300+ câu Trắc nghiệm tổng hợp Nội tiết – Chuyển hoá có đáp án - Phần 3
35 người thi tuần này 4.6 3.2 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Cho ăn, ngay sau đó bật đèn.
B. Cho ăn, sau 3-5 gy mới bật đèn.
C. Tắt đèn sau 3-5 gy thì cho ăn.
D. Đồng thời bật đèn và cho ăn.
E. Bật đèn 3-5 gy rồi cho ăn.
Lời giải
Chọn đáp án E
Câu 2/30
A. ức chế bẩm sinh, do không củng cố.
B. ức chế bẩm sinh, do củng cố chậm.
C. ức chế bẩm sinh, do kích thích lạ xuất hiện.
D. ức chế tập thành, do không củng cố.
E. ức chế tập thành, do kích thích lạ.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3/30
A. ức chế tập thành trong đời sống, do không củng cố hay củng cố chậm.
B. ức chế tập thành, do có kích thích lạ.
C. ức chế tập thành do kích thích quá mạnh và kéo dài.
D. ức chế bẩm sinh, do không củng cố hay củng cố chậm.
E. ức chế bẩm sinh, do có kích thích lạ.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 4/30
A. Hiểu nghĩa chữ viết.
B. Phân tích cảm giác tinh tế.
C. Bổ túc vận động.
D. Nhận thức lời nói.
E. Vận động ngôn ngữ.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 5/30
A. Chỉ cần nghe được người khác nói.
B. Hình thành một cách tự nhiên trong đời sống.
C. Phải nghe được và nhìn thấy miệng người khác nói.
D. Phải nghe được tiếng nói và nhìn thấy sự vật muốn nói tới một lần.
E. Phải lập đi lập lại nhiều lần giữa nghe tiếng nói và nhìn thấy sự vật muốn nói tới.
Lời giải
Chọn đáp án E
Câu 6/30
A. Vỏ não vùng trán và vùng đỉnh.
B. Vỏ não vùng đỉnh và vùng chẩm.
C. Vỏ não vùng đỉnh, vùng chẩm và hệ limbic.
D. Thuỳ chẩm, vùng Wernicke và vùng Broca.
E. Vùng Broca, vùng Wernicke và hệ limbic.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 7/30
A. Điều hoà dinh dưỡng cơ quan nội tạng
B. Làm cơ thể thích nghi với ngoại cảnh
C. Phối hợp hoạt động giữa các cơ quan nội tạng
D. Điều hoà dinh dưỡng các cơ quan trong cơ thể và làm cơ thể hoạt động thống nhất với môi trường.
E. Điều hoà hoạt động các cơ quan trong cơ thể, làm cơ thể hoạt động thống nhất với môi trường.
Lời giải
Chọn đáp án E
Câu 8/30
A. Nguyên tắc hưng phấn và ức chế.
B. Nguyên tắc ưu thế và con đường chung cuối cùng.
C. Nguyên tắc phản xạ và hưng phấn.
D. Nguyên tắc phản xạ, ưu thế và con đường chung cuối cùng.
E. Nguyên tắc hưng phấn, ức chế và ưu thế.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 9/30
A. Quá trình hưng phấn và ức chế
B. Quá trình hình thành phản xạ.
C. Quá trình thành lập đường liên hệ tạm thời.
D. Quá trình hình thành con đường chung cuối cùng.
E. Quá trình hưng phấn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. Phản xạ là sự đáp ứng của cơ thể đối với các kích thích.
B. Phản xạ là con đường đi của xung động thần kinh từ cơ quan nhận cảm vào trung khu thần kinh.
C. Phản xạ là sự đáp ứng của cơ thể đối với mọi kích thích bên trong và bên ngoài thông qua hệ TKTƯ.
D. Phản xạ là sự đáp ứng của cơ thể đối với mọi kích thích thông qua dây thần kinh ly tâm.
E. Phản xạ là sự chỉ huy của TKTƯ đối với cơ quan đáp ứng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. Dẫn truyền nhờ chất trung gian hoá học.
B. Dẫn truyền hai chiều và điện thế giảm dần khi xa thân nơron.
C. Dẫn truyền một chiều và điện thế giảm dần dọc theo sợi trục
D. Dẫn truyền hai chiều và điện thế không hao hụt.
E. Dẫn truyền một chiều và điện thế không hao hụt.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Các tận cùng thần kinh, màng sau xinap và khe xinap.
B. Các túi nhỏ chứa chất TGHH và thụ cảm thể nhận cảm với chất này.
C. Màng trước xinap, khe xinap và màng sau xinap.
D. Các tận cùng thần kinh, các túi xinap và khe xinap.
E. Tận cùng thần kinh, túi xinap và màng sau xinap.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Dẫn truyền trên dây thần kinh và qua khe xinap đều nhờ chất TGHH.
B. Dẫn truyền trên dây thần kinh và qua khe xinap đều là dẫn truyền hai chiều và nhờ chất TGHH.
C. Trên dây thần kinh dẫn truyền hai chiều, dẫn truyền qua xinap là một chiều và nhờ chất TGHH.
D. Dẫn truyền qua xinap là một chiều, trên dây thần kinh-hai chiều, nhờ chất TGHH.
E. Trên dây thần kinh và qua xinap dẫn truyền không hao hụt.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Hoạt hoá vỏ não thông qua thể lưới thân não và các nhân của thalamus.
B. Thông báo lên trung khu cấp I, cấp II và hoạt hoá toàn bộ vỏ não thông qua thể lưới.
C. Thông báo và hoạt hoá vỏ não thông qua các nhân đặc hiệu của thalamus.
D. Thông báo lên trung khu cấp I, cấp II qua các nhân đặc hiệu của thalamus và hoạt hoá vỏ não qua thể lưới.
E. Chuyển các tín hiệu kích thích khác nhau thành dạng xung động thần kinh lên vỏ não.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. Dẫn truyền xung động từ các thụ cảm thể bản thể về tuỷ sống để điều hoà trương lực cơ.
B. Dẫn truyền xung động từ các thụ cảm thể về các trung khu dưới vỏ để điều hoà trương lực cơ và thăng bằng cơ thể.
C. Xung động từ các thụ cảm thể bản thể theo hai bó Flechsig và Gower truyền về tiểu não để điều hoà trương lực cơ và giữ thăng bằng cơ thể.
D. Xung động theo bó Flechsig và Gower về hành naõ để điều hoà trương lực cơ.
E. Xung động theo 2 bó Flechsig và Gower về vỏ não để điều tiết trương lực cơ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. TCT nóng: Ruffini, lạnh, Krause, đau: không đặc hiệu; dẫn truyền theo bó cung trước (bó Dejesin trước).
B. TCT nóng: Ruffini, lạnh, Krause, đau: không đặc hiệu; dẫn truyền theo bó cung sau (bó Dejesin sau).
C. TCT nóng: Ruffini, lạnh, Krause, đau: không đặc hiệu; dẫn truyền theo bó cung sau.
D. TCT nóng: Ruffini, lạnh, Krause, đau: các tận cùng thần kinh, dẫn truyền theo 2 bó cung trước.
E. TCT nóng: Ruffini, lạnh, Krause, đau: không đặc hiệu; dẫn truyền theo bó Goll và Burdach.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Tế bào nón: ánh sáng ban ngày
B. Tế bào nón: ánh sáng ban ngày, ánh sáng màu.
C. Tế bào nón: ánh sáng hoàng hôn
D. Tế bào nón: ánh sáng hoàng hôn và ánh sáng ban ngày.
E. Tế bào gậy và tế bào nón cùng nhận cảm với sáng sáng màu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. Tổn thương dây thần kinh thị giác (dây II).
B. Tổn thương chéo thị giác phía ngoài.
C. Tổn thương dải thị giác.
D. Tổn thương chéo thị giác phía trong.
E. Tổn thương Tổn thương vùng chẩm một bên bán cầu đại não.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. Các tế bào thụ cảm lớp trong ở phần đỉnh ốc tai.
B. Các tế bào thụ cảm lớp ngoài ở phần đỉnh ốc tai.
C. Các tế bào thụ cảm lớp trong ở phần giữa ốc tai.
D. Các tế bào thụ cảm lớp ngoài ở phần giữa ốc tai.
E. Các tế bào thụ cảm lớp trong ở đoạn đầu ốc tai (gần cửa sổ bầu dục).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Tăng hoạt động của tim, tăng nhu động ruột, tăng tiết mồ hôi co đồng tử.
B. Tăng hoạt động của tim, giảm nhu động ruột, tăng tiết mồ hôi, giãn đồng tử.
C. Giảm hoạt động của hệ tuần hoàn, tiêu hoá, giảm tiết mồ hôi, co đồng tử.
D. Giảm hoạt động của hệ tuần hoàn, tiêu hoá giảm tiết mồ hôi, giãn đồng tử.
E. Tăng hoạt động của tim, giảm nhu động ruột, giảm tiết mồ hôi, giãn đồng tử.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.