300+ câu trắc nghiệm Quá trình và thiết bị cơ học có đáp án - Phần 11
20 người thi tuần này 4.6 3 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Không bao giờ tới 10m
B. Luôn nhỏ hơn 10m khi áp suất trên mặt thoáng bể hút là áp suất khí trời
C. Có thể lớn nhỏ bất kỳ
D. Không bao giờ có giá trị âm
Lời giải
Câu 2/30
A. Chủ yếu là động năng
B. Chủ yếu là áp năng
C. Chủ yếu là thế năng
D. Động năng và áp năng
Lời giải
Câu 3/30
A. Chủ yếu là động năng
B. Chủ yếu là áp năng
C. Chủ yếu là thế năng
D. Động năng và áp năng
Lời giải
Câu 4/30
A. Năng lượng yêu cầu của hệ thống
B. Quan hệ giữa cột áp yêu cầu của hệ thống và lưu lượng
C. Sự thay đổi tổn thất năng lượng của hệ thống theo lưu lượng
D. Quan hệ giữa công suất yêu cầu và lưu lượng
Lời giải
Câu 5/30
A. Đường cong bậc 2
B. Tuyến tính
C. Không thể biết được
D. Tùy thuộc vào chế độ chảy của dòng trong hệ thống
Lời giải
Câu 6/30
A. Độ nhớt tăng
B. Lưu lượng tăng
C. Tổn thất năng lượng cục bộ và tổn thất do ma sát của dòng chất lỏng giảm
D. Độ chênh áp suất buồng đẩy và buồng hút tăng
Lời giải
Câu 7/30
A. Tăng cường độ làm kín
B. Tăng độ nhẵn bóng bề mặt làm việc của bánh công tác
C. Giảm cột áp
D. Giảm ma sát giữa bộ phận chuyển động và không chuyển động trong máy
Lời giải
Câu 8/30
A. Cột áp và lưu lượng
B. Các thông số làm việc của máy ở các số vòng quay khác nhau
C. Các thông số làm việc của máy ở một số vòng quay
D. Cột áp và lưu lượng của máy ở một số vòng quay
Lời giải
Câu 9/30
A. Giao điểm của đặc tính máy bơm và đặc tính hệ thống trong cùng hệ trục tọa độ
B. Giao điểm của đặc tính làm việc của máy bơm và đặc tính hệ thống trong cùng hệ trục tọa độ
C. Điểm có cột áp và lưu lượng tính toán
D. Điểm có công suất lớn nhất
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. cu < u
B. cu = u
C. cu > u
D. cu < u và phụ thuộc cả vào
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. Cột áp lý thuyết tăng khi lưu lượng tăng
B. Cột áp lý thuyết tăng khi lưu lượng giảm
C. Cột áp lý thuyết tăng khi công suất tăng
D. Cột áp không đổi khi lưu lượng thay đổi
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Cột áp lý thuyết tăng khi lưu lượng tăng
B. Cột áp lý thuyết tăng khi lưu lượng giảm
C. Cột áp lý thuyết tăng khi công suất giảm
D. Cột áp lý thuyết không đổi khi lưu lượng thay đổi
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Điều chỉnh van khóa, thay đổi góc vào β₁
B. Thay đổi số vòng quay, thay đổi góc ra β₂
C. Thay đổi số vòng quay, thay đổi góc ra β₂ và điều chỉnh van khóa
D. Thay đổi số vòng quay và điều chỉnh van khóa
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Đóng van khóa trên đường ống đẩy vì công suất ở chế độ Q = 0 là nhỏ
B. Mở van khóa trên đường ống đẩy vì hiệu suất ở chế độ Q = 0 là lớn
C. Đóng van khóa trên đường ống đẩy vì hiệu suất ở chế độ Q = 0 là lớn
D. Mở van khóa trên đường ống đẩy vì công suất ở chế độ Q = 0 là lớn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. Tốc độ quay, đường kính trong của bánh công tác và góc đặt cánh ở lối vào
B. Tốc độ quay, đường kính ngoài của bánh công tác và góc đặt cánh ở lối ra
C. Đường kính bánh công tác ở lối vào và ra, góc đặt cánh ở lối vào và ra
D. Tốc độ quay, đường kính trong của bánh công tác và góc đặt cánh ở lối vào và ở lối ra
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Vận tốc tương đối w và vận tốc tuyệt đối c
B. Vận tốc tương đối w và vận tốc vòng u theo chiều ngược lại
C. Vận tốc tương đối w và vận tốc vòng u
D. Tiếp tuyến của cánh và phương của vận tốc vòng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Với giả thiết chất lỏng lý tưởng
B. Với giả thiết số cánh dẫn nhiều vô cùng, mỏng vô cùng và chất lỏng lý tưởng
C. Với giả thiết số cánh dẫn nhiều vô cùng, mỏng vô cùng
D. Từ cột áp yêu cầu của hệ thống
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. Góc đặt cánh tại lối ra β₂ tăng
B. Góc đặt cánh tại lối ra β₂ giảm
C. Góc đặt cánh tại lối vào β₁ tăng
D. Góc đặt cánh tại lối vào β₁ giảm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. Hl∞đ = 
B. Hl∞đ = 
C. Hl∞đ = 
D. Hl∞đ = 
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Do thay đổi vận tốc tương đối w
B. Do thay đổi vận tốc theo u
C. Do thay đổi vận tốc w, u
D. Do thay đổi vận tốc tuyệt đối c
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.