300+ câu trắc nghiệm Mạng truyền thông công nghiệp có đáp án - Phần 10
39 người thi tuần này 4.6 3.4 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 2/30
A. 500kBit/s thì khoảng cách tối đa giữa 2 thiết bị là 400m
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3/30
A. AES, môi trường cháy nổ sử dụng mã NRZ
B. NRZ nhồi bit, môi trường cháy nổ sử dụng mã AES
C. CRC, môi trường cháy nổ sử dụng mã NRZ
D. NRZ, môi trường cháy nổ sử dụng mã Manchester
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 4/30
A. Half-duplex
B. Full-duplex
C. Song song
D. Một chiều simplex
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 5/30
A. Cấu trúc thành ba lớp tương ứng với mô hình ISO/OSI: lớp vật lý, lớp dữ liệu và lớp ứng dụng
B. Cấu trúc thành ba lớp tương ứng với mô hình ISO/OSI: lớp mạng, lớp dữ liệu và lớp ứng dụng, lớp giao vận
C. Cấu trúc thành ba lớp tương ứng với mô hình TCP/IP: lớp vật lý, lớp mạng, lớp ứng dụng
D. Cấu trúc thành ba lớp tương ứng với mô hình TCP/IP: lớp giao vận, lớp mạng, lớp ứng dụng
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6/30
A. Mạch nhánh phân cấp
B. Mạch nhánh sơ cấp
C. Mạch vòng phân cấp
D. Mạch vòng sơ cấp
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 7/30
A. 64 trạm
C. 1024 trạm
B. 256 trạm
D. Không giới hạn số trạm
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 8/30
A. Giá trị từ 0...15
B. Giá trị từ 0...31
C. Giá trị từ 0...63
D. Giá trị từ 0...127
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 9/30
A. Tốc độ truyền cố định 100kBit/s, 250kBit/s và 1MBit/s
B. Tốc độ truyền cố định 125kBit/s, 250kBit/s và 500kBit/s
C. Tốc độ truyền cố định 1,25MBit/s, 2,5MBit/s và 5MkBit/s
D. Tốc độ truyền cố định 100kBit/s, 125kBit/s và 500kBit/s
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. CDMA/CA hoặc CSMA / CD
B. Master/Slave hoặc Token passing
C. CDMA/CA hoặc Peer to peer
D. Peer to peer hoặc Master/Slave
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. 8 bit (bao gồm cả 2 bit chẵn lẻ)
B. 6 bit (bao gồm cả 2 bit chẵn lẻ)
C. 10 bit (bao gồm cả 2 bit chẵn lẻ)
D. 4 bit (không bao gồm cả 2 bit chẵn lẻ)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Khung kích hoạt tín hiệu
B. Khung kích hoạt sự kiện
C. Khung truyền dữ liệu
D. Khung nhận dữ liệu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Khi biết một Master cụ thể đã gửi dữ liệu
B. Khi biết một Master cụ thể đã cập nhật dữ liệu
C. Khi biết một Slave cụ thể đã gửi dữ liệu
D. Khi biết một Slave cụ thể đã cập nhật dữ liệu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. 4, 8 hoặc 16
B. 2, 4 hoặc 8
C. 1, 2 hoặc 4
D. 2 hoặc 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. EN 50090
B. ISO / IEC 14543
C. ISO 9141
D. IEC 61158
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Đường, vòng, hình sao
B. Bus, hình sao, nhánh, hỗn hợp
C. Nhánh, hình cây, hình sao.
D. Đường, vòng, cây, hình sao và các liên kết của chúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A.10M mở rộng tối đa 100M
B. 100M mở rộng tối đa 2Km
C. 100M mở rộng tối đa 10Km
D. 100M mở rộng tối đa 20Km
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.