400+ câu trắc nghiệm An toàn, sức khỏe nghề nghiệp có đáp án - Phần 12
26 người thi tuần này 4.6 3.8 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Hạt bụi mịn.
B. Hạt bụi lớn.
C. Bụi khói.
D. Cả A và B đều đúng
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2/30
A. Bệnh về đường hô hấp.
B. Bệnh ngoài da.
C. Bệnh trên đường tiêu hoá v.v...
D. Tất cả các bệnh trên.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 3/30
A. Thay đổi pp công nghệ.
B. Đề phòng bụi cháy nổ.
C. Vệ sinh cá nhân.
D. Tất cả đều đúng.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 4/30
A. Thông gió chống nóng.
B. Thông gió khử bụi và hơi độc.
C. Thông gió chống nóng và khử độc.
D. Cả A, B đều đúng.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 5/30
A. Không gây khó khăn trong khi tiến hành công việc.
B. Giữ được khả năng làm việc lâu hơn và không bị mệt mỏi.
C. Cả A, B đều đúng.
D. Cả A, B đều sai.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 6/30
A. Các phương tiện kỹ thuật.
B. Các thao tác làm việc.
C. Nội quy, qui trình, quy phạm.
D. Cả A và B đều đúng.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 7/30
A. Máy móc, thiết bị, bộ phận, dụng cụ, chi tiết.
B. Cách thức, trình tự làm việc.
C. Nội quy, qui trình, quy phạm.
D. Cả 3 câu đều đúng.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 8/30
A. Cách thức, trình tự làm việc.
B. Nội quy, qui trình, quy phạm.
C. Máy móc, thiết bị.
D. Tất cả các câu đều đúng.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 9/30
A. Các bộ phận truyền động và chuyển động.
B. Các nguồn nhiệt.
C. Nguồn điện.
D. Tất cả các câu đều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. Thiết bị che chắn.
B. Thiết bị bảo hiểm hay thiết bị phòng ngừa.
C. Tín hiệu, báo hiệu.
D. Tất cả các câu đều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. Khoảng cách an toàn về vệ sinh lao động.
B. Khoảng cách an toàn giữa các phương tiện vận chuyển.
C. Khoảng cách an toàn về điện, khoảng cách an toàn nổ mìn.
D. Tất cả các câu đều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Thấy được nguy cơ và nguyên nhân phát sinh tai nạn lao động khi sử dụng máy móc thiết bị.
B. Phát hiện được những thiếu sót về mặt KTAT đối với một số máy móc, thiết bị.
C. Kịp thời kiến nghị và đề xuất biện pháp giải quyết đối với đơn vị sử dụng.
D. Cả A, B và C đều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Chất lượng máy.
B. Tính chất quy trình công nghệ.
C. Việc tổ chức nơi sản xuất và trình độ lành nghề của người sử dụng
D. Cả A, B và C đều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Không có các bộ phận an toàn, thiếu hệ thống tín hiệu.
B. Không tính toán đầy đủ độ bền, độ cứng vững, khả năng chịu mài mòn, độ chịu ăn mòn bởi các hóa chất.
C. Không tính đến các biện pháp chống rung động, chống tự tháo lỏng của các chi tiết.
D. Tất cả các câu đều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. Không có các bộ phận an toàn, thiếu hệ thống tín hiệu.
B. Vật liệu chế tạo không đúng với vật liệu mà trong bản thiết kế đã tính toán.
C. Phương pháp chế tạo không đúng.
D. Tất cả các câu đều sai.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Máy móc, thiết bị không phù hợp với tầm vóc và thể lực của người điều khiển.
B. Vật liệu chế tạo không đúng với vật liệu mà trong bản thiết kế đã tính toán.
C. Phương pháp chế tạo không đúng.
D. Tất cả các câu đều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Có khả năng tạo ra ứng suất quá lớn sẽ là nguyên nhân trực tiếp giảm độ chính xác của máy.
B. Gây ra rung động sẽ dẫn đến làm nứt hoặc biến dạng các chi tiết máy.
C. Việc bảo dưỡng và sửa chữa máy trong quá trình sử dụng không tốt.
D. Tất cả các câu đều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. Việc lắp đặt máy không tốt.
B. Không thỏa mãn các yêu cầu về kỹ thuật ATVS công nghiệp
C. Cả A và B đều đúng.
D. Cả A và B đều sai.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. Không thỏa mãn các yêu cầu về kỹ thuật an toàn và vệ sinh công nghiệp.
B. Máy móc thiếu các thiết bị an toàn hoặc không đảm đảm các yêu cầu kỹ thuật an toàn mà vẫn sử dụng.
C. Máy móc, thiết bị không phù hợp với tầm vóc và thể lực của người điều khiển.
D. Tất cả đều đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Giảm nhanh tuổi thọ máy.
B. Gây ra sự cố bất thường.
C. Gây ra tai nạn không lường trước được.
D. Tất cả đều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.