1000+ câu trắc nghiệm An toàn điện có đáp án - Phần 70
23 người thi tuần này 4.6 14.4 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
- Đề số 63
- Đề số 64
- Đề số 65
- Đề số 66
- Đề số 67
- Đề số 68
- Đề số 69
- Đề số 70
- Đề số 71
- Đề số 72
- Đề số 73
- Đề số 74
- Đề số 75
- Đề số 76
- Đề số 77
- Đề số 78
- Đề số 79
- Đề số 80
- Đề số 81
- Đề số 82
- Đề số 83
- Đề số 84
- Đề số 85
- Đề số 86
- Đề số 87
- Đề số 88
- Đề số 89
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Chất rắn, các loại vật liệu gỗ, tre nứa,….
B. Chất lỏng, các loại chất lổng như xăng dầu, sơn,….
C. Chất khí, như các loại khí ga các khí dễ cháy khác
D. Các kim loại đang nóng đỏ và thiết bị điện tử
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 2/30
A. Ngoài trời
B. Nơi có gió
C. Nơi kín gió
D. Tất cả các đáp án trên
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3/30
A. Người đứng đầu cơ sở bị cháy.
B. Đội trưởng đội chữa cháy cơ sở.
C. Tổ trưởng tổ sản xuất.
D. Tổ trưởng tổ bảo vệ
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 4/30
A. Báo động cho mọi người xung quanh biết, đồng thời gọi điện thoại thông báo cho lực lượng Cảnh sát PCCC qua số 114
B. Ngắt cầu dao diện, dùng phương tiện vật liệu tại chỗ dấp lửa
C. Nhanh chóng dùng phương tiện chữa cháy tại chỗ để chữa cháy
D. Cắt cầu dao điện Báo động, gọi điện cho cảnh sát 114, dùng phương pháp chữa cháy tại chỗ.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 5/30
A. Nhanh chóng tiếp cận đám cháy, để cứu người.
B. Nhanh chóng tiếp cận đám cháy, sử dụng các dụng cụ tham gia chữa cháy.
C. Nhanh chóng nhận lệnh, sử dụng các dụng cụ chữa cháy và thực hiện theo sự chỉ dẫn của lực lượng chữa cháy chuyên nghiệp. c. Nhanh chóng tiếp cận đám cháy và thực hiện theo chỉ dẫn của lực lượng chữa cháy cơ sở.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 6/30
A. Khóa van an toàn sau mỗi lần sử dụng.
B. Thường xuyên vệ sinh bếp và khu vực nấu ăn.
C. Trang bị thiết bị cảnh báo rò rỉ khí gas.
D. Khóa van, vệ sinh khu vực nấu ăn, lắp thiết bị chống rò rỉ khí gas.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 7/30
A. Sử dụng an toàn các chất cháy, chất nổ, nguồn lửa nguồn nhiệt, thiết bị và dụng cụ sinh lửa, sinh nhiệt, chất sinh lửa, sinh nhiệt,
B. Quản lý chặt chẽ về sử dụng an toàn các chất cháy, chất nổ, nguồn lửa nguồn nhiệt; đảm bảo các điều kiện an toàn trong sản xuất kinh doanh
C. Quản lý chặt chẽ và sử dụng an toàn các chất cháy, chất nổ, nguồn lửa nguồn nhiệt, thiết bị và dụng cụ sinh lửa, sinh nhiệt, chất sinh lửa, sinh nhiệt; đảm bảo các điều kiện an toàn về phòng cháy.
D. Định kỳ tự tổ chức kiểm tra công tác an toàn PCCC, Sử dụng an toàn các chất cháy, chất nổ, nguồn lửa nguồn nhiệt.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 8/30
A. Cứ sau 6 tháng các bạn nên kiểm tra định kỳ bình cứu hỏa hay các dụng cụ phòng cháy chữa cháy khác,bạn nên nhớ không nên bỏ qua bất cứ một thiết bị nào, vì thiết bị nào cũng có tầm ảnh hưởng, tác dụng liên quan đến dập tắt đám cháy. Nếu như, vạch kim bình cứu hỏa không ở mốc xanh nữa nghĩa là bạn phải đi nạp bình cứu hỏa hoặc sạc bình chữa cháy để đảm bảo an toàn và có thể đảm báo trong quá trình hoạt động.
B. Cứ sau 1 năm các bạn nên kiểm tra định kỳ bình cứu hỏa hay các dụng cụ phòng cháy chữa cháy khác,bạn nên nhớ không nên bỏ qua bất cứ một thiết bị nào, vì thiết bị nào cũng có tầm ảnh hưởng, tác dụng liên quan đến dập tắt đám cháy. Nếu như, vạch kim bình cứu hỏakhông ở mốc xanh nữa nghĩa là bạn phải đi nạp bình cứu hỏa hoặc sạc bình chữa cháy để đảm bảo an toàn và có thể đảm báo trong quá trình hoạt động .
C. Cứ sau 2 năm các bạn nên kiểm tra định kỳ bình cứu hỏa hay các dụng cụ phòng cháy chữa cháy khác,bạn nên nhớ không nên bỏ qua bất cứ một thiết bị nào, vì thiết bị nào cũng có tầm ảnh hưởng. Nếu như, vạch kim bình cứu hỏakhông ở mốc xanh nữa nghĩa là bạn phải đi nạp bình cứu hỏa hoặc sạc bình chữa cháy để đảm bảo an toàn và có thể đảm báo trong quá trình hoạt động
D. Câu b và câu c đúng.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 9/30
A. Nhà văn phòng, trụ sở làm việc của cơ quan chính quyền, tổ chức chính trị xã hội cấp huyện trở lên, nhà văn phòng, trụ sở làm việc khác từ 5 tầng trở lên hoặc có khối tích từ 5000m 3 trở lên.
B. Nhà văn phòng, trụ sở làm việc của cơ quan chính quyền, tổ chức chính trị xã hội cấp huyện trở lên, nhà văn phòng, trụ sở làm việc khác từ 5 tầng trở lên hoặc có khối tích từ 3000m 3 trở lên.
C. Nhà văn phòng, trụ sở làm việc của cơ quan chính quyền, tổ chức chính trị xã hội cấp huyện trở lên, nhà văn phòng, trụ sở làm việc khác từ 4 tầng trở lên hoặc có khối tích từ 5000m 3 trở lên.
D. Nhà văn phòng, trụ sở làm việc của cơ quan chính quyền, tổ chức chính trị xã hội cấp huyện trở lên, nhà văn phòng, trụ sở làm việc khác từ 4 tầng trở lên hoặc có khối tích từ 3000m 3 trở lên.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. Dùng dầu nóng xoa ngay vào khu vực mắt cá bị đau.
B. Chườm lạnh khu vực mắt cá bị đau, đưa đi viện để bác sỹ khám kiểm tra;
C. Cho nạn nhân uống thuốc giảm đau;
D. Đưa nạn nhân vào nghỉ chờ cơn đau chấm dứt
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. Tắt công tắc điện, cho ngừng máy, khẩn trường sơ cứu nạn nhân, báo ngay cho người phụ trách, tham gia bảo vệ hiện trường để người có trách nhiệm xử lý.
B. Tắt công tắc điện, cho ngừng máy, khẩn trường sơ cứu nạn nhân, báo ngay cho người phụ trách, tham gia bảo vệ hiện trường để người có trách nhiệm xử lý.
C. Tắt công tắc điện, báo ngay cho người phụ trách, tham gia bảo vệ hiện trường để người có trách nhiệm xử lý.
D. Tắt công tắc điện, cho ngừng máy, khẩn trường sơ cứu nạn nhân, báo ngay cho người phụ trách, để người có trách nhiệm xử lý.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Đắp gạc lên trên vết thương rồi băng lại.
B. Xử lý vết thương, đắp gạc vô trùng rồi băng lại.
C. Dùng oxy già rửa, đắp gạc vô trùng rồi băng lại.
D. Băng bó ngay và dùng lá cây cầm máu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Xương chậu.
B. Xương cột sống
C. Xương đùi.
D. Xương cẳng chân.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Vết thương thông thường, vết thương rất nặng và khả năng tử vong
B. Vết thương kín, vết thương hở, vết thương khó xử lý
C. Vết thương nặng, vết thương nhẹ và vết thương ở những vùng đặc biệt.
D. Câu a và b sai, câu c đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. Rút dị vật ra và băng ép để cầm máu.
B. Cấp cứu viên dùng tay ép mạnh lên miệng vết thương có dị vật để cầm máu.
C. Dùng tay nạn nhân ép mạnh lên miệng vết thương có dị vật và băng ép lại.
D. Dùng gòn, gạc ép mạnh lên miệng vết thương có dị vật và băng ép để cầm máu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Lõm, vết thương hở
B. Lồi, vết thương nhê .
C. Thủng bụng – lòi ruột.
D. Lồi, thủng bụng – lòi ruột.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Giúp thở 02 hơi cho nạn nhân.
B. Giúp thở 01 hơi cho nạn nhân
C. Giúp thở cho nạn nhân cứ mỗi 05 giây 01 lần.
D. Giúp thở cho nạn nhân 05 hơi trong 10 giây.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. 1/3 Ngực bên trái nạn nhân.
B. 1/3 Giữa xương ức.
C. 1/3 Dưới xương ức.
D. 1/3 Trên xương ức.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Loại bỏ nguyên nhân gây ngạt thở, làm cho không khí ở ngoài vào phổi
B. Giúp cho không khí từ ngoài vào, để tăng cường chức năng cho tim hoạt động trở lại.
C. Làm cho không khí ở ngoài vào phổi kết hợp ép tim ngoài lồng ngực.
D. Giúp không khí ở ngoài vào phổi và đẩy không khí trong phổi ra ngoài để thay thế cho hô hấp tự nhiên.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.