400 câu trắc nghiệm tổng hợp Hóa lí dược có đáp án - Phần 3
19 người thi tuần này 4.6 6.5 K lượt thi 25 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. \[F{e^{3 + }}\] là chất oxy hóa và \[F{e^{3 + }} + e \to F{e^{2 + }}\] là sự khử
B. \[F{e^{3 + }}\] là chất oxy hóa và \[F{e^{3 + }} + e \to F{e^{2 + }}\] là sự oxy hóa
C. \[F{e^{3 + }}\] là chất khử và \[F{e^{3 + }} + e \to F{e^{2 + }}\] là sự khử
D. b, c đều đúng
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2/25
A. Khối lượng Fe tăng
B. Khối lượng Cu giảm
C. Khối lượng Fe giảm
D. Dòng điện chuyển từ Zn sang Cu
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3/25
A. Loại 1
B. Loại 2
C. Loại 3
D. Loại 4
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 4/25
A. \[H{g_2}C{l_2} + 2e = 2Hg + 2C{l^ - }\]
B. \[H{g_2}C{l_2} + 2e = Hg + C{l^ - }\]
C. \[H{g_2}C{l_2} + 2e = Hg + 2C{l^ - }\]
D. \[H{g_2}C{l_2} + 2e = 2Hg + C{l^ - }\]
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 5/25
A. +0,158 V
B. -0,158 V
C. - 0,230 V
D. + 0,266 V
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 6/25
A. ΔG = 0 = -nEF
B. ΔG < 0 = -nEF
>C. ΔG > 0 = -nEF
D. ΔG ≠ 0 = -nEF
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 7/25
A. \[\left( - \right)CuS{O_4}\left( {0,4M} \right)\left| {Cu\left\| {Zn\left| {ZnS{O_4}} \right.} \right.} \right.\left( {0,2M} \right)\left( + \right)\]
B. \[\left( - \right)\left. {Cu} \right|CuS{O_4}\left( {0,2M} \right)\left\| {ZnS{O_4}} \right.\left( {0,4M} \right)\left| {Zn} \right.\left( + \right)\]
C. \[\left( - \right)\left. {Zn} \right|ZnS{O_4}\left( {0,2M} \right)\left\| {CuS{O_4}} \right.\left( {0,4M} \right)\left| {Cu} \right.\left( + \right)\]
D. \[\left( - \right)ZnS{O_4}\left( {0,2M} \right)\left| {Zn\left\| {Cu\left| {CuS{O_4}} \right.} \right.} \right.\left( {0,4M} \right)\left( + \right)\]
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 8/25
A. Trong phản ứng oxy hóa khử, quá trình oxy hóa và quá trình khử lần lượt xảy ra
B. Trong phản ứng oxy hóa khử, quá trình oxy hóa và quá trình khử cùng xảy ra đồng thời C. Quá trình oxy hóa là quá trình nhận electron gọi là sự oxy hóa. Quá trình khử là quá trình nhường electron gọi là sự khử
D. b,c đúng.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 9/25
A. Điện thế tiếp xúc là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách điện cực rắn với pha lỏng B. Điện thế tiếp xúc là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách của 2 pha rắn
C. Điện thế tiếp xúc là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách của 2 dung dịch có nồng độ khác nhau
D. Điện thế tiếp xúc là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách điện cực rắn với pha rắn. Đáp án
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. Mang điện tích dương
B. Trung hòa điện
C. Mang điện tích âm
D. Vừa mang điện dương,vừa mang điện âm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A. \[{\left[ {m\left( {AgI} \right)n.{I^ - }.\left( {n - x} \right){K^ + }} \right]^{x - }}.x{K^ + }\]
B. \[{\left[ {m\left( {AgI} \right)n.{K^ + }.\left( {n + x} \right){I^ - }} \right]^{x - }}.x{I^ - }\]
C. \[{\left[ {m\left( {AgI} \right)n.{K^ + }.\left( {n - x} \right){I^ - }} \right]^{x - }}.x{I^ - }\]
D. \[{\left[ {m\left( {AgI} \right)n.{I^ - }.\left( {n + x} \right){K^ + }} \right]^{x - }}.x{K^ + }\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. Âm
B. Không mang điện
C. Dương
D. Đáp án khác
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. Ag+
B. K+
C. NO3-
D. SO42-
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. K2SO4
B. Fe2(SO4)3
C. BaSO4
D. a, b, c có ngưỡng keo tụ bằng nhau
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. Âm
B. Dương
C. Không di chuyển
D. a, b, c đều sai.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
A. Ngưng tụ do phản ứng trao đổi
B. Ngưng tụ do phản ứng oxy hóa - khử
C. Ngưng tụ do phản ứng khử
D. Ngưng tụ do phản ứng thủy phân
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
A. Tinh thể, lớp hấp phụ, lớp khuếch tán
B. Lớp ion quyết định thế hiệu, lớp hấp phụ, lớp khuếch tán
C. Tinh thể, lớp ion quyết định thế hiệu, lớp hấp phụ.
D. Nhân keo, lớp hấp phụ, lớp khuếch tán.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
A. Độ bền độ học
B. Độ bền hóa học
C. Độ bền tập hợp
D. a, b đều đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
A. Hấp thụ đơn lớp
B. Hấp thụ tỏa nhiệt
C. Hấp thụ đa lớp
D. Tất cả đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A. Phản ứng đồng thể là phản ứng có các chất tham gia phản ứng không ở cùng pha với nhau, còn phản ứng dị thể là phản ứng nhiều pha
B. Phản ứng đồng thể là phản ứng có các chất tham gia phản ứng ở cùng pha với nhau, còn phản ứng dị thể là phản ứng có các chất khác pha với nhau
C. Khi phản ứng xảy ra trong điều kiện đẳng tích và đẳng nhiệt thì biến thiên nồng độ 1 chất bất kỳ tham gia phản ứng trong một đơn vị thời gian được gọi là tốc độ phản ứng
D. a, b, c đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.