350+ câu trắc nghiệm Nguyên lý động cơ đốt trong có đáp án - Phần 2
43 người thi tuần này 4.6 1.6 K lượt thi 25 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. Khoảng cách giữa hai điểm chết
B. Khoảng thời gian từ khi piston chuyển động cho đến khi dừng lại
C. Hành trình chuyển động của piston tương ứng với một chu kỳ (thì) làm việc của động cơ
D. Hành trình chuyển động của piston từ khi piston chuyển động cho đến khi dừng lại
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2/25
A. Là điểm mà piston bắt đầu đổi chiều chuyển động đi lên hoặc đi xuống trong xy-lanh
B. Là điểm mà động cơ không hoạt động hoặc chết máy
C. Là điểm piston không di chuyển khi động cơ làm việc
D. Là điểm piston có khoảng cách gần bu-gi nhất
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3/25
A. Vị trí mà khoảng cách từ đỉnh piston đến đường tâm trục khuỷu là lớn nhất
B. Vị trí mà khoảng cách từ đỉnh piston đến đường tâm trục khuỷu là nhỏ nhất
C. Vị trí mà tại đó piston đổi chiều chuyển động
D. Vị trí mà tại đó piston đứng yên
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 4/25
A. Vị trí mà khoảng cách từ đỉnh piston đến đường tâm trục khuỷu là nhỏ nhất
B. Vị trí mà khoảng cách từ đỉnh piston đến đường tâm trục khuỷu là lớn nhất
C. Vị trí mà tại đó piston đổi chiều chuyển động
D. Vị trí mà tại đó piston đứng yên
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 5/25
A. Là thể tích giới hạn bởi nắp máy, xy-lanh, piston nằm ở điểm chết trên và ký hiệu là Vc
B. Là thể tích giới hạn bởi nắp máy, xy-lanh, piston nằm ở điểm chết dưới và ký hiệu là Vc
C. Là thể tích giới hạn bởi nắp máy, xy-lanh, piston nằm ở điểm chết trên và ký hiệu là Vh
D. Là thể tích giới hạn bởi nắp máy, xy-lanh, piston nằm ở điểm chết dưới và ký hiệu là Vh
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6/25
A. Là thể tích xy-lanh giữa điểm chết trên và điểm chết dưới
B. Là thể tích xy-lanh giữa điểm chết trên và nắp máy
C. Là thể tích xy-lanh giữa điểm chết dưới và nắp máy
D. Là thể tích giới hạn bởi nắp máy, xy-lanh, piston nằm ở điểm chết dưới
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 7/25
A. Hiệu số giữa thể tích lớn nhất trong xy-lanh và thể tích buồng cháy
B. Hiệu số giữa thể tích nhỏ nhất trong xy-lanh và thể tích buồng cháy
C. Hiệu số giữa thể tích lớn nhất trong xy-lanh và thể tích toàn phần
D. Hiệu số giữa thể tích nhỏ nhất trong xy-lanh và thể tích toàn phần
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 8/25
A. Vh = Vmax - Vc
B. Vh = Vmin - Vc
C. Vh = Vmax – S
D. Vh = Vmin – S
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 9/25
A. Tỉ số giữa thể tích lớn nhất của xy-lanh chia cho thể tích buồng cháy
B. Tỉ số giữa thể tích nhỏ nhất của xy-lanh chia cho thể tích buồng cháy
C. Tỉ số giữa thể tích lớn nhất của xy-lanh chia cho thể tích công tá
D. Tỉ số giữa thể tích nhỏ nhất của xy-lanh chia cho thể tích công tác
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. ε = Vmax / Vc
B. ε = Vmin / Vc
C. ε = Vmax / Vh
D. ε = Vmin / Vh
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A. Tỉ số giữa lượng khí nạp mới có trong xy-lanh ở đầu quá trình nén với lượng khí nạp mới có thể nạp đầy vào thể tích công tác của xy-lanh
B. Tỉ số giữa lượng khí nạp mới có trong xy-lanh ở đầu quá trình nạp với lượng khí nạp mới có thể nạp đầy vào thể tích công tác của xy-lanh
C. Tỉ số giữa lượng khí nạp mới có trong xy-lanh ở đầu quá trình nổ với lượng khí nạp mới có thể nạp đầy vào thể tích công tác của xy-lanh
D. Tỉ số giữa lượng khí nạp mới có trong xy-lanh ở đầu quá trình xả với lượng khí nạp mới có thể nạp đầy vào thể tích công tác của xy-lanh
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. ηv = Ml / Mh
B. ηv = Mh / Ml
C. ηv = Mh . Ml
D. ηv = Ml . Mh
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. Là tỉ số giữa lượng không khí nạp thực tế vào xy-lanh với lượng không khí lý thuyết để đốt cháy hoàn toàn một đơn vị nhiên liệu
B. Là tỉ số giữa lượng khí nạp mới có trong xy-lanh ở đầu quá trình nạp với lượng khí nạp mới có thể nạp đầy vào thể tích công tác của xy-lanh
C. Là tỉ số giữa lượng khí nạp mới có trong xy-lanh ở đầu quá trình nổ với lượng khí nạp mới có thể nạp đầy vào thể tích công tác của xy-lanh
D. Là tỉ số giữa lượng khí nạp mới có trong xy-lanh ở đầu quá trình xả với lượng khí nạp mới có thể nạp đầy vào thể tích công tác của xy-lanh
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. α = L / L0
B. α = L0 / L
C. ηv = Ml / Mh
D. ηv = Mh / Ml
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. Hỗn hợp hòa khí nghèo xăng
B. Hỗn hợp hòa khí giàu xăng
C. Hỗn hợp hòa khí trung bình
D. Hỗn hợp hòa khí quá đậm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
A. Hỗn hợp hòa khí giàu xăng
B. Hỗn hợp hòa khí nghèo xăng
C. Hỗn hợp hòa khí trung bình
D. Hỗn hợp hòa khí quá loãng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
A. Hỗn hợp hòa khí bình thường
B. Hỗn hợp hòa khí nghèo xăng
C. Hỗn hợp hòa khí giàu xăng
D. Hỗn hợp hòa khí quá loãng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
A. α = 0,85 ÷ 0,9
B. α = 1
C. α > 1
D. Một giá trị khác
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
A. Là tập hợp tất cả những quá trình công tác xảy ra trong một xy-lanh của động cơ, có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau. Sau một chu trình công tác thì môi chất được thay đổi
B. Là tập hợp tất cả các diễn biến của động cơ
C. Là tập hợp tất cả những quá trình công tác xảy ra trong tất cả xy-lanh của động cơ, có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau. Sau một chu trình công tác thì môi chất được thay đổi
D. Là tập hợp tất cả chuyển động của piston, trục khuỷu, xú-páp của động cơ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A. Là tỉ số giữa lượng không khí nạp thực tế vào xy-lanh với lượng không khí lý thuyết để đốt cháy hoàn toàn một đơn vị nhiên liệu
B. Là lượng không khí còn dư mà động cơ thải ra ngoài đường ống khi làm việc
C. Là lượng không khí còn thừa trong xy-lanh do động cơ nạp không đủ nhiên liệu ở kỳ (thì) nạp
D. Là tỉ số giữa lượng khí nạp mới có trong xy-lanh ở đầu quá trình nén thực tế (M1) chia cho lượng khí nạp mới có thể nạp đầy vào thể tích công tác của xy-lanh (Mh)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.