1000+ câu trắc nghiệm tổng hợp Kế toán tài chính 1 có đáp án - Phần 18
23 người thi tuần này 4.6 7.8 K lượt thi 25 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
B. Chi phí nhân công trực tiếp
C. Chi phí sản xuất chung
D. Chi phí quản lý doanh nghiệp
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2/25
A. 100chiếc x 20.000đ/chiếc + 80 chiếc x 22.000đ
B. 180 chiếc x 22.000đ/chiếc
C. 180 chiếc x 26.000đ/chiếc
D. 100 chiếc x 24.000đ/chiếc + 80 chiếc x 26.000đ
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 3/25
A. 30.000.000đ
B. 33.000.000đ
C. 32.900.000đ
D. 29.900.000đ
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 4/25
A. Nợ TK 111: 200 triệuCó TK411: 200 triệu
B. Nợ TK 111: 200 triệuNợ TK 1388: 300 triệuCó TK411: 500 triệu
C. Nợ TK 111: 500 triệuCó TK 411: 500 triệu
D. Nợ TK 111: 300 triệuNợ TK 1388: 200 triệuCó TK411 500 triệu
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 5/25
A. Nợ TK156 / Có TK632: 20tr
B. Nợ TK156 / Có TK632: 16tr
C. Nợ TK156 / Có TK531: 20tr
D. Nợ TK632 / Có TK156: 16tr
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 6/25
A. Photo, công chứng từ chứng từ gốc
B. Kẹp giấy than để viết khi lập chứng từ
C. Scan rồi in màu từ chứng từ gốc
D. Viết thêm các tờ chứng từ khác có cùng nội dung, cùng số
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 7/25
A. Bên Nợ TK 111
B. Bên Có TK 111
C. Bên Nợ TK 642
D. Bên có TK 642
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 8/25
A. Cho biết lợi nhuận thuần của doanh nghiệp tại một thời điểm cụ thể
B. Cho biết sự khác biệt giữa dòng tiền vào và dòng tiền ra khỏi doanh nghiệp trong một kỳ kế toán
C. Cho biết tình hình tài sản, nguồn vốn của doanh nghiệp tại một thời điểm cụ thể
D. Cho biết tình hình tài sản, nguồn vốn của doanh nghiệp trong một kỳ kế toán
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 9/25
A. Trung thực, khách quan
B. Trọng yếu
C. Phù hợp
D. Thận trọng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. Trả nợ cho nhà cung cấp
B. Thanh toán tiền lương cho nhân viên
C. Mua tài sản cố định đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng
D. Được cấp một tài sản cố định trị giá 15.000.000đ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A. Có thể so sánh
B. Trung thực
C. Doanh thu phù hợp
D. Hoạt động liên tục
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. Nợ 3388/Có 511, Có 111
B. Nợ 641/Có 511, Có 3331, Có 111.
C. Nợ 3388/Có 641, Có 111.
D. Nợ 3388/Có 111.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. Nợ 411/Có 155.
B. Nợ 1381/Có 155
C. Nợ 511/Có 155.
D. Nợ 1381/Có 632.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. Nợ 632:10 triệu/Có 159:10 riệu.
B. Nợ 159:10 triệu/Có 632:10 triệu
C. Nợ 632: 20 triệu/Có 159: 20 triệu.
D. Nợ 159: 20 triệu/Có 632:20 triệu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. Nó 338:2.000.000/Có 711:2.000.000
B. Nó 338:2.000.000/Có 511:2.000.000.
C. Nó 144:2.000.000/Có 515:2.000.000.
D. Nợ 144:2.000.000/Có 711:2.000.000.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
A. Nợ TK 421/Có TK 3334.
B. Nợ TK 3334/Có TK8211.
C. Nợ TK 8211/Có TK 3334
D. Nợ TK 3334/Có TK 421.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
A. Nợ TK 811/Có TK 3331.
B. Nợ TK 632,627,641,642/Có TK 133.
C. Nợ TK 632, 627, 641, 642/Có TK 3331
D. Nợ TK 111,112/Có TK 133.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
A. 1 chu kỳ
B. 1 năm.
C. 1 tháng.
D. 1 quý.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
A. Nợ TK 311/Có TK 315: 40 triệu
B. Nợ TK 338/Có TK 315: 40 triệu
C. Nợ TK 342/Có TK 315: 40 triệu
D. Nợ TK 341/Có TK 315: 40 triệu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A. Nợ TK 3331/Có TK 133
B. Nợ TK 133/Có TK 33311.
C. Nợ TK 133/Có TK 33311.
D. 03 câu đều sai.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.