500+ câu trắc nghiệm Khoa học môi trường đại cương có đáp án - Phần 3
39 người thi tuần này 4.6 11.9 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Kết quả kiểm kê quốc gia khí nhà kính
B. Quản lý hoạt động sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu, tiêu thụ và loại trừ các chất làm suy giảm tầng ozone, chất gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát trong khuôn khổ điều ước quốc tế về bảo vệ tầng ozone mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
C. Xây dựng và triển khai cơ chế, phương thức hợp tác về giảm nhẹ phát thải khí nhà kính phù hợp với quy định của pháp luật và điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
D. Phát triển và ứng dụng công nghệ, thiết bị sử dụng các chất không làm suy giảm tầng ozone, chất thân thiện khí hậu.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 2/30
A. Chất dễ cháy nổ
B. Chất dễ ăn mòn
C. Chất dễ biến đổi
D. Chất dễ lây nhiễm
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3/30
A. Môi trường tự nhiên
B. Môi trường nhân tạo
C. Môi trường xã hội
D. Môi trường địa lý
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 4/30
A. Đi vào thực quản theo thức ăn hoặc nước uống.
B. Đi vào khí quản qua đường hô hấp.
D. Hấp thụ xuyên qua các lỗ chân lông ngoài da.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 5/30
A. Sức nóng, nguy cơ cháy nổ, tiếng ồn.
B. Hóa chất, phóng xạ, an toàn quá trình.
C. Nguồn gây bệnh và nguy cơ sinh học.
D. Điều kiện tự nhiên, văn hóa xã hội.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 6/30
A. Là chất thải chứa yếu tố độc hại, phóng xạ, lây nhiễm, dễ cháy, dễ nổ, gây ăn mòn, gây ngộ độc hoặc có đặc tính nguy hại khác.
B. Là hoạt động phân tách chất thải (đã được phân định) trên thực tế nhằm chia thành các loại hoặc nhóm chất thải để có các quy trình quản lý khác nhau.
C. Là vật chất được thải ra từ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc hoạt động khác; là những vật và chất mà người dùng không còn muốn sử dụng và thải ra; là những chất không còn được sử dụng cùng với những chất độc được xuất ra từ chúng.
D. Là quá trình phân biệt một vật chất là chất thải hay không phải là chất thải, chất thải nguy hại hay chất thải thông thường và xác định chất thải đó thuộc một loại hoặc một nhóm chất thải nhất định với mục đích để phân loại và quản lý trên thực tế.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 7/30
A. Là nước trong sông, suối, ao, hồ, kênh, rạch hoặc nước ngọt trong vùng đất ngập nước.
B. Là một dạng nước dưới đất, là nước ngọt được chứa trong các lỗ rỗng của đất hoặc đá. Nó cũng có thể là nước chứa trong các tầng ngậm nước bên dưới mực nước ngầm.
C. Là một dạng ngưng tụ của hơi nước khi gặp điều kiện lạnh, mưa có các dạng như: mưa phùn, mưa rào, mưa đá, các dạng khác như tuyết, mưa tuyết, sương. Khi có quá nhiều giọt nước hình thành ở mây, lâu ngày các đám mây càng nặng (do những giọt nước quá nhiều) sẽ rơi xuống tạo thành mưa.
D. Là nước được sử dụng hàng ngày cho nhu cầu sinh hoạt như tắm, giặt giũ, nấu nướng, rửa,vệ sinh…. thường không sử dụng để ăn, uống trực tiếp.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 8/30
A. Theo dõi dự báo thời tiết
B. Dự trữ lương thực
C. Trồng và bảo vệ rừng
D. Cả 3 đáp án trên
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 9/30
A. Phục hồi các hệ sinh thoái đã bị thoái hoá
B. Góp phần bảo vệ các hệ sinh thái quan trọng, giữ cân bằng sinh thái, bảo vệ nguồn gen sinh vật
C. Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường của người dân
D. Tăng cường công tác trồng rừng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. Để xử lý bằng phương pháp thiêu đốt chất thải dược phẩm.
B. Để tái chế chất thải dược phẩm.
C. Để xử lý chất thải dược phẩm bằng phương pháp hóa lý, hóa học, sinh học.
D. Để chôn lấp tại bãi chôn lấp chất thải dược phẩm nguy hại.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. “các hoàn cảnh vật lý, hóa học và sinh học”.
B. “các yếu tố vật lý, hóa học, sinh học và kinh tế - xã hội”.
C. “các yếu tố tự nhiên và vật chất nhân tạo”.
D. Ba câu A, B và C đều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Các chất gây ô nhiễm không khí, nước và thực phẩm.
B. Chất độc có nguồn gốc tổng hợp, bán tổng hợp.
C. Chất độc gây ung thư: Các chất độc có nguồn gốc thiên nhiên: aflatoxin B1, alcaloid pyrolizidin, aquilid A trong cây dương xỉ, alcanylbenzen trong cây de vàng; Hợp chất ung thư hình thành khi chế biến thực phẩm: nitrosamin, các chất hydratcarbon đa vòng thơm, các amin dị vòng; Một số thuốc thú y: diethylstibestrol (DES).
D. Chất độc có nguồn gốc thiên nhiên: động vật, thực vật, vi sinh vật.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. các thiên thạch rơi xuống.
B. các vụ nổ hạt nhân, thử vũ khí.
C. các thiên tai trong tự nhiên.
D. các hoạt động của con người.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Vi khuẩn học: Trong nước tự nhiên có nhiều loại vi khuẩn, vi trùng, tảo và các sinh vật thủy sinh. Các loại vi sinh trong nước có thể có hại hoặc vô hại.
B. Trong chất thải của người và động vật luôn có loại vi khuẩn E.Coli sinh sống và phát triển. Sự có mặt của E.Coli trong nước chứng tỏ nguồn nước đã bị ô nhiễm. Đặc tính của E.Coli là khả năng tồn tại cao hơn các loại vi khuẩn, vi trùng gây bệnh khác nên sau khi xử lý nước nếu không phát hiện thấy E.Coli thì các loại vi trùng gây bệnh khác đã bị tiêu diệt hết.
C. Chỉ tiêu vi khuẩn học xác định bằng trị số E.Coli còn lại sau khi xử lý trong 100 mL nước.
D. Nhu cầu oxy sinh học (BOD).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. Các bệnh do bụi trong môi trường lao động (bệnh bụi phổi do các bụi vô cơ, bệnh dị ứng đường hô hấp do các bụi hữu cơ).
B. Các bệnh do các tác hại nghề nghiệp mang tính chất vật lý như nóng, tiếng ồn, áp lực cao, độ rung, bức xạ...
C. Các bệnh do các tác nhân hóa học (nhiễm độc thuốc trừ sâu, kim loại nặng...).
D. Các bệnh xã hội do lây nhiễm qua đường tình dục .
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Là quá trình tinh lọc nước để loại bỏ các ion khoáng chất ra khỏi nước.
B.Là quá trình làm sạch nước phục vụ mục đích cấp nước ssinh hoạt.
C. Là quá trình sử dụng hóa chất để loại bỏ khoáng chất ra khỏi nước.
D. Là quá trình để loại trừ hoặc tiêu diệt tất cả các hình thái sự sống bao gồm các tác nhân gây truyền nhiễm như nấm, vi khuẩn, virus, các dạng bào tử,... tồn tại trên bề mặt, hay tồn tại trong canh trường, dung dịch thuốc, hay các hợp chất dùng trong nuôi cấy sinh học.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Môi trường địa lý
B. Toàn bộ Trái Đất
C. Toàn bộ lớp vỏ Trái Đất
D. Ngoài phạm vi của Trái Đất
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
Ý nào sau đây không phải là nguyên tắc của sự phát triển bền vững ở Việt Nam?
A. Con người là trung tâm của sự phát triển bền vững.
B. Phát triển song hành với đảm bảo an ninh lương thực, năng lượng.
C. Quá trình phát triển phải đảm bảo một cách công bằng nhu cầu của thế hệ hiện tại và các thế hệ tương lai.
D. Giảm thiểu phát thải các chất khí vào môi trường thông qua việc giảm bớt sản xuất công nghiệp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. Áp dụng các biện pháp cách ly, triệt tiêu tiếng ồn, rung hoặc các biện pháp giảm tiếng ồn lan truyền, trồng cây xanh. Sử dụng đầy đủ các trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân.
B. Áp dụng các biện pháp làm giảm phát sinh bụi từ nguồn gây bụi; phun nước (dạng sương) làm giảm lượng bụi trong không khí; dùng các thiết bị hút bụi; tăng cường vệ sinh công nghiệp. Sử dụng đầy đủ trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân.
C. Áp dụng các biện pháp làm giảm phát sinh bụi đầu nguồn gây bụi; phun nước làm giảm lượng bụi trong không khí; dùng các thiết bị hút bụi; tăng cường vệ sinh công nghiệp.
D. Phun nước làm giảm lượng bụi trong không khí; dùng các thiết bị hút bụi; tăng cường vệ sinh công nghiệp, đặc biệt là quan tâm đến các bụi dễ gây ra cháy nổ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Là sự suy giảm về chất lượng và số lượng của thành phần môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật.
B. Là sự cố xảy ra trong quá trình hoạt động của con người hoặc biến đổi của tự nhiên, gây ô nhiễm, suy thoái môi trường nghiêm trọng
C. Là giới hạn chịu đựng của môi trường đối với các nhân tố tác động để môi trường có thể tự phục hồi.
D. Là sự biến đổi của các thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật môi trường và tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.