450 câu trắc nghiệm tổng hợp Linh kiện điện tử có đáp án - Phần 17
79 người thi tuần này 4.6 8.4 K lượt thi 25 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. Dòng điện duy trì
B. Dòng điện bão hòa
C. Dòng điện đánh thủng
D. Dòng điện kích thích
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2/25
A. Dùng dòng điện duy trì
B. Dùng cái ngắt điện
C. Dùng hiện tượng đánh thủng lớp tiếp xúc PN
D. Kích thích cực cửa G
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 3/25
A. Điện áp đỉnh UP
B. Điện áp trũng UV
C. Điện áp kích khởi UK
D. Điện áp đỉnh khuỷu UB0
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 4/25
A. Điện trở âm và điện trở dương
B. Vùng ngưng dẫn
C. Điện trở âm
D. Điện trở dương
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 5/25
A. 3,5W
B. 35mW
C. 50mW
D. 35W
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 6/25
A. Biến trở
B. Chiết áp
C. Điện trở cố định
D. Nhiệt trở
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 7/25
A. Trị số điện dung, hệ số nhiệt độ và dòngđiện cực đại
B. Trị số điện dung, dung sai và điện áp cực đại cho phép
C. Trị số điện dung, dung sai và công suất tiêu tán
D. Hệ số nhiệt độ, công suất tiêu tán và phạm vi nhiệt độ sử dụng
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 8/25
A. Trị số điện trở, dung sai và công suất tiêu tán
B. Hệ số nhiệt, công suất tiêu tán và khoảng nhiệt độ làm việc
C. Trị số điện trở, dung sai và điện áp làm việc cho phép
D. Trị số điện trở, hệ số nhiệt và dòng điện cực đại
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 9/25
A. Giá trị dòng điện thuận cực đại và nhiệt độ làm việc cho phép
B. Giá trị dòng điện thuận cực đại và điện áp ngược cho phép
C. Giá trị dòng điện thuận cực đại và điện áp thuận cho phép
D. Giá trị dòng điện thuận cực đại và công suất tiêu tán cực đại
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. Giá trị dòng điện thuận cực đại, nhiệt độ làm việc cho phép và dòng điện kích cực G cực tiểu
B. Giá trị dòng điện thuận cực đại, điện áp ngược cực đại và dòng điện kích cực G cực tiểu
C. Giá trị dòng điện thuận cực đại và điện áp thuận cho phép và dòng điện kích cực G cực tiểu
D. Giá trị dòng điện thuận cực đại, phạm vi tần số làm việc và dòng điện kích cực G cực tiểu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A. Bán dẫn thuần
B. Hợp kim
C. Bán dẫn loại N
D. Bán dẫn loại P
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. Kim loại
B. Bán dẫn thuần
C. Bán dẫn tạp loại N
D. Bán dẫn tạp loại P
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. Dòng điện tối đa cho phép, điện áp ngược cực đại cho phép và công suất tiêu tán tối đa
B. Dòng điện ngược tối đa cho phép, điện áp thuận cực đại và công suất tiêu tán tối đa
C. Dòng điện tối đa cho phép, hệ số nhiệt độ và công suất tiêu tán tối đa
D. Dòng điện tối đa cho phép, điện áp thuận tối đa cho phép cho phép và phạm vi tần số sử dụng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. Dòng điện cửa cực đại (IGmax)cho phép, điện áp máng-nguồn cực đại (UDSmax) cho phép và điện áp cửa nguồn cực đại (UGSmax) cho phép.
B. Dòngđiện máng cực đại (IDmax)cho phép, điện áp máng-nguồn cực đại (UDSmax) cho phép và điện áp cửa nguồn cực đại (UGSmax) cho phép.
C. Dòng điện máng cực đại (IDmax)cho phép, điện áp nguồn cung cấp (UDD) và điện áp cửa-nguồn cực đại (UGSmax) cho phép.
D. Không phải các tham số trên.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. Chỉ mỗi hạt dẫn lỗ trống
B. Chỉ mỗi hạt dẫn điện tử tự do
C. Cả hai loại hạt dẫn là điện tử tự do và lỗ thống
D. Chỉ một loại hạt dẫn: hoặc là điện tử tự do hoặc là lỗ trống
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
A. Tiêu thụ ít năng lượng
B. Kích thước nhỏ
C. Độ tin cậy cao
D. Tất cả các ý trên
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
A. Vi mạch màn mỏng
B. Vi mạch màng dày
C. Vi mạch lai
D. Vi mạch bán dẫn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A. Vi mạch lai
B. Vi mạch số
C. Vi mạch tuyến tính
D. Tổ hợp vi mạch transistor, diod
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.