2300 câu Trắc nghiệm tổng hợp Đại cương về dược lý học có đáp án (Phần 7)
22 người thi tuần này 4.6 13.4 K lượt thi 100 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/100
A. Dạng gắn với protein huyết tương thì có tác dụng sinh học
B. Dạng tự do (không kết hợp) chưa có tác dụng sinh học
C. Dạng kết hợp dễ thấm qua mạch máu và có hoạt tính
D. Sự gắn kết giữa thuốc và protein huyết tương có tính thuận nghịch
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 2/100
A. Phạm vi điều trị hẹp
B. Phạm vi điều trị rộng
C. Suy chức năng gan
D. Thuốc có tích lũy trong cơ thể
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3/100
A. Tác dụng nhanh
B. Tác dụng chậm
C. Phải kiểm soát chặt chẽ về liều độ
D. Thuốc phải tuyệt đối vô khuẩn
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 4/100
A. Rửa dạ dày khi bệnh nhân chưa hôn mê
B. Gây nôn bằng kích thích vùng hầu họng
C. Rửa dạ dày khi bệnh nhân bị ngộ độc acid mạnh
D. Sau rửa dạ dày cho bệnh nhân uống than hoạt
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 5/100
A. Vận chuyển tích cực
B. Lọc
C. Khuếch tán thuận lợi
D. Thẩm thấu
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6/100
A. Kết tủa các alcaloid và kim loại
B. Làm thải nhanh các loại chất độc
C. Tạo chelat với kim loại nặng
D. Hấp phụ các chất độc
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 7/100
A. Khó thở, ho khạc đờm kéo dài > 15 ngày
B. Mẩn đỏ, ngứa, khó thở, hạ huyết áp
C. Mẩn đỏ, giảm thị lực, thính lực
D. Chán ăn, chậm tiêu, ợ hơi, ợ chua
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 8/100
A. Số lượng receptor thuốc không có giới hạn
B. Có hại cho bản thân và xã hội
C. Do cảm ứng enzym chuyển hóa thuốc ở microsom gan
D. Muốn tiếp tục dùng thuốc vì bị lệ thuộc
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 9/100
A. Diện tích hấp thu nhỏ
B. Không có van ngang, không có nhung mao
C. Ít được tưới máu
D. Khoảng pH rộng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/100
A. Được hấp thu nhanh hơn khi tiêm tĩnh mạch
B. Hấp thu chậm hơn so với tiêm dưới da
C. Không gây tai biến gì
D. Hấp thu nhanh hơn so với tiêm dưới da
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/100
A. Nghiện thuốc
B. Quen thuốc
C. Cảm ứng enzym
D. Độc do tích lũy thuốc
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/100
A. Ngộ độc thuốc có bản chất base yếu
B. Ngộ độc thuốc có bản chất acid yếu
C. Ngộ độc tất cả các thuốc
D. Ngộ độc thuốc bay hơi
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/100
A. Thiazit làm tăng thải nước – muối
B. Glucose
C. Insulin làm hạ đường máu
D. Manitol làm giảm phù não
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/100
A. Thành phần myelin cao
B. Hàng rào máu não chưa hoàn chỉnh
C. Lưu lượng máu / đơn vị thời gian não trẻ sơ sinh thấp hơn so với người lớn
D. Tỷ lệ não / trọng lượng cơ thể trẻ sơ sinh thấp hơn so với người lớn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/100
A. Làm thải nhanh các loại chất độc
B. Tạo chelat với kim loại nặng
C. Kết tủa các alcaloid
D. Hấp phụ các chất độc
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/100
A. Ức chế receptor H2-histamin
B. Trung hòa HCl ở dịch dạ dày
C. Ức chế bài tiết pepsin ở dạ dày
D. Điều hòa sự bài tiết HCl và pepsin ở dạ dày
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/100
A. Phụ thuộc tốc độ làm rỗng dạ dày
B. Chịu tác dụng của hệ enzym tiêu hóa
C. Thuốc vào ngay tuần hoàn chung, không qua gan
D. Không thực hiện được ở bệnh nhân bị hôn mê
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/100
A. Dung dịch Natri hydrocarbonat 2,5% tiêm tĩnh mạch
B. Dung dịch Natri hydrocarbonat 5% tiêm tĩnh mạch
C. Dung dịch Natri hydrocarbonat 0,14% truyền tĩnh mạch
D. Dung dịch Natri hydrocarbonat 1,4% tiêm bắp
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/100
A. Thay đổi tâm lý, thể chất, lệ thuộc hoàn toàn vào thuốc
B. Giảm chuyển hóa thuốc
C. Tìm mọi cách để có được thuốc, có hại cho bản thân và xã hội
D. Tăng chuyển hóa thuốc
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 92/100 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.