200+ câu trắc nghiệm Hóa học II có đáp án - Phần 8
30 người thi tuần này 4.6 2 K lượt thi 15 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
100 câu trắc nghiệm Hành vi người tiêu dùng có đáp án (Phần 1)
380 câu Trắc nghiệm Hành vi khách hàng có đáp án (Phần 13)
380 câu Trắc nghiệm Hành vi khách hàng có đáp án (Phần 12)
380 câu Trắc nghiệm Hành vi khách hàng có đáp án (Phần 11)
380 câu Trắc nghiệm Hành vi khách hàng có đáp án (Phần 10)
380 câu Trắc nghiệm Hành vi khách hàng có đáp án (Phần 9)
380 câu Trắc nghiệm Hành vi khách hàng có đáp án (Phần 8)
380 câu Trắc nghiệm Hành vi khách hàng có đáp án (Phần 7)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. E⁰ = –1,00V → không tự phát
B. E⁰ = +1,00V → tự phát
C. E⁰ = +0,23V → tự phát
D. E⁰ = –0,23V → không tự phát
Lời giải
Chọn đáp án D.
Câu 2
A. 2, 3
B. 2
C. 1, 2, 3
D. Không phản ứng nào xảy ra
Lời giải
Chọn đáp án D.
Câu 3
A. Fe²⁺ → Fe³⁺
B. Fe²⁺ → Fe³⁺ và Sn²⁺ → Sn⁴⁺
C. Fe²⁺, Sn²⁺ và Cu
D. Sn²⁺ → Sn⁴⁺
Lời giải
Chọn đáp án C.
Câu 4
A. 2 và 4
B. 1, 2 và 4
C. 1 và 3
D. 2 và 3
Lời giải
Chọn đáp án B.
Câu 5
A. Quá thế phụ thuộc bản chất điện cực và ion
B. Kim loại có điện cực âm hơn → khử yếu
C. Sức điện động phụ thuộc nồng độ oxi hóa - khử
D. Sức điện động phụ thuộc nhiệt độ
Lời giải
Chọn đáp án B.
Câu 6
A. Chỉ có H₂SO₄ tinh khiết
B. Có Mg²⁺
C. Có Al³⁺
D. Có Ag⁺
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. 4
B. 1, 2
C. 2, 4
D. 1, 2, 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. (–) Sn | Sn(NO₃)₂ ∥ Pb(NO₃)₂ | Pb (+); (–) H₂(Pt) | HCl ∥ ZnCl₂ | Zn (+)
B. (–) Pb | Pb(NO₃)₂ ∥ Sn(NO₃)₂ | Sn (+); (–) H₂(Pt) | HCl ∥ ZnCl₂ | Zn (+)
C. (–) Sn | Sn(NO₃)₂ ∥ Pb(NO₃)₂ | Pb (+); (–) Zn | ZnCl₂ ∥ HCl | H₂(Pt) (+)
D. (–) Pb | Pb(NO₃)₂ ∥ Sn(NO₃)₂ | Sn (+); (–) Zn | ZnCl₂ ∥ HCl | H₂(Pt) (+)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. ε = ε⁰ + 0,059 log
B. ε = ε⁰ + \(\frac{{0,059}}{5}\) log
C. ε = ε⁰ + \(\frac{{0,059}}{5}\)log
D. ε = ε⁰ + \(\frac{{0,059}}{5}\)log
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A. Cl⁻, H₂O, SO₄²⁻
B. Cl⁻, SO₄²⁻, H₂O
C. H₂O, Cl⁻, SO₄²⁻
D. Cl⁻, H₂O, SO₄²⁻
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
A. Cu và H₂ ở catod, O₂ ở anod
B. Cu trước, sau H₂ ở catod, anod: SO₄²⁻ xả điện tạo O₂
C. Cu kết tủa trước, hết Cu²⁺ mới có H₂; anod: O₂ bay ra
D. Giống B nhưng không nhắc SO₄²⁻
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A. NaOCl và khí Cl₂
B. NaOH và khí H₂
C. NaOCl và khí H₂
D. NaOH và khí Cl₂
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.