1000+ câu trắc nghiệm An toàn điện có đáp án - Phần 62
28 người thi tuần này 4.6 14.4 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
- Đề số 63
- Đề số 64
- Đề số 65
- Đề số 66
- Đề số 67
- Đề số 68
- Đề số 69
- Đề số 70
- Đề số 71
- Đề số 72
- Đề số 73
- Đề số 74
- Đề số 75
- Đề số 76
- Đề số 77
- Đề số 78
- Đề số 79
- Đề số 80
- Đề số 81
- Đề số 82
- Đề số 83
- Đề số 84
- Đề số 85
- Đề số 86
- Đề số 87
- Đề số 88
- Đề số 89
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Xác định vùng nguy hiểm, sử dụng các thiết bị máy móc có chất lượng và hệ số an toàn cao.
B. Xác định các biện pháp về quản lý, tổ chức và thao tác làm việc đảm bảo an toàn.
C. Sử dụng các thiết bị an toàn thích ứng: thiết bị che chắn, thiết bị phòng ngừa, thiết bị bảo hiểm, tín hiệu, báo hiệu, trang bị bảo vệ cá nhân, …
D. Xác dịnh biện pháp quản lý tổ chức, xác định vùng nguy hiểm, sử dụng thiết bị an toàn, thiết bị phòng ngừa, bảo hiểm, tín hiệu, báo hiệu.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 2/30
A. Xác định khoảng cách an toàn về vệ sinh, tuyển dụng lao động có tay nghề qua đào tạo.
B. Xác định các yếu tố có hại về sức khỏe, sử dụng đội ngũ quản lý có trình độ tay nghề giỏi.
C. Biện pháp về sinh học, vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường, xác định các yếu tố có hại về sức khỏe.
D. Xác định khoảng cách an toàn vệ sinh, yếu tố có hại, biện pháp sinh học, vệ sinh cá nhân, môi trường.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 3/30
A. Kỹ thuật thông gió, điều hòa nhiệt độ, chống bụi, khí độc, kỹ thuật chống tiếng ồn và rung sóc, kỹ thuật chiếu sáng, kỹ thuật chống bức xạ, điện từ trường.
B. Xác định vùng nguy hiểm, tổ chức và thao tác làm việc đảm bảo an toàn.
C. Xác định các biện pháp về quản lý, tổ chức và thao tác làm việc đảm bảo an toàn.
D. Áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật, tổ chức và thao tác làm việc đảm bảo an toàn.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 4/30
A. Các biện pháp kinh tế xã hội, tổ chức quản lý, cơ chế quản lý công tác lao động.
B. Chế độ nhằm đảm bảo sử dụng sức lao động hợp lý, khoa học.
C. Bồi dưỡng phục hồi sức lao động, thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi.
D. Các biện pháp kinh tế xã hội, tổ chức công tác lao động, bồi dưỡng phục hồi sức lao động, sử dụng sức lao động hợp lý.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 5/30
A. Sự phát sinh các yếu tố có hại. Thực hiện các biện pháp bổ sung làm giảm các yếu tố có hại. Đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh cho phép.
B. Xác định vùng nguy hiểm, Đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh cho phép, xử lý kịp thời các yếu tố có hại trong môi trường sản xuất.
C. Xác định khoảng cách an toàn về vệ sinh, xử lý kịp thời các yếu tố có hại trong môi trường sản xuất.
D. Quan tâm sức khoẻ người lao động, xử lý kịp thời các yếu tố có hại trong môi trường sản xuất.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6/30
A. Trình độ công nghệ sản xuất của xã hội, ý thức về công tác bảo hộ lao động của các chủ doanh nghiệp.
B. Sự tiến bộ của khoa học công nghệ, ý thức của người lao động và người sử dụng lao động.
C. Sự tiến bộ của khoa học và công nghệ, công nghệ sản xuất của xã hội.
D. Sự phát triển của thời đại, các quy trình công nghệ trong sản xuất của từng doanh nghiệp.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 7/30
A. Bảo hộ lao động mang tính quần chúng.
B. Bảo hộ lao động mang tính khoa học công nghệ.
C. Bảo hộ lao động mang tính pháp luật.
D. Bảo hộ lao động mang tính lịch sử.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 8/30
A. Bảo hộ lao động mang tính quần chúng.
B. Bảo hộ lao động mang tính khoa học công nghệ.
C. Bảo hộ lao động mang tính pháp luật.
D. Bảo hộ lao động mang tính lịch sử.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 9/30
A. Tổ chức nghiên cứu khoa học kỹ thuật, Bảo hộ lao động gắn liền với nghiên cứu cải tiến trang bị, cải tiến công nghệ kỹ thuật công nghệ sản xuất.
B. Nghiên cứu những vấn đề về kỹ thuật an toàn, cải thiện điều kiện làm việc...
C. Nghiên cứu đưa vào chương trình tiến bộ kỹ thuật, công nghệ để huy động đông đảo cán bộ và người lao động tham gia.
D. Tổ chức nghiên cứu khoa học kỹ thuật, nghiên cứu vấn đề an toàn, cải thiện điều kiện làm việc, nghiên cứu công nghệ mới.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. Các yếu tố có hại trong sản xuất đối với sức khỏe người lao động tìm các biện pháp cải thiện điều kiện lao động.
B. Phòng ngừa các bệnh nghề nghiệp, phòng ngừa bệnh nghề nghiệp, tìm các biện pháp cải thiện điều kiện lao động,
C. Nâng cao khả năng lao động cho người lao động, phòng ngừa bệnh nghề nghiệp, tìm các biện pháp cải thiện điều kiện lao động
D. Nâng cao sức khoẻ cho người lao động, phòng ngừa bệnh nghề nghiệp, tìm các biện pháp cải thiện điều kiện lao động.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. Nghiên cứu đặc điểm vệ sinh của các quá trình sản xuất.
B. Nghiên cứu việc chữa trị các loại bệnh nghề nghiệp.
C. Nghiên cứu việc tổ chức lao động và nghỉ ngơi hợp lý.
D. Nghiên cứu các biến đổi sinh lý, sinh hóa của cơ thể.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Quy định các tiêu chuẩn vệ sinh, chế độ vệ sinh xí nghiệp và cá nhân, chế độ bảo hộ lao động.
B. Tổ chức khám tuyển và sắp xếp hợp lý công nhân vào làm ở các bộ phận sản xuất khác nhau trong xí nghiệp.
C. Quản lý, theo dõi tình hình sức khỏe công nhân tổ chức khám sức khỏe định kỳ, phát hiện sớm các bệnh nghề nghiệp.
D. Tổ chức khám tuyển chọn sắp xếp hợp lý, quản lý theo dõi tình hình sức khoẻ công nhân, chế độ vệ sinh, chế độ bảo hộ lao động.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Để phòng bệnh nghề nghiệp, tạo cơ sở giảm căng thẳng trong lao động, nâng cao năng sức.
B. Tạo điều kiện tối ưu cho sức khỏe và tình trạng lành mạnh cho người lao động, tạo cơ sở giảm căng thẳng trong lao động, nâng cao năng sức
C. Tạo cơ sở giảm căng thẳng trong lao động, nâng cao năng sức, hiệu quả lao động,
D. Phòng bệnh nghề nghiệp, giảm căng thẳng trong lao động, nâng cao hiệu quả lao động, tạo diều kiện tối ưu cho sức khỏe.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Nối đất bảo vệ thiết bị điện, thiết bị phải được bảo dưỡng sửa chữa theo đúng kế hoạch
B. Tình trạng máy móc luôn ở trạng thái tốt, thiết bị phải được bảo dưỡng sửa chữa theo đúng kế hoạch.
C. Định kỳ máy móc thiết bị phải được bảo dưỡng sửa chữa theo đúng kế hoạch.
D. Bảo dưỡng máy móc định kỳ, nối đất thiết bị điện, tình trạng máy luôn ở trạng thái tốt.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. Chấn thương, nhiễm độc nghề nghiệp, bệnh nghề nghiệp.
B. Chấn thương, nhiễm trùng, hoại tử, vết thương, dị tật do nghề nghiệp.
C. Chấn thương da, xương, ảnh hưởng thần kính và tâm lý do nghề nghiệp.
D. Hoại tử, chấn thương da, anh hưởng tâm lý nghiề nghiệp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Điều kiện lao động, các yếu tố môi trường.
B. Các yếu tố môi trường, hình thức vệ sinh an toàn lao động.
C. Điều kiện lao động, yếu tố môi trường, hình thức vệ sinh.
D. Yếu tố sinh lý, môi trường làm việc chưa chuẩn bị sẵn sàng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Tiếng ồn và độ rung, anh hưởng tiếng ồn và ánh sáng trong quá trình làm việc.
B. Bụi và các chất độc hại trong sản xuất.
C. Thời gian làm việc liên tục và quá lâu, làm việc liên tục không nghỉ.
D. Điều kiện vi khí hậu trong sản xuất không phù hợp như: nhiệt độ, độ ẩm cao hoặc thấp, thoáng khí kém, …
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. Thời gian làm việc liên tục và quá lâu, làm việc liên tục không nghỉ.
B. Cường độ lao động quá cao không phù hợp với tình trạng sức khỏe công nhân.
C. Sự hoạt động khẩn trương, căng thẳng quá độ của các hệ thống và giác quan như hệ thần kinh, thính giác, thị giác v.v…
D. Thời gian làm việc quá tải, cường độ lao động, sự căng thẳng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. Tiếng ồn và độ rung, không khí ô nhiểm và ảnh hưởng đến lao động
B. Điều kiện vi khí hậu trong sản xuất không phù hợp như: nhiệt độ, độ ẩm cao,...
C. Vi khuẩn, siêu vi khuẩn, ký sinh trùng và các nấm mốc gây bệnh.
D. Bụi và các chất độc hại trong sản xuất, ánh sáng và tiếng ồn trong sản xuất.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Yếu tố vật lý và hóa học.
B. Bụi và các chất độc hại trong sản xuất.
C. Yếu tố vi sinh vật.
D. Yếu tố sinh học, y học.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.