1000+ câu trắc nghiệm tổng hợp Kế toán tài chính 1 có đáp án - Phần 7
29 người thi tuần này 4.6 7.8 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Làm tăng khoản phải trả
B. Làm tăng khoản phải thu
C. Làm giảm chi phí
D. Làm tăng doanh thu
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2/30
A. Tỷ giá thực tế tại thời điểm giao dịch
B. Tỷ giá ghi sổ của ngoại tệ được tính theo phương pháp xác định tỷ giá bình quân gia quyền di động
C. Tỷ giá ghi sổ của ngoại tệ
D. Các câu trên đều sai
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3/30
A. 212.000.000đ
B. 10.000 USD
C. 213.000.000đ
D. Tất cả đáp án trên đều sai
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 4/30
A. 550 triệu đồng
B. 690 triệu đồng
C. 400 triệu đồng
D. 540 triệu đồng
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 5/30
A. 164.640.000
B. 149.400.000
C. 164.340.000
D. 149.340.000
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 6/30
A. Ghi âm bên Phần Nguồn vốn
B. Ghi âm bên Phần Tài sản
C. Ghi bình thường bên Phần Nguồn vốn
D. Ghi bình thường bên Phần Tài sản
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 7/30
A. Hao mòn vật chất của một tài sản cố định
B. Giảm giá trị của một tài sản cố định
C. Sự lỗi thời của một tài sản cố định
D. Sự phân bổ giá trị của một tài sản cố định
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 8/30
A. Khi có yêu cầu của Ban giám đốc đơn vị
B. Vào thời điểm lập BCTC khi giá trị thuần của HTK cao hơn so với giá trị sổ sách
C. Ngay khi giá thị trường của lô hàng giảm so với giá trị sổ sách
D. Vào thời điểm lập BCTC khi giá trị thuần của HTK thấp hơn so với giá trị sổ sách
Lời giải
Chọn đáp án D
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. Ghi tăng chi phí quản lý doanh nghiệp
B. Ghi tăng chi phí khác
C. Ghi tăng nguyên giá TSCĐ
D. Ghi tăng giá vốn hàng bán trong kỳ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. Trình bày bên phần tài sản và ghi dương
B. Trình bày bên phần nguồn vốn và ghi âm
C. Trình bày bên phần tài sản và ghi âm
D. Trình bày bên phần nguồn vốn và ghi dương
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Trình bày ở chỉ tiêu thu nhập khác
B. Trình bày ở chỉ tiêu doanh thu hoạt động tài chính
C. Trình bày ở chỉ tiêu chi phí hoạt động tài chính
D. Trình bày ở chỉ tiêu chi phí khác
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Giá trị thị trường của TSCĐ hữu hình
B. Giá trị của TSCĐ hữu hình đã được phân bổ vào trong chi phí sản xuất kinh doanh
C. Tất cả đáp án trên đều đúng
D. Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Giá mua của nguyên vật liệu
B. Giá trị ghi trên biên bản bàn giao nguyên vật liệu
C. Giá trị thị trường của nguyên vật liệu tại thời điểm cấp
D. Giá trị do đơn vị cấp thông báo cộng (+) chi phí thực tế (chi phí vận chuyển, bốc dỡ, bảo quản,…) phát sinh
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. Nợ TK 152: 50
B. Nợ TK 152: 50
C. Nợ TK 152: 50
D. Nợ TK 152: 55
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Tỷ giá nhập trước – xuất trước
B. Tỷ giá ghi sổ
C. Tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm nghiệp vụ phát sinh
D. Tỷ giá bình quân
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. TK 242 – Chi phí trả trước
B. TK 811 – Chi phí khác
C. TK 515 – Doanh thu hoạt động tài chính
D. TK 635 – Chi phí hoạt động tài chính
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. Nợ TK Tạm ứng (141)/ Có TK Tiền mặt (111)
B. Nợ TK Phải trả người lao động (334)/ Có TK Tiền mặt (111)
C. Nợ TK Tạm ứng (141)/ Có TK Phải trả người lao động (334)
D. Nợ TK Tiền mặt (111)/ Có TK Tạm ứng (141)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. 10,5%
B. 11%
C. 12%
D. 13%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Nợ TK 627/Có TK 152
B. Nợ TK 152/Có TK 621
C. Nợ TK 621/Có TK 152
D. Nợ TK 152/Có TK 627
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.