1000 câu trắc nghiệm tổng hợp Quản trị chiến lược có đáp án - Phần 48
26 người thi tuần này 4.6 13.8 K lượt thi 25 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. Đầu tư càng nhiều chi phí càng tốt
B. Chi phí nghiên cứu tính theo phần trăm doanh số bán hàng
C. Chi phí nghiên cứu bằng với đối thủ cạnh tranh
D. Chi phí nghiên cứu dựa trên số lượng nhân viên
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 2/25
A. Chỉ đánh giá xu hướng của các nhân tố
B. Chỉ đánh giá mức độ tác động của các nhân tố
C. Đánh giá cụ thể xu hướng và mức độ tác động của từng nhân tố quan trọng
D. Chỉ liệt kê các nhân tố môi trường
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3/25
A. Hệ thống máy tính và phần mềm
B. Tập hợp quy tắc, kỹ năng, phương pháp thu thập và phân tích dữ liệu
C. Hệ thống lưu trữ dữ liệu
D. Mạng lưới truyền thông nội bộ
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 4/25
A. Chỉ dự báo về biến động của thị trường
B. Chỉ dự báo về các nhân tố môi trường bên ngoài
C. Dự báo về biến động thị trường và các nhân tố gắn với thị trường mục tiêu, tiềm năng
D. Dự báo về marketing và sản xuất
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 5/25
A. Chỉ thông qua thị phần chiếm lĩnh
B. Chỉ thông qua uy tín với khách hàng
C. Thị phần chiếm lĩnh và uy tín với các bên liên quan
D. Chỉ thông qua doanh thu bán hàng
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 6/25
A. Là công cụ để thực hiện chiến lược
B. Là ranh giới xác định chiến lược còn phù hợp hay cần điều chỉnh
C. Là phương pháp đánh giá kết quả
D. Là quy trình kiểm tra chiến lược
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 7/25
A. Doanh nghiệp đa ngành nghề
B. Doanh nghiệp có nhiều chi nhánh
C. Doanh nghiệp kinh doanh đơn ngành, có nhãn hiệu uy tín
D. Doanh nghiệp mới thành lập
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 8/25
A. Chỉ qua động cơ làm việc
B. Chỉ qua kỷ luật tự giác
C. Chỉ qua sự trung thực trong giao tiếp
D. Động cơ làm việc đúng đắn, kỷ luật tự giác, trung thực và thẳng thắn trong giao tiếp
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 9/25
A. Giảm chi phí đào tạo nhân viên
B. Tăng lương cho nhân viên
C. Khai thác tối đa khả năng sáng tạo và kinh nghiệm của người lao động
D. Giảm tải công việc cho nhân viên
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. 1 phương án
B. 2 phương án
C. 3 phương án
D. 4 phương án
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A. Khi có nhiều đối thủ cạnh tranh
B. Khi sản phẩm dễ bị bắt chước
C. Khi đổi mới được bảo vệ tốt và ý niệm sản phẩm đã xác định rõ
D. Khi tài sản bổ sung khó tìm kiếm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. Mô hình quản lý đóng
B. Mô hình quản lý mở
C. Mô hình quản lý tập trung
D. Mô hình quản lý theo chức năng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. Đáng giá, phổ biến, dễ bắt chước, có thể thay thế
B. Đáng giá, hiếm, khó bắt chước, không thể thay thế
C. Hiếm, đắt giá, dễ bắt chước, không thể thay thế
D. Đáng giá, hiếm, dễ bắt chước, có thể thay thế
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. Sứ mạng trừu tượng hơn viễn cảnh
B. Sứ mạng cụ thể hơn và ít trừu tượng hơn viễn cảnh
C. Sứ mạng và viễn cảnh hoàn toàn giống nhau
D. Sứ mạng không liên quan đến viễn cảnh
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. Xuất khẩu
B. Bán bản quyền
C. Liên doanh
D. Lập công ty con
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
A. Tăng thế lực và lợi thế cạnh tranh
B. Đảm bảo an toàn kinh doanh
C. Dự đoán môi trường kinh doanh
D. Tập trung vào lợi nhuận ngắn hạn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
A. Chính sách của chính phủ
B. Điều kiện địa lý
C. Văn hóa và lịch sử
D. Điều kiện kinh tế
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
A. Làm thế nào để tối đa hóa lợi nhuận
B. Công việc kinh doanh của doanh nghiệp nhằm mục đích gì
C. Làm thế nào để cạnh tranh hiệu quả
D. Làm thế nào để phát triển bền vững
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
A. Chỉ nhận diện và thu thập thông tin về đối thủ
B. Chỉ dự đoán phản ứng và lựa chọn đối thủ để tấn công
C. Nhận diện, thu thập thông tin, dự đoán phản ứng và lựa chọn đối thủ
D. Thu thập thông tin và phân tích thị phần
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A. Mục đích sử dụng vốn và chi phí sử dụng vốn
B. Ưu điểm và nhược điểm của việc sử dụng nguồn vốn
C. Khả năng tiếp cận nguồn vốn
D. A và B đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.