600+ câu trắc nghiệm Thống kê trong kinh tế và kinh doanh có đáp án - Phần 15
23 người thi tuần này 4.6 4.5 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2/30
A. Phản ánh ảnh hưởng của tất cả các tiêu thức nguyên nhân đến tiêu thức kết quả.
B. Phản ánh ảnh hưởng của tiêu thức nguyên nhân đang nghiên cứu đến tiêu thức kết quả.
C. Phản ánh độ dốc của đường hồi qui lý thuyết.
D. Phản ánh ảnh hưởng của tiêu thức nguyên nhân đang nghiên cứu đến tiêu thức kết quả và phản ánh độ dốc của đường hồi qui lý thuyết.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 3/30
A. Đường hồi qui lý thuyết.
B. Đường hồi qui thực nghiệm.
C. Đường tuyến tính.
D. Đường phi tuyến.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 4/30
A. Hệ số chặn của đường thẳng là 2.
B. Độ dốc của đường thẳng là âm.
C. Đường thẳng cho biết mối liên hệ nghịch.
D. Độ dốc của đường thẳng là âm và đường thẳng cho biết mối liên hệ nghịch.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 5/30
A. Ảnh hưởng của tất cả các tiêu thức nguyên nhân đến tiêu thức kết quả.
B. Ảnh hưởng của tiêu thức nguyên nhân đang nghiên cứu đến tiêu thức kết quả.
C. Chiều hướng của mối liên hệ tương quan.
D. Ảnh hưởng của tiêu thức nguyên nhân đang nghiên cứu đến tiêu thức kết quả và chiều hướng của mối liên hệ tương quan.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 6/30
A. Đường hồi qui lý thuyết.
B. Đường hồi qui thực nghiệm.
C. Đường tuyến tính.
D. Đường phi tuyến.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 7/30
A. Có mối liên hệ tương quan nghịch giữa hai biến trên.
B. Đường hồi qui lý thuyết có hệ số hồi qui âm.
C. Có mối liên hệ tương quan thuận giữa hai biến trên.
D. Đường hồi qui lý thuyết có hệ số hồi qui bằng 0.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 8/30
A. Nằm trong khoảng (0-1).
B. Nằm trong khoảng (-1-0).
C. Có giá trị bằng 0.
D. Có giá trị bằng 1.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 9/30
A. Hệ số tương quan.
B. Tỷ số tương quan.
C. Hệ số hồi qui.
D. Hệ số tương quan hoặc tỷ số tương quan.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. Hệ số tương quan.
B. Tỷ số tương quan.
C. Hệ số hồi qui.
D. Hệ số tương quan hoặc tỷ số tương quan.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. Hệ số tự do.
B. Hệ số hồi qui.
C. Hệ số tương quan.
D. Tỷ số tương quan.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. $\left|t\right|>t\propto/2$
B.$\left|t\right|>t\propto$
C. $t>t\propto$
D.$\left|t\right|<t\propto/2$
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Tiêu thức nguyên nhân tăng thì tiêu thức kết quả giảm với tốc độ không đều.
B. Tiêu thức nguyên nhân tăng hay giảm với 1 lượng đều nhau thì tiêu thức kết quả cũng biến động với 1 lượng đều nhau.
C. Tiêu thức nguyên nhân tăng hay giảm với 1 lượng đều nhau thì tiêu thức kết quả biến động với 1 lượng không đều nhau.
D. Trị số của tiêu thức kết quả thay đổi theo cấp số nhân.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Tiêu thức nguyên nhân tăng thì tiêu thức kết quả giảm với tốc độ không đều.
B. Tiêu thức nguyên nhân tăng hay giảm với 1 lượng đều nhau thì tiêu thức kết quả cũng biến động với 1 lượng đều nhau.
C. Tiêu thức nguyên nhân tăng hay giảm với 1 lượng đều nhau thì tiêu thức kết quả biến động với 1 lượng không đều nhau.
D. Trị số của tiêu thức kết quả thay đổi theo cấp số nhân.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. Tiêu thức nguyên nhân tăng thì tiêu thức kết quả giảm với tốc độ không đều.
B. Tiêu thức nguyên nhân tăng hay giảm với 1 lượng đều nhau thì tiêu thức kết quả cũng biến động với 1 lượng đều nhau.
C. Tiêu thức nguyên nhân tăng hay giảm với 1 lượng đều nhau thì tiêu thức kết quả biến động với 1 lượng không đều nhau.
D. Trị số của tiêu thức kết quả thay đổi theo cấp số nhân.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Hệ số tương quan.
B. Tỷ số tương quan.
C. Hệ số hồi qui.
D. Hệ số tự do.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Số tương đối là chỉ số.
B. Chỉ số là số tương đối.
C. Số tuyệt đối là chỉ số.
D. Chỉ số là số tuyệt đối.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. Có thể cộng trực tiếp các nhân tố lại với nhau.
B. Khi nghiên cứu biến động của một nhân tố thì phải cố định các nhân tố khác.
C. Các nhân tố luôn được cố định ở kỳ gốc.
D. Các nhân tố luôn được cố định ở kỳ nghiên cứu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. Phương pháp chỉ số là phương pháp phân tích mối liên hệ, cho phép nghiên cứu cái chung và cái bộ phận một cách kết hợp.
B. Phương pháp chỉ số chỉ có tính tổng hợp, không mang tính phân tích.
C. Phương pháp chỉ số cho phép nghiên cứu sự biến động của hiện tượng qua không gian.
D. Phương pháp chỉ số cho phép nghiên cứu sự biến động của hiện tượng qua thời gian.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Số tương đối động thái.
B. Số tương đối kế hoạch.
C. Số tương đối cường độ.
D. Số tương đối không gian.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.