300+ câu trắc nghiệm Nha chu 1 có đáp án - Phần 11
22 người thi tuần này 4.6 3.3 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Lung lay răng tăng
B. Hình thành túi quanh răng
C. Tiêu xê măng răng
D. Điểm chạm sớm
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 2/30
A. Không quan trọng trong phục hình, phục hồi cố định
B. Phải đảm bảo khoảng sinh học khi thực hiện làm cầu, chụp
C. Duy trì khả năng bảo vệ tự nhiên của mô quanh răng
D. B và C đúng (34-check lại)
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 3/30
A. Actinomyces được thay thế hoàn toàn bởi Streptococci
B. Streptococcus được thay thế hoàn toàn bởi Neisseria
C. Streptococci, Actinomyces và Veronella vẫn chiếm ưu thế
D. Streptococci và Actinomyces được thay thế bởi các trực khuẩn (không chắc)
Lời giải
Chọn đáp án B
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 5/30
A. các vi khuẩn ái khí không bắt buộc gram dương và trực khuẩn
B. các vi khuẩn kỵ khí không bắt buộc gram âm và trực khuẩn
C. các cầu khuẩn gram âm ái khí không bắt buộc
D. vi khuẩn gram dương kỵ khí không bắt buộc và các cầu khuẩn
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 6/30
A. prevotella intermedia
B. actinomyces viscosus
C. streptococcus sanguis
D. campylobacter rectus
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 7/30
A. Là các chất màu bám lên răng, các chất màu này có thể là từ thức ăn,
B. thuốc lá, sản phẩm của vi khuẩn...
C. Là một dạng của màng sinh học, tích tụ lượng lớn vi khuẩn và các chất gian bào.
D. Không ý nào đúng
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 8/30
A. Cao răng
B. Mảng bám răng
C. Khớp cắn sang chấn
D. Cặn bám
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 9/30
A. <= 3mm
=>B. <= Imm
=>C. C<< 5mm
<>D. D 7mun
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. P. gingivalis
B. S. mutans
C. viscosus
D. S. sanguis
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. lợi
B. Xương ổ răng
C. Xê măng răng
D. Dây chẳng quanh răng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Không bong các tế bào bề mặt, khoảng gian bào lớn hơn các biểu mô khác (tr15)
B. Không bong các tế bào bề mặt, khoảng gian bào nhỏ hơn các biểu mô khác
C. Bong các tế bào bề mặt, khoảng gian bào nhỏ hơn các biểu mô khác
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Lợi sừng hoa, lợi không sừng hoa
B. Lợi dính, lợi viễn, lợi nhủ
C. Lợi dính, lợi di động, lợi viền
D. Lợi sừng hoá, lợi dính lợi như
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Viêm quanh răng sớm, trung bình, nặng có khả năng mất răng
B. Viêm quanh răng sớm, trung bình, nặng có thể mất thêm răng, nặng có khả năng mất toàn bộ răng (45)
C. Viêm quanh răng nhẹ, trung bình, nặng
D. Viêm quanh răng sớm, nhẹ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. lợi nhú và lợi viền
B. lợi viền và lợi dính
C. lợi tự do và lợi dính
D. lợi nhú và lợi tự do
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. tiến triển của viêm quanh răng gồm:
B. Tốc độ tiến triển chậm, trung bình, nhanh
C. Tốc độ tiến triển chậm, trung bình, nặng
D. Cap do A, B, C, D
E. Cap do A, B, C, D, E
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Khoảng gian bào chiếm khoảng 5% thể tích biểu mô
B. Khoảng gian bào chiếm khoảng 8% thể tích biểu mô
C. Khoảng gian bào chiếm khoảng 15% thể tích biểu mô
D. Khoảng gian bào chiếm khoảng 18% thể tích biểu mô
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. 1,2,3 đúng
B. Tạo bởi axit arachidonic
C. Gồm Lipoxin A4 và Lipoxin B4
D. Là 1 chất phân giải viêm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. Bạch cầu trung tính chiếm ưu thế, biểu mô nối di chuyển về thân răng để bảo tồn nguyên vẹn hàng rào mô
B. Tiếp tục hình thành collagen
C. Biểu mô nối di chuyển về chóp răng để bảo tồn nguyên vẹn hàng rào tiếp tục phá huỷ collagen
D. Hình thành xương ổ răng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Là một phần của xương hàm, được cấu tạo bởi xương xốp
B. Là cấu trúc xương không phụ thuộc rằng
C. Phát triển và tái cấu trúc cùng với sự mọc răng và thực hiện chức năn
D. của răng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.