2300 câu Trắc nghiệm tổng hợp Đại cương về dược lý học có đáp án (Phần 10)
26 người thi tuần này 4.6 13.4 K lượt thi 100 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/100
A. Furosemid, triamteren
B. Mannitol
C. Mannitol, acetazolamid, glucose 5 %
D. Mannitol, acetazolamid, ringer lactat
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 2/100
A. Độc với dây thần kinh số VII có thể gây liệt mặt
B. Độc với dây thần kinh số V có thể gây viêm dây
C. Độc với dây thần kinh số VIII có thể gây điếc không hồi phục
D. Độc với dây thần kinh số III có thể gây sụp mi
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3/100
A. Ức chế tại hấp thu Na+, Cl- ở ống góp
B. Ức chế tại hấp thu Na+, Cl- ở ống lượn gần
C. Ức chế tại hấp thu Na+, Cl- ở ống lượn xa
D. Ức chế tại hấp thu Na+, Cl- ở nhánh lên của quai Henle
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 4/100
A. Làm tăng đáng kể áp lực thẩm thấu trong huyết tương hay trong dịch lọc cầu thận và trong dịch ống thận
B. Không làm tăng thải trừ Na+ nên không được dùng trong các chứng phù
C. Chỉ ức chế tại hấp thu nước
D. Thời gian bán thải dài
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 5/100
A. Gây sỏi thận
B. Làm tăng huyết áp và toan máu
C. Làm giảm K+/máu, tăng acid uric và nặng thêm bệnh đái tháo đường
D. Làm giảm đường máu, toan máu và tăng acid uric trong máu
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 6/100
A. Làm tăng thải trừ Na+ kèm theo thải trừ nước
B. Không có ảnh hưởng đến sự tại hấp thu các ion Na+, K+, Cl-
C. Ức chế sự tổng hợp của enzym carbonic anhydrase (CA)
D. Làm tăng tổng hợp vasopressin và noradrenalin
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 7/100
A. Triamteren, amilorid, acetazolamid
B. Furosemid, ethacrinic, acid bumetanid
C. Acetazolamid, furosemid, mannitol
D. Mannitol, ringer lactat
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 8/100
A. Lợi tiểu mạnh nhất
B. Mất Kali nhiều nhất
C. Giảm nồng độ acid uric trong máu
D. Giảm đào thải Calci qua đường niệu
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 9/100
A. Không gây mất Kali
B. Lợi tiểu mạnh nhất
C. Tăng thải acid uric
D. Giảm đào thải Calci
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/100
A. Giảm kali huyết
B. Tăng calci niệu
C. Tăng acid uric huyết
D. Giảm Natri huyết
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/100
A. Furosemid
B. Acetazolamid
C. Indapamide
D. Hydrochlorothiazid
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/100
A. Amiloride
B. Triamterene
C. Spironolactone
D. Acetazolamid
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/100
A. Indapamid
B. Acetazolamid
C. Spironolactone
D. Furosemide
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/100
A. Triamterene
B. Amiloride
C. Spironolacton
D. Hydrochlorothiazide
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/100
A. Furosemid
B. Acetazolamide
C. Mannitol
D. Hydrochlorothiazide
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/100
A. Furosemid
B. Acetazolamide
C. Mannitol
D. Hydrochlorothiazide
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/100
A. Furosemid
B. Acetazolamide
C. Mannitol
D. Hydrochlorothiazide
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/100
A. Spironolacton
B. Mannitol
C. Triamteren
D. Acetazolamid
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/100
A. Ức chế tại hấp thu Na+ ở ống lượn xa
B. Ức chế tại hấp thu Na+, Cl- ở cả ống lượn xa và ống góp
C. Ức chế tại hấp thu Na+ ở đoạn phình to của nhánh lên của quai Henle
D. Ức chế tại hấp thu Na+ ở ống lượn gần
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/100
A. Nang bowman
B. Ống lượn gần
C. Ống lượn xa
D. Tổ chức cạnh cầu thận
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 92/100 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.