690 câu trắc nghiệm Ký sinh trùng có đáp án - Phần 51 (Part 2)
29 người thi tuần này 5.0 80 K lượt thi 214 câu hỏi 60 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/214
B. Ấu trùng giun đũa chó, mèo chui qua da vào máu đến ruột ký sinh
C. Ăn phải thịt chó, mèo có chứa ấu trùng còn sống
D. Nuốt phải ấu trùng giun đũa chó, mèo có trong rau sống
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2/214
B. Triệu chứng lâm sàng, miễn dịch học, bạch cầu ưa axit tăng
C. Triệu chứng lâm sàng, siêu âm, chụp cắt lớp gan
D. Triệu chứng lâm sàng, phân tích dịch não tủy, X quang
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3/214
A. Bephenium C. Thiabendazol.
B. Metronidazol. D. Praziquntel.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 4/214
A. Tẩy giun định kỳ cho chó, không cho chó ra bãi tắm, vườn, giáo dục phòng bệnh.
B. Điều trị hàng loạt cho cộng đồng dân cư, ăn uống hợp vệ sinh, dự phòng bằng vaccine.
C. Ăn uống hợp vệ sinh, dự phòng bằng vaccin đặc hiệu và phòng bệnh bằng thuốc đặc hiệu.
D. Không tắm ở bể bơi , ăn uống hợp vệ sinh, uống thuốc tẩy giun định kỳ
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 5/214
A. Tôm, cua, rắn, cá.
B. Chó, mèo, chồn, chim
C. Người, trâu, bò, cá
D. Gà, người, tôm, mực
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 6/214
A. Cá, rắn, lươn, ếch chưa chín .
B. Thịt bò tái, nem chua, rau sống.
C. Tôm, cua nướng chưa chín
D. Củ ấu, ngó sen, ốc chưa chín
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 7/214
A. Piperazine .B. Diethyl.carbamazine
C. CorticoideD. Metronidazol
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 8/214
A. Trực tiếp và ngắn
B. Trực tiếp và dài
C. Qua 1 vật chủ trung gian
D. Qua 2 vật chủ trung gian
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 9/214
A. Lâm sàng, miễn dịch học, bạch cầu ưa axit tăng.
B. Siêu âm, chụp cắt lớp, bạch cầu đa nhân trung tính tăng.
C. Tìm thấy ký sinh trùng trong phân, bạch cầu ưa kiềm tăng cao.
D. Tổng phân nước tiểu, chụp cắt lớp, siêu âm chẩn đoán.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/214
A. Lâm sàng, miễn dịch học, bạch cầu ưa axit tăng.
B. Siêu âm, chụp cắt lớp, bạch cầu đa nhân trung tính tăng.
C. Tìm thấy ký sinh trùng trong phân, bạch cầu ưa kiềm tăng cao.
D. Tổng phân nước tiểu, chụp cắt lớp, siêu âm chẩn đoán.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/214
A. Niệu quản, bàng quangB. Màng não, não
C. Gan, thận.D. Ruột non, gan
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/214
A. Trực tiếp và ngắn
B. Trực tiếp và dài
C. Qua 1 vật chủ trung gian
D. Qua 2 vật chủ trung gian
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/214
A. Ốc, tôm, cua nướng
B. Cá, thịt bò, thịt lợn nướng
C. Nem chua, mắm cá thu, thịt lợn rừng
D. Lươn, cá chép, mắm Thái
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/214
A. Bê thui, nem chua C. Cua đồng, cá lóc nướng.
B. Thịt lợn rừng, thỏ nướng. D. Cá biển, mực nấu chưa chín
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/214
A. Toenia saginata, Toenia solium
B. Angiostrongylus cantonensis .
C. Ascaris lumbricoides
D. Anisakis, Contracecum, Phocanema
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/214
A.Sán dây bé ký sinh ở chó C. Giun đường ruột ký sinh ở mèo
B.Sán lá ký sinh ở chó D. Sán máng ký sinh ở chó
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/214
A. U ở gan và phúc mạcB. U não và tủy sống
C. U ở dưới daD. U ở bàng quang
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/214
A. Hô hấpB. Tiêu hóa
C. DaD. Qua côn trùng đốt
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/214
A. Ngoại khoa + Albendazol
B. Metronidazol + Corticoide.
C. Diethylcarbamazine + corticoide
D. Bephenium + anti - Histamin
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/214
A. Lâm sàngB. Miễn dịch học
C. Chụp cắt lớpD. Siêu âm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 206/214 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.