170 câu Trắc nghiệm tổng hợp Huyết học có đáp án (Phần 3)
27 người thi tuần này 4.6 2.7 K lượt thi 40 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. Tube EDTA
B. Tube Sodium Citrate
C. Tube Heparin
D. Tube thủy tinh
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2/40
A. Tube EDTA
B. Tube Sodium Citrate
C. Tube Heparin
D. Tube thủy tinh
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 3/40
A. 1 giờ
B. 2 giờ
C. 3 giờ
D. 4 giờ
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 4/40
A. 2 giờ nếu bảo quản ở nhiệt độ phòng (22-25oC)
B. 8 giờ nếu bảo quản ở 4oC
C. 4 tuần nếu nếu bảo quản ở-20oC
D. 12 tháng nếu bảo quản ở -70Oc
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 5/40
A. 5 giờ
B. 6 giờ
C. 7 giờ
D. 8 giờ
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6/40
A. Mẫu bệnh phẩm không bị đông
B. Mẫu bệnh phẩm không bị thay đổi mật độ tế bào
C. Giữ được tính nguyên vẹn về mặt hình dạng của tế bào
D. Bệnh nhân không được ăn nhiều chất béo trước khi lấy mẫu bệnh phẩm trong vòng 12 giờ
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 7/40
A. Lấy máu tĩnh mạch ở chân
B. Lấy máu động mạch
C. Lấy máu ở tĩnh mạch đang truyền dịch
D. Lấy máu ở tĩnh mạch bất kì không truyền dịch
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 8/40
A. Yếu tố 4 tiểu cầu
B. Yếu tố 5 tiểu cầu
C. Yếu tố 6 tiểu cầu
D. Yếu tố 7 tiểu cầu
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 9/40
A. 12 giờ
B. 24 giờ
C. 48 giờ
D. 72 giờ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. 1:6
B. 6:1
C. 1:9
D. 9:1
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. Huyết tương thường
B. Huyết tương đông lạnh
C. Huyết tương tươi đông lạnh
D. Huyết tương nghèo tiểu cầu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Sodium nitrate
B. EDTA
C. NaF
D. Heparin
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. 0.45
B. 0.55
C. 0.65
D. 0.75
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Làm thay đổi Lipid máu
B. Huyết tương bị mờ đục gây sai lệch cho hệ thống đo quang
C. A và B đúng
D. A và B sai
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. 20 phút
B. 15 phút
C. 30 phút
D. 40 phút
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. 25G
B. 18G
C. 23G
D. 20G
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. Vì khi dùng huyết tương giàu tiểu cầu sẽ làm huyết tương đục hơn nên máy khó xác định thời điểm đông
B. Vì tiểu cầu trung hòa heparin và có chứa 1 số chất gây ảnh hưởng xét nghiệm đông máu
C. Vì có thể dùng chất khác thay thế yếu tố tiểu cầu
D. Cả 3 ý trên
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. 1500 vòng/phút trong 5 phút
B. 1000 vòng/phút trong 10 phút
C. 2500 vòng/phút trong 15 phút
D. 2000 vòng/phút trong 20 phút
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. 6 giờ
B. 9 giờ
C. 12 giờ
D. 24 giờ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Tiểu cầu dễ tụ lại thành khối
B. Hồng cầu bị biến dạng
C. Huyết tương bị mờ đục
D. Cả A, B,và C đều sai
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.