500+ câu trắc nghiệm tổng hợp Kế toán công có đáp án - Phần 16
25 người thi tuần này 4.6 10.1 K lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 6
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 5
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 4
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 3
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 2
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 1
56 câu bài tập Đường lối quân sự của Đảng (có đáp án) - Phần 2
56 câu bài tập Đường lối quân sự của Đảng (có đáp án) - Phần 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. Nợ TK 461: 200 Có TK 661: 200
B. Nợ TK 511.8: 200 Có TK 661.1: 200
C. Nợ TK 311.8: 200 Có TK 661.1: 200
D. Nợ TK 311.8: 200 Có TK 661.2: 200
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2/20
A. Bên nợ TK tiền gửi ngân hàng, kho bạc (112)
B. Bên có TK các khoản thu (511)
C. Bên có TK nguồn kinh phí hoạt động (461)
D. (A) và (B).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 3/20
A. Cấp kinh phí cho cấp dưới bằng tiền gửi kế toán ghi: Nợ TK 341
B. Cấp kinh phí cho cấp dưới bằng tiền gửi kế toán ghi: Có TK 111
C. Bên nợ TK chi sự nghiệp (661)
D. (A) và (B).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 4/20
A. Bên nợ TK dự toán chi chương trình dự án (009)
B. Bên nợ tK dự toán chi hoạt động (008)
C. Bên có TK nguồn kinh phí hoạt động (461)
D. Bên có TK nguồn kinh phí dự án (462)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 5/20
A. Nguồn kinh phí hoạt động
B. Nguồn vốn kinh doanh
C. Nguồn kinh phí dự án
D. Tất cả các trên.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 6/20
A. Nợ TK 111: 250.000Có TK 461: 250.000
B. Nợ TK 111: 250.000Có TK 461: 250.000
C. Nợ TK 111: 250.000Có TK 462: 250.000
D. Nợ TK 111: 250.000Có TK 311: 250.000
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 7/20
A. Nợ TK 6622: 10.000 Có TK 6621: 10.000
B. Nợ TK 6621: 10.000 Có TK 6622: 10.000
C. Nợ TK 462: 10.000 Có TK 662: 10.000
D. Nợ TK 461: 10.000 Có TK 662: 10.000
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 8/20
A. Nợ TK 4612: 700.000 Có TK 4611: 700.000
B. Nợ TK 4611: 700.000 Có TK 4612: 700.000
C. Nợ TK 4621: 700.000 Có TK 4622: 700.000
D. Nợ TK 461: 700.000 Có TK 661: 700.000
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 9/20
A. Nợ TK 6611: 700.000 Có TK 6612: 700.000
B. Nợ TK 6612: 700.000 Có TK 3311: 700.000
C. Nợ TK 661: 700.000 Có TK 662: 700.000
D. Nợ TK 661: 700.000 Có TK 461: 700.000
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. Văn phòng chính phủ
B. Bộ, cơ quan ngang bộ
C. Bộ, cơ quan ngang bộ
D. Công ty trách nhiệm hữu hạn
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. Giảm nguyên giá TSCĐ
B. Tăng kinh phí hoạt động
C. Giảm chi hoạt động
D. Giảm chi dự án.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. Biên bản giao nhận
B. Biên bản thanh lý
C. Biên bản đánh giá lại tài sản
D. Tất cả các chứng từ trên.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. Bên nợ TK phải trả nợ vay (3312)
B. Bên có TK phải trả nợ vay (3312)
C. Bên nợ TK cho vay (313)
D. Không đáp án nào đúng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. Bên nợ TK chi hoạt động (661)
B. Bên nợ TK chi dự án (662)
C. Bên nợ TK chi hoạt động SXKD (631)
D. B và C
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. Nợ TK 466: 3.000 Có TK 214: 3.000
B. Nợ TK 461: 180.000 Có TK 214: 180.000
C. Nợ TK 466: 210.000 Có TK214: 210.000
D. Nợ TK 462: 3.000 Có TK 214: 3.000
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. Nợ TK 511.8: 4.000 Có TK 111: 4.000
B. Nợ TK 511.8: 4.000 Có TK 111: 4.000
C. Nợ TK 461: 4.000 Có TK 111: 4.000
D. Nợ TK 331.8: 4.000Có TK 111: 4.000
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. Nợ TK 214: 35.000 Nợ TK 466: 5.000 Có TK 211: 40.000
B. Nợ TK 511.8: 5.000 Nợ TK 214: 35.000 Có TK 211: 40.000
C. Nợ TK 214: 35.000 Nợ TK 311: 5.000 Có TK 211: 40.000
D. Nợ TK 214: 5.000 Nợ TK 511 8: 35.000 Có TK 211: 40.000
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. Bên nợ TK nguyên liệu vật liệu (152)
B. Bên có TK phải thu của khách hàng (3111)
C. Bên có TK phải trả người cung cấp (3311)
D. A và C.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. Ghi giảm chi hoạt động
B. Ghi tăng kinh phí hoạt động
C. Ghi giảm nguyên giá TSCĐ
D. Không có trường hợp nào.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. Bên có TK nguồn kinh phí hoạt động (461)
B. Bên có TK nguồn kinh phí hoạt động (461)
C. Bên có TK thu chưa qua ngân sách (5212)
D. Không có trường hợp nào.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.