị p = 17.426.
C. Phương sai không đồng nhất, giá trị p < 0.001.
>D. Tất cả đều sai
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 8/30
A. 0.04.
B. 0.45.
C. 0.55.
D. Tất cả đều sai.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 9/30
A. Xác suất khoảng này chứa tham số cân nặng trung bình của bé trai là 95%.
B. Xác suất khoảng này chứa tham số cân nặng trung bình của bé gái là 95%
C. Xác suất khoảng này chứa sự khác biệt thực sự của cân nặng trung bình giữa bé trai bé gái là 95%.
D. Xác suất khoảng này chứa cân nặng trung bình là 95%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. 75.8%.
B. 82.0%.
C. 42.4%.
D. 50%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Phân bố chuẩn.
B. Phân bố lệch trái.
C. Phân bố lệch phải.
D. Phân bố đều.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. 38%.
B. 32%.
C. 12%.
D. 21%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Từ 28 % đến 36%.
B. Từ 8% đến 12%.
C. Từ 30 % đến 40%.
D. Từ 16 % đến 24%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.