500+ câu trắc nghiệm tổng hợp Kế toán quốc tế có đáp án - Phần 3
18 người thi tuần này 4.6 6 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. 160.000$
B. 104.000$
C. 97.500$
D. 150.000$
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 2/30
A. Tồn kho đầu kỳ - (trị giá hàng mua trong kỳ + Chi phí vận chuyển) - tồn kho cuối kỳ
B. Tồn kho đầu kỳ + (trị giá hàng mua trong kỳ - Chi phí vận chuyển) - tồn kho cuối kỳ
C. Tồn kho đầu kỳ - (trị giá hàng mua trong kỳ + Chi phí vận chuyển) + tồn kho cuối kỳ
D. Tồn kho đầu kỳ + (trị giá hàng mua trong kỳ + Chi phí vận chuyển) - tồn kho cuối kỳ
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 3/30
A. 92.500$
B. 90.160$
C. 90.660$
D. Không có phương án đúng
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 4/30
A. Thành phẩm
B. Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
C. Chi phí trả trước
D. Hàng gửi bán
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 5/30
A. Tổng số tiền thanh toán
B. Tổng số tiền thanh toán trừ chiết khấu mua hàng 2%
C. Tổng số tiền thanh toán trừ chiết khấu mua hàng 10%
D. Tổng số tiền thanh toán trừ chiết khấu mua hàng 30%
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 6/30
A. 3 tháng
B. 12 tháng
C. 10 tháng
D. 9 tháng
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 7/30
A. Mệnh giá thương phiếu
B. Giá phát hành thương phiếu
C. Giá hợp lý
D. Giá thị trường
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 8/30
A. 23.000$
B. 20.000$
C. 25.000$
D. 22.000$
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 9/30
A. Phí chuyển nhượng
B. Chi phí môi giới
C. Chi phí cải tạo đất
D. Thuế đất
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. Nợ TK Tiền 28.000, Nợ TK Lỗ do bán 22.000/ Có TK TSCĐ 50.000
B. Nợ TK Tiền 28.000, Nợ TK HMLK 20.000, Nợ TK Lỗ do bán 2.000/ Có TK TSCĐ 50.000
C. Nợ TK Tiền 28.000, Nợ TK HMLK 20.000, Nợ TK Lãi do bán 2.000/ Có TK TSCĐ 50.000
D. Nợ TK Tiền 30.000, Nợ TK HMLK 20.000/ Có TK TSCĐ 50.000
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. $150.000
B. $200.000
C. $90.000
D. $300.000
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Bất động sản đầu tư
B. Giá trị nhãn hiệu
C. Bản quyền sản phẩm
D. Dây chuyền sản xuất
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Trao đổi có tính chất thương mại, trao đổi tương tự
B. Trao đổi có tính chất thương mại, trao đổi không có tính chất thương mại
C. Trao đổi tương tự, trao đổi không tương tự
D. Trao đổi có tính chất thương mại, trao đổi không tương tự
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Không ghi nhận lỗ
B. Ghi nhận Nợ TK Lỗ do trao đổi
C. Ghi nhận Có TK Lỗ do trao đổi
D. Trừ vào nguyên giá TSCĐ mới nhận về
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. (Nguyên giá - Giá trị thuần có thể thực hiện được) / số năm sử dụng
B. (Nguyên giá - Giá trị thu hồi ước tính) / số năm sử dụng
C. (Nguyên giá - Giá trị thu hồi ước tính) / tổng số năm sử dụng
D. Nguyên giá / số năm sử dụng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Nợ TK TSCĐ mới $25.000, Nợ TK HMLK $10.000 / Có TK TSCĐ cũ $30.000, Có TK Lãi do trao đổi $5.000
B. Nợ TK TSCĐ mới $28.000, Nợ TK HMLK $10.000 / Có TK TSCĐ cũ $30.000, Có TK Lãi do trao đổi $8.000
C. Nợ TK TSCĐ mới $23.000, Nợ TK HMLK $10.000 / Có TK TSCĐ cũ $30.000, Có TK Tiền $3.000
D. Nợ TK TSCĐ mới $23.000, Nợ TK HMLK $10.000 / Có TK TSCĐ cũ $30.000, Có TK Lãi do trao đổi $3.000
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. $56.000
B. $51.000
C. $55.000
D. $50.000
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. $15.000
B. $20.000
C. $12.000
D. Không có phương án đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. Nợ TK TSCĐ, Nợ TK Thặng dư vốn CP / Có TK Cổ phiếu phát hành
B. Nợ TK TSCĐ / Có TK Thặng dư vốn CP, Có TK Cổ phiếu phát hành
C. Nợ TK TSCĐ / Có TK Cổ phiếu phát hành
D. Nợ TK TSCĐ / Có TK Cổ phiếu phát hành, Có TK Lãi do mua
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. $200.000
B. $205.000
C. $205.800
D. $206.800
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.