300+ Câu trắc nghiệm tổng hợp Tim mạch có đáp án - Phần 2
34 người thi tuần này 4.6 5.1 K lượt thi 34 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/34
A. Huyết áp tĩnh mạch.
B. Huyết áp động mạch.
C. Tần số tim.
D. Chiều dầy cơ tim.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2/34
A. Hẹp hai lá.
B. Tứ chứng FALLOT.
C. Viêm phế quản mạn.
D. Bệnh van động mạch chủ.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 3/34
A. Độ IV.
B. Độ III.
C. Độ II.
D. Độ I .
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 4/34
A. Liều đầu tiên là 2.5mg/ngày.
B. Nên bắt đầu bằng liều thấp.
C. Có thể chỉ định sớm ở giai đoạn I của suy tim
D. Liều duy trì là 12.5 - 25mg/ngày.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 5/34
A. Ngày uống 1 viên, uống 5 ngày nghĩ 2 ngày mỗi tuần.
B. Ngày uống 1 viên
C. Ngày uống 2 viên
D. Ngày uống 2 viên, uống 5 ngày nghĩ 2 ngày mỗi tuần
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6/34
A. Độ kéo dài của các sợi cơ tim sau tâm trương phụ thuộc vào lượng máu dồn về tâm thất.
B. Lực cản mà cơ tim gặp phải trong quá trình co bóp tống máu , đứng đầu là sức cản ngoại vi.
C. Sức căng của thành tim tâm trương.
D. Thể tích thời kỳ tâm thu mà cơ tim tống ra mỗi phút.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 7/34
A. Cung dưới trái phồng.
B. Cung trên phải phồng.
C. Cung giữa trái phồng.
D. Cung trên trái phồng.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 8/34
A. Nhiễm kiềm
B. Nhiễm canxi thận
C. Mất Natri
D. Mất kali
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 9/34
A. Tăng huyết áp.
B. Còn ống động mạch.
C. Thông liên nhĩ.
D. Hở van hai lá
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/34
A. Ho khan.
B. Đau ngực.
C. Ho ra máu.
D. Khó thở.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/34
A. Ran ẩm ở phổi
B. Khạc đàm bọt hồng
C. Co kéo trên xương ức
D. Không có khó thở khi nằm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/34
A. Tăng dẫn truyền tim .
B. Tăng kích thích tại tim.
C. Chậm nhịp tim .
D. Tăng co bóp tim.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/34
A. Một trạng thái bệnh lý.
B. Tình trạng cơ tim suy yếu nhưng còn khả năng cung cấp máu theo nhu cầu của cơ thể.
C. Tình trạng cơ tim suy yếu cả khi gắng sức và về sau cả khi nghĩ ngơi.
D. Do tổn thương tại các van tim là chủ yếu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/34
A. Phù càng nặng khi suy tim phải càng nặng.
B. Phù ở mi mắt trong giai đoạn đầu .
C. Phù thường ở hai chi dưới.
D. Phù có thể kèm theo cổ trướng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/34
A. Suy tim toàn bộ
B. Suy tim trái nặng
C. Tim bình thường ở người lớn tuổi
D. Suy tim phải nặng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/34
A. Hydralazin
B. Ức chế men chuyển
C. Nitrate
D. Prazosin
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/34
A. Hydralazin
B. Prazosin
C. Ức chế men chuyển
D. Nitrate
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/34
A. Mất kali
B. Nhiễm canxi thận
C. Mất Natri
D. Nhiễm kiềm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/34
A. Chậm nhịp tim.
B. Tăng kích thích tại tim.
C. Tăng co bóp tim.
D. Tăng dẫn truyền tim.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/34
A. Liều cao sẽ làm tăng sức cản hệ thống và tăng huyết áp.
B. Tác dụng không phụ thuôc liều lượng.
C. Có tác dụng beta 1.
D. Thuốc cũng có tác dụng cường các thụ thể đặc hiệu dopamin ở mạch thận.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 26/34 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.