500+ câu trắc nghiệm Chi tiết máy có đáp án - Phần 14
29 người thi tuần này 4.6 4.9 K lượt thi 25 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. hình tròn
B. hình tam giác đều
C. hình tam giác cân
D. hình thang
Lời giải
Lời giải
Câu 3/25
A. ren hệ Anh, đường kính vòng trong là 16mm, bước ren là 0.75mm
B. ren hệ mét, đường kính vòng ngoài là 16mm, bước ren là 0.75mm
C. ren ống, đường kính vòng trong là 16mm, bước ren là 0.75mm
D. ren vuông, đường kính vòng ngoài là 16mm, bước ren là 0.75mm
Lời giải
Câu 4/25
A. truyền chuyển động và siết chặt
B. truyền chuyển động và điều chỉnh
C. điều chỉnh và siết chặt
D. tất cả đều đúng
Lời giải
Lời giải
Câu 6/25
A. hình tròn
B. hình tam giác đều
C. hình tam giác cân
D. hình thang
Lời giải
Lời giải
Câu 8/25
A. số ren trên chiều dài 10mm
B. số ren trên chiều dài 25.4mm
C. số ren trên chiều dài 1 inch
D. b và c đều đúng
Lời giải
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A. chịu tải va đập cao
B. hay tháo lắp
C. có vỏ mỏng và ít tập trung ứng suất tại chân ren
D. tất cả đều đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. góc ở đỉnh bằng 0, dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền cao
B. góc ở đỉnh bằng 0, ít dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền cao
C. góc ở đỉnh bằng 90, dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền thấp
D. góc ở đỉnh bằng 0, dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền thấp
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. từ phôi thép tam giác, đầu được dập, ren được tiện
B. từ phôi thép lục giác, đầu được dập hay rèn, ren được tiện
C. từ phôi thép vuông, đầu được dập hay rèn, ren được cán lăn
D. từ phôi thép tròn, đầu được dập hay rèn, ren được tiện hay cán lăn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. chịu tải trọng lớn
B. thường xuyên tháo lap với lực lớn
C. a và b đúng
D. không thường xuyên tháo lắp
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. tạo ma sát phụ giữa ren bulông và đai ốc
B. dùng đệm vênh, chốt chẽ, đệm gập
C. gây biến dạng dẻo cục bộ giữa bulông & đai ốc
D. hàn đính đai ốc sau khi siết chặt
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
A. ma sát
B. ăn khớp
C. a & b đều đúng
D. a & b đều sai
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
A. đai
B. xích
C. bánh răng
D. trục vít
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
A. làm việc không ồn, tăng dao động khi tải trọng thay đổi và phòng ngừa quá tải
B. làm việc ồn, giảm dao động khi tải trọng thay đổi và không phòng ngừa quá tải
C. làm việc không ồn, giảm dao động khi tải trọng thay đổi và phòng ngừa quá tải
D. tất cả đều đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
A. điều chỉnh lực căng đai hợp lý
B. tăng ma sát giữa đai & bánh đai
C. dùng đai răng
D. tất cả đều đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A. 15-20m/s
B. 20-25m/s
C. 25-30m/s
D. 30-35m/s
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.