300+ câu trắc nghiệm Hóa đại cương có đáp án - Phần 5
21 người thi tuần này 4.6 3.6 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Ở cùng điều kiện khí SO2 dễ ngưng tụ hơn H2O vì phân tử lượng lớn hơn.
B. Iod dễ thăng hoa vì có liên kết cộng hóa trị.
C. Ở cùng điều kiện khí CO2 dễ ngưng tụ hơn H2 vì phân tử lượng lớn hơn.
D. Thủy ngân ở thể lỏng vì có liên kết kim loại.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2/30
A. Có độ phân cực gần nhau.
B. Đều là hydro cacbon.
C. Đều là các sản phẩm được lấy ra từ các phân đoạn của dầu mỏ.
D. Đều ở trạng thái lỏng.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3/30
A. 1, 2 đúng.
B. 2 đúng.
C. 1, 3 đúng.
D. 1, 2, 3 đều không chính xác.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 4/30
A. 1, 2, 3 đều không chính xác.
B. 1 đúng.
C. 2 đúng.
D. 3 đúng.
Lời giải
Chọn đáp án D
Lời giải
Chọn đáp án B
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 7/30
A. Entanpi, nhiệt dung đẳng áp.
B. Nhiệt độ, áp suất.
C. Nhiệt, công.
D. Nội năng, nhiệt dung đẳng tích.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 8/30
A. Nhiệt độ T
B. Công chống áp suất ngoài A
C. Nội năng U
D. Thể tích V
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 9/30
A. Hệ cô lập
B. Hệ kín và đồng thể
C. Hệ kín và dị thể
D. Hệ cô lập và đồng thể
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. Hệ đoạn nhiệt là hệ không trao đổi chất và nhiệt, song có thể trao đổi công với môi trường.
B. Hệ hở là hệ không bị ràng buộc bởi hạn chế nào, có thể trao đổi chất và năng lượng với môi trường.
C. Hệ cô lập là hệ không có trao đổi chất, không trao đổi năng lượng dưới dạng nhiệt và công với môi trường.
D. Hệ kín là hệ không trao đổi chất và công, song có thể trao đổi nhiệt với môi trường.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Không thể tính được do không thể xác định giá trị tuyệt đối nội năng của hệ.
B. Thay đổi do nhiệt Q và công A thay đổi theo đường đi.
C. Không thể tính được do mỗi đường đi có Q và A khác nhau.
D. Không thay đổi và bằng Q – A theo nguyên lý bảo toàn năng lượng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Hiệu ứng nhiệt đẳng áp hay đẳng tích của quá trình hóa học chỉ phụ thuộc vào bản chất và trạng thái của các chất đầu và sản phẩm chứ không phụ thuộc vào đường đi của quá trình.
B. Hiệu ứng nhiệt của quá trình hóa học chỉ phụ thuộc vào bản chất và trạng thái của các chất đầu và sản phẩm chứ không phụ thuộc vào đường đi của quá trình.
C. Hiệu ứng nhiệt đẳng áp hay đẳng tích của quá trình hóa học chỉ phụ thuộc vào bản chất của các chất đầu và sản phẩm chứ không phụ thuộc vào đường đi của quá trình.
D. Hiệu ứng nhiệt đẳng áp của quá trình hóa học chỉ phụ thuộc vào bản chất và trạng thái của các chất đầu và sản phẩm chứ không phụ thuộc vào đường đi của quá trình.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Có thể cho ta biết mức độ diễn ra của quá trình
B. Không đổi theo cách tiến hành quá trình
C. Có thể cho ta biết chiều tự diễn biến của quá trình ở nhiệt độ cao
D. Có thể cho ta biết độ hỗn loạn của quá trình
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. Tùy thuộc vào nhiệt độ lúc diễn ra phản ứng.
B. Tùy thuộc vào đường đi từ chất đầu đến sản phẩm.
C. Tùy thuộc vào cách viết các hệ số tỉ lượng của phương trình phản ứng.
D. Không phụ thuộc vào bản chất và trạng thái của các chất đầu và sản phẩm phản ứng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. A < 0
>B. DU > 0
C. ΔH < 0
>D. DU < 0
>Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Lượng nhiệt thu vào là 180,8 kJ.
B. Lượng nhiệt tỏa ra là 90,4 kJ.
C. Lượng nhiệt thu vào là 90,4 kJ.
D. Lượng nhiệt tỏa ra là 180,8 kJ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. -50 kJ, hệ sinh công
B. 50 kJ, hệ sinh công
C. -50 kJ, hệ nhận công
D. 50 kJ, hệ nhận công
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. -2 kcal
B. +4 kcal
C. +2 kcal
D. 0
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Sinh ra công
B. Nhận công
C. Không trao đổi công
D. Không dự đoán được dấu của công
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.