170 câu Trắc nghiệm tổng hợp Huyết học có đáp án (Phần 2)
28 người thi tuần này 4.6 2.7 K lượt thi 48 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/48
A. Thrombin
B. Yếu tố V
C. Yếu tố VII
D. Tất cả đều đúng
Lời giải
Chọn đáp án B
Lời giải
Chọn đáp án A
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 4/48
A. Truyền máu
B. Điều trị Erythropoietin tái tổ hợp
C. Điều trị bệnh nguyên nhân
D. Tất cả đều đúng
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 5/48
A. Thiếu vitamin K
B. Bệnh suy gan
C. A và B đều đúng
D. A và B đều sai
Lời giải
Chọn đáp án C
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 7/48
A. HbA2 tăng
B. HbA tăng
C. HbF tăng
D. HbH tăng
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 8/48
A. Cha bị thalassemia thể ẩn + mẹ bình thường
B. Cha bình thường + mẹ bị thalassemia thể ẩn
C. Cha bị thalassemia thể ẩn + mẹ bị thalassemia thể ẩn
D. Tất cả đều sai
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 9/48
A. Có thể tiêu sợi huyết
B. Có thể đông máu
C. A và B có thể xảy ra
D. A và B đều sai
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/48
A. Tán huyết
B. Suy tủy
C. Thiếu sắt
D. Thiếu acid folic
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/48
A. Thể tích hồng cầu trung bình (MCV) > 100 flt
B. Thể tích hồng cầu trung bình (MCV) > 110 flt
C. Lượng Hb trung bình trong hồng cầu (MCH) > 28 pg
D. Nồng độ Hb trung bình trong hồng cầu (MCHC) > 360 g/l
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/48
A. Hồng cầu rửa
B. Tiểu cầu đậm đặc
C. Kết tủa lạnh
D. Tất cả đều sai
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/48
A. Bệnh hồng cầu hình liềm
B. Bệnh hồng cầu hình bia
C. Thalassemia
D. Tất cả đều đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/48
A. Giảm tổng hợp chuỗi alpha
B. Giảm tổng hợp chuỗi beta
C. Giảm hoặc không tổng hợp chuỗi alpha
D. Giảm tổng hợp cả hai chuỗi alpha và beta
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/48
A. Đột biến chuyển đoạn NST 9, 22 nằm trên NST số 9
B. Chỉ có ở bệnh bạch cầu mạn dòng tủy
C. 50% người bệnh bạch cầu mạn dòng tủy có NST Philadelphia
D. Do chuyển đoạn giữa NST t(9;22)(q34;q11) tạo nên 1 chất duy nhất là BCR – ABL
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/48
A. Giai đoạn mạn tính: gan, lách, hạch không to
B. Giai đoạn mạn tính diễn tiến nhanh
C. Có triệu chứng hệ thống như: mệt mỏi, vã mồ hôi, sụt cân, khó chịu, đầy bụng,…
D. Giai đoạn chuyển cấp thường sống 1 năm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/48
A. Ít khi bạch cầu tăng trên 100000/mm3
B. Thiếu máu hồng cầu to (đẳng sắc đẳng bào)
C. Giảm tiểu cầu thường liên quan đến giai đoạn tiến triển hay chuyển cấp
D. Phết máu ngoại biên có khoảng trống bạch cầu (k)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/48
A. Số lượng tiểu cầu bình thường khoảng 150000 - 400000/ mm3
B. Mẫu tiểu cầu là tế bào khổng lồ đa bội
C. Một mẫu tiểu cầu sinh ra 100000 tiểu cầu
D. Mảng tiểu cầu có glycoprotein và các phospholipid
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/48
A. Kháng thể thường gặp là IgA (IgG)
B. Người lớn thường có nguyên nhân lúc khởi phát (k có NN)
C. Giảm sản xuất tiểu cầu ở tủy xương
D. Trẻ em có thể tự khỏi bệnh trong 6 tháng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/48
A. 0.5 mg/kg/ngày trong 07 ngày
B. 1 mg/kg/ngày trong 10 ngày
C. 2 mg/kg/ngày trong 21 ngày
D. 4 mg/kg/ngày trong 07 ngày
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 40/48 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.