300+ câu trắc nghiệm Tiếng Anh Công nghệ ô tô có đáp án - Phần 6
22 người thi tuần này 4.6 3.5 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Induction stroke
B. Income stroke
C. Introduction stroke
D. All correct
Lời giải
Câu 2/30
A. Power loss due to friction of piston bearings and gears
B. Power loss from clutch to drive wheel due to friction of various parts
C. Transmission line loss
D. None of the mentioned
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 3/30
A. Rolling resistance
B. Gradient resistance
C. Wind or air resistance
D. All of the mentioned
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 4/30
A. Load on each road wheel
B. Radius of driving wheel
C. Wheel inflation pressure
D. Nature of road surface
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 5/30
A. 5 to 10%
B. 1 to 2%
C. 2 to 5%
D. 0 to 3%
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 6/30
A. Shape and size of vehicle body
B. Air velocity
C. Speed of vehicle
D. All of the mentioned
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 7/30
The value of the coefficient of air resistance for average cars is approximately equal to __________
A. 0.32
B. 0.032
C. 0.0032
D. 1.32
Lời giải
Chọn đáp án C
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 9/30
A. Weight of the vehicle
B. Size of the vehicle
C. Width of tyres
D. Speed of the vehicle
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. 150
B. 190
C. 230
D. 280
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. Main journal
B. Crank pins
C. Water pump
D. Crank webs
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Air
B. Fuel
C. Oxygen + fuel
D. Air + fuel
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Cylinder
B. Cylinder head
C. Gasket
D. Engine block
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. Air filter
B. Fuel injector
C. Fuel pump
D. Carburetor
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Max power
B. Max emission
C. Min emission
D. Lower torque
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Cylinder head
B. Engine block
C. Gasket
D. Muffler
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. Temperature
B. Gas
C. Heat
D. Contraction
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. Exhaust gas
B. Temperature
C. Heat
D. Contraction
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Piston
B. Connecting rod
C. Gasket
D. Flywheel
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.