500+ câu trắc nghiệm Chi tiết máy có đáp án - Phần 22
27 người thi tuần này 4.6 4.9 K lượt thi 25 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. Đinh tán bị cắt.
B. Đinh tán bị dập.
C. Tấm ghép bị kéo đứt qua tâm các đinh
D. Tấm ghép bị cắt đứt qua các biên.
Lời giải
Câu 2/25
A. Hàn ở trạng thái nóng chảy, hàn ở trạng thái nóng dẻo.
B. Hàn chắc, hàn kín.
C. Hàn giáp mối, hàn chồng.
D. Tất cả đều đúng.
Lời giải
Câu 3/25
A. Ren tam giác hệ inch.
B. Ren hình thang hệ mét.
C. Ren tam giác hệ mét
D. Ren hình thang hệ inch.
Lời giải
Câu 4/25
A. Trong.
B. Danh nghĩa.
C. Trung bình.
D. Tất cả đều sai.
Lời giải
Câu 5/25
A. Bằng, Bán nguyệt, Dẫn hướng.
B. Vát, Ma sát, Tiếp tuyến.
C. Bán nguyệt, Dẫn hướng, Vát.
D. Ma sát, Tiếp tuyến, Dẫn hướng.
Lời giải
Câu 6/25
A. Dễ tháo lắp.
B. Truyền mômen xoắn tương đối lớn.
C. Dễ đảm bảo độ đồng tâm giữa trục và may-ơ.
D. Tất cả đều đúng.
Lời giải
Câu 7/25
A. Do quá tải.
B. Do tính chất đàn hồi của vật liệu làm dây đai.
C. Do góc ôm bánh dẫn không đủ lớn.
D. Do lực căng ban đầu không đủ lớn.
Lời giải
Câu 8/25
A. Tỷ số truyền ổn định.
B. Tránh được hiện tượng quá tải.
C. Lực tác dụng lên ổ nhỏ.
D. Có hiện tượng tự hãm.
Lời giải
Câu 9/25
A. Mô đun, đường kính vòng chia.
B. Mô đun, số răng, góc nghiêng răng.
C. Mô đun, số răng.
D. Mô đun, chiều cao răng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. Phân bố tải trọng không đều trên chiều dài răng.
B. Tải trọng động và tiếng ồn.
C. Tỷ số truyền thay đổi.
D. Tất cả đều sai.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A. Rẻ tiền hơn.
B. Truyền động êm hơn
C. Chế tạo dễ dàng hơn.
D. Tất cả đều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. Răng bị gãy, răng bị mòn.
B. Răng bị tróc rỗ bề mặt.
C. Răng bị dính.
D. Tất cả đều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. Theo sức bền uốn.
B. Theo sức bền tiếp xúc.
C. Theo sức bền kéo.
D. Tất cả đều sai.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. Hiệu suất cao.
B. Giá thành rẻ.
C. Có khả năng tự hãm
D. Chế tạo dễ dàng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. Cắt nhau.
B. Cắt nhau và hợp với nhau thành góc 900
C. Chéo nhau.
D. Song song với nhau.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
A. d1=63 mm, d2=112 mm.
B. d1=32 mm, d2=120 mm.
C. d1=36 mm, d2=112 mm.
D. d1=36 mm, d2=120 mm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
A. L =1354, 46 mm.
B. L = 2154, 46mm.
C. L = 3145, 46 mm.
D. L = 3154, 46 mm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
A. V ≤ 2 m/s
B. V ≤ 0, 25 m/s.
C. V ≤ 2,5m/s.
D. V ≤ 0, 2 m/s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
A. Mòn bản lề
B. Xích bị đứt vì mỏi.
C. Con lăn bị vỡ.
D. Ống chốt bị vỡ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A. V1= 0,69 m/s.
B. V1= 0,89 m/s.
C. V1= 0,80 m/s.
D. V1= 0,98 m/s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.