1000 câu trắc nghiệm tổng hợp Quản trị dự án có đáp án - Phần 15
26 người thi tuần này 4.6 13.4 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
- Đề số 63
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Sơ đồ VENN
B. Lịch thời vụ
C. Lịch hoạt động
D. Sơ đồ GANTT và sơ đồ mạng (PERT)
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 2/30
A. Vốn tự có
B. Vốn vay
C. Vốn ngân sách
D. Tất cả các câu trên đều đúng
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 3/30
A. 5 loại dự án
B. 15 loại dự án
C. 25 loại dự án
D. 35 loại dự án
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 4/30
A. Trước nghiên cứu cơ hội đầu tư
B. Trước nghiên cứu tiền khả thi
C. Sau nghiên cứu tiền đầu tư
D. Sau bước ra quyết định đầu tư
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 5/30
A. Máy móc, thiết bị
B. Phương pháp sản xuất
C. Kỹ năng, kỹ xảo của người lao động
D. Tất cả các câu trên
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 6/30
A. Công nghệ là máy móc, thiết bị
B. Công nghệ là phần cứng của máy móc, thiết bị
C. Máy móc, thiết bị là phần cứng của công nghệ
D. Máy móc, thiết bị là phần mềm của công nghệ
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 7/30
A. Nghiên cứu cơ hội đầu tư
B. Nghiên cứu tiền khả thi
C. Nghiên cứu khả thi
D. Thực hiện đầu tư
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 8/30
A. Công nghệ gồm phần cứng và phần mềm
B. Công nghệ là máy móc, thiết bị
C. Phần cứng gồm máy móc, thiết bị…
D. Phần mềm gồm phương pháp sản xuất, kỹ năng sản xuất…
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 9/30
A. 5 phương pháp
B. 6 phương pháp
C. 7 phương pháp
D. 8 phương pháp
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. Dự báo bằng nội suy thống kê
B. Dự báo bằng ngoại suy thống kê
C. Dự báo bằng ước lượng thống kê
D. Dự báo bằng phương pháp bình phương nhỏ nhất
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. 30.000 tấn/năm
B. 31.500 tấn/năm
C. 38.600 tấn/năm
D. 40.000 tấn/năm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. 100.000 tấn/năm
B. 87.000 tấn/năm
C. 87.600 tấn/năm
D. 70.000 tấn/năm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. 30.000 tấn/năm
B. 28.000 tấn/năm
C. 26.000 tấn/năm
D. 24.000 tấn/năm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. 20.000 tấn/năm
B. 12.000 tấn/năm
C. 10.000 tấn/năm
D. 15.600 tấn/năm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. 18.000 tấn/năm
B. 12.000 tấn/năm
C. 21.000 tấn/năm
D. 15.000 tấn/năm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. 18.600 tấn/năm
B. 12.700 tấn/năm
C. 21.900 tấn/năm
D. 21.600 tấn/năm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. 12.000 tấn/năm
B. 12.700 tấn/năm
C. 9.600 tấn/năm
D. 9.000 tấn/năm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. 200 người
B. 225 người
C. 250 người
D. 300 người
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
Mức cầu về một loại hàng hóa trong 5 năm được cho trong bảng sau:
Năm | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |
Mức cầu (Tấn) | 20 | 30 | 42 | 53 | 65 | 75 |
Nếu dự báo bằng phương pháp lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân, ta có mức cầu của năm thứ 8 là:
A. 86 tấn
B. 97 tấn
C. 108 tấn
D. 115 tấn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
Mức cầu về một loại hàng hóa trong 5 năm được cho trong bảng sau:
Năm | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
Mức cầu (Tấn) | 20 | 30 | 42 | 53 | 65 |
Nếu dự báo bằng lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân, ta có mức cầu của năm thứ 6 là:
A. 86 tấn
B. 97 tấn
C. 108 tấn
D. 115 tấn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.