300+ câu trắc nghiệm Mạng truyền thông công nghiệp có đáp án - Phần 6
25 người thi tuần này 4.6 3.4 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. 6 byte dữ liệu
B. 8 byte dữ liệu
C. 16 byte dữ liệu
D. 18 byte dữ liệu
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 2/30
A. 16 bit
B. 11 bit
C. 29 bit
D. 33 bit
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3/30
A. 1 bit
B. 11 bit
C. 2 bit
D. 16 bit
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 4/30
A. Khung yêu cầu có RTR bit bằng 0 là bit lặn (recessive) và không có trường dữ liệu (Data Field)
B. Khung yêu cầu có RTR bit bằng 1 là bit lặn (recessive) và không có trường dữ liệu (Data Field)
C. Khung yêu cầu có RTR bit bằng 1 là bit lặn (recessive) và có trường dữ liệu (Data Field)
D. Khung yêu cầu có RTR bit bằng 0 là bit lặn (recessive) và có trường dữ liệu (Data Field)
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 5/30
A. Theo dõi và so sánh mức tín hiệu; kiểm soát CRC; nhồi bit; kiểm soát khung thông báo
B. Theo dõi và so sánh mức nhiễu, kiểm soát lỗi, kiểm soát khung hình frame
C. Theo dõi và so sánh mức tín hiệu, Kiểm tra bit chẵn lẻ, nhồi bit, kiểm soát khung thông báo
D. Theo dõi và so sánh mức nhiễu, kiểm soát CRC, Kiểm tra bit chẵn lẻ, kiểm soát khung hình frame
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6/30
A. Cấp trường
B. Cấp hệ thống
C. Mạng xí nghiệp
D. Mạng công ty
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 7/30
A. 65.536
B. 2048
C. 127
D. 64
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 8/30
A. Line system và loop system
B. Loop system và bus system
C. Bus system và tree system
D. Line system và tree system
Lời giải
Chọn đáp án B
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. Phương thức mã hóa CRC16
B. Phương thức mã hóa NRZ-I
C. Phương thức mã hóa NRZ-L
D. Phương thức mã hóa Manchester
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. Phương thức mã hóa CRC16
B. Phương thức mã hóa NRZ-I
C. Phương thức mã hóa NRZ-L Tùy chọn 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Sử dụng băng thông ít hơn, đạt tốc độ nhanh hơn
B. Khắc phục nhược điểm của NRZ-I trong giải mã và mã hóa
C.Khẵc phục nhược điểm đồng bộ hóa của NRZ-I
D. Nhanh chóng, đáng tin cậy hơn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. 100m
B. 1,5km
C. 1km
D. 2,5km
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. 1000
B. 1600
C. 1200
D. 1800
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Line-bus
B. Line-tree
C. Tree-bus
D. Bus-tree
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Phương thức CDMA/AC
B. Phương thức Master - Slave
C. Phương thức Token passing
D. Phương thức CSMA / CD
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. 16
B. 17
C. 21
D. 32
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. RS485/RS232/USB/ Ethernet
B. RS232/RS485/I2C
C. RS232/RS485/RJ45
D. RS422/RS485/Ethernet
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.