300+ câu trắc nghiệm Kĩ thuật điện có đáp án - Phần 12
24 người thi tuần này 4.6 35.9 K lượt thi 25 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. I1đm = 16,67A ; I2đm = 166,67A
B. I1đm = 166,7A ; I2đm = 16,67A
C. I1đm = 1,67A ; I2đm = 16,67A
D. I1đm = 16,67A ; I2đm = 1,67A
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2/25
A. I2 = 125A ; I1 = 12,5A
B. I2 = 12,5A ; I1 = 125A
C. I2 = 1,25A ; I1 = 125A
D. I2 = 125A ; I1 = 1,25A
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3/25
A. Dòng điện ngắn mạch In thường lớn gấp 1025 lần dòng điện định mức, gây nguy hiểm cho MBA đang vận hành và các phụ tải.
B. Khi ngắn mạch điện áp thứ cấp U2 = 0.
C. Điện áp ngắn mạch Un chính là điện áp rơi trên tổng trở dây quấn thứ cấp.
D. Dòng điện ngắn mạch In thường rất lớn nên điện áp ngắn mạch Un cũng sẽ rất lớn gây nguy hiểm cho thiết bị.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 4/25
A. Vì điện áp ngắn mạch nhỏ nên từ thông Φ nhỏ, do đó tổn hao sắt từ không đáng kể.
B. Công suất đo được trong thí nghiệm ngắn mạch Pn chính là công suất tổn hao trên điện trở dây quấn sơ cấp và thứ cấp.
C. Dòng điện ngắn mạch In thường rất lớn nên tổn hao sắt từ sẽ rất lớn gây nóng quá mức lõi sắt.
D. Khi ngắn mạch điện áp thứ cấp U2 =0.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 5/25
A. kt = 0 : tải định mức
B. kt = 1 : tải định mức
C. kt < 1 : chế độ non tải
</>
D. kt > 1 : chế độ quá tải.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6/25
A. kt = 0 : tải định mức
B. kt >0 : chế độ quá tải
C. kt =1 : tải định mức
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 7/25
A. Đường 1 ứng với tải R
B. Đường số 2 ứng với tải L
C. Đường số 3 ứng với tải C
D. Đường số 1 ứng với tải C
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 8/25
A. Đường 1 ứng với tải có đặc tính dung kháng C
B. Đường số 2 ứng với tải có tính điện trở R
C. Đường số 3 ứng với tải có tính cảm kháng L
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 9/25
A. Tổn hao điện là tổn hao trên điện trở dây quấn sơ cấp ΔPđ1 và thứ cấp ΔPđ1
B. Giá trị tổn hao điện phụ thuộc vào dòng tải
C. Tổn hao từ ΔPst. là tổn hao trong lõi thép do dòng điện xoáy và từ trễ sinh ra
D. Giá trị tổn hao từ thuộc vào dòng tải
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. Tổn hao điện là tổn hao trên điện trở dây quấn sơ cấp và thứ cấp.
B. Giá trị tổn hao điện không phụ thuộc vào dòng tải
C. Tổn hao từ là tổn hao trong lõi thép do dòng điện xoáy và từ trễ sinh ra.
D. Giá trị tổn hao từ không thuộc vào dòng tải
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A. Bm = 1,41T; U2 = 1200V
B. Bm = 14,1T; U2 = 1200V
C. Bm = 1,41T; U2 = 120V
D. Bm = 1,41T; U2 = 2400V
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. I1đm = 16,7A; I2đm = 167A
B. I1đm = 167A; I2đm = 16,7A
C. I1đm = 16,7A; I2đm = 1670A
D. I1đm = 1,67A; I2đm = 167A
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. I1 = 12,5A; I2 = 125A
B. I1 = 125A; I2 = 12,5A
C. I1 = 1,25A; I2 = 12,5A
D. I1 = 125A; I2 = 1250A
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. n = 470vg/ph
B. n = 500vg/ph
C. n = 530vg/ph
D. n = 30vg/ph
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. S = 0,06
B. S = 0,02
C. S = 0,6
D. S = 1
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
A. n = 250 vg/ph
B. n = 235 vg/ph
C. n = 265 vg/ph
D. n = 125 vg/ph
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
A. n = 837vg/ph
B. n = 418,5vg/ph
C. n = 209,25vg/ph
D. n = 375vg/ph
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
A. Tần số dòng điện rôtor lúc quay bằng tần số dòng điện stator nhân với độ trượt.
B. Sức điện động trong mạch rôtor lúc quay bằng sức điện động trong mạch rôtor đứng yên nhân với độ trượt.
C. Điện kháng pha mạch rôtor lúc quay bằng điện kháng pha mạch rôtor đứng yên nhân với độ trượt.
D. Điện áp pha mạch rotor lúc quay bằng điện áp pha mạch rotor đứng yên chia cho độ trượt.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
A. Trong quá trình mở máy dòng cấp cho động cơ khá lớn, thường bằng 5 - 7 lần dòng định mức.
B. Trong quá trình mở máy dòng chạy qua động cơ thường bị sụt giảm khá lớn, thường khoảng 5 - 7 lần dòng định mức.
C. Trong quá trình mở máy điện áp đặt lên động cơ phải đủ lớn, thường bằng 5 - 7 lần điện áp định mức.
D. Trong quá trình mở máy cần ổn định điện áp đặt vào động cơ để đảm bảo chế độ công tác của máy.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A. Máy điện không đồng bộ là máy điện xoay chiều làm việc theo nguyên lý cảm ứng điện từ có tốc độ quay của rotor n khác với tốc độ quay của từ trường n1.
B. Máy điện không đồng bộ chủ yếu được dùng làm động cơ để biến đổi năng lượng dòng điện xoay chiều thành cơ năng.
C. Hiện nay đa số các động cơ điện dùng trong công nghiệp, nông nghiệp, lâm nghiệp,… đều là động cơ điện không đồng bộ vì nó có cấu tạo đơn giản, dễ vận hành, giá thành rẻ.
D. Máy điện không đồng bộ có tốc độ quay của rotor n luôn luôn lớn hơn tốc độ quay của từ trường n1.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

