500+ câu trắc nghiệm tổng hợp Kế toán quốc tế có đáp án - Phần 5
22 người thi tuần này 4.6 9.2 K lượt thi 28 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 6
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 5
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 4
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 3
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 2
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 1
56 câu bài tập Đường lối quân sự của Đảng (có đáp án) - Phần 2
56 câu bài tập Đường lối quân sự của Đảng (có đáp án) - Phần 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/28
A. Nợ TK Chi phí bán hàng/ Nợ TK Tiền/ Có TK Phải thu khách hàng
B. Nợ TK Phải trả người bán/ Có TK Doanh thu/ Có TK Tiền
C. Nợ TK Doanh thu/ Có TK Tiền
D. Nợ TK Tiền/ Có TK Doanh thu
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2/28
A. Giảm chi phí mua hàng
B. Tăng nguyên giá TSCĐ
C. Giảm nguyên giá TSCĐ
D. Tăng doanh thu, thu nhập khác
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3/28
A. $26.830
B. $27.100
C. $29.800
D. Không có phương án đúng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 5/28
A. $318.000
B. $295.000
C. $298.000
D. Không có phương án đúng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6/28
A. Mức khấu hao quy chuẩn * 5
B. Mức khấu hao quy chuẩn * 4
C. Mức khấu hao quy chuẩn * 3
D. Mức khấu hao quy chuẩn * 2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 7/28
A. $178.000
B. $143.000
C. $163.000
D. Không có phương án đúng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 8/28
A. Nợ TK Phải trả NB: 80.000/ Có TK Tiền: 80.000
B. Nợ TK Phải trả NB: 79.200/ Có TK Tiền: 79.200
C. Nợ TK Phải trả NB: 80.000/ Có TK Tiền: 79.200; Có TK Chiết khấu mua hàng: 800
D. Nợ TK Phải trả NB: 80.000/ Có TK Tiền: 79.200; Có TK HTK: 800
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 9/28
A. $76.000
B. $84.500
C. $83.500
D. Không có phương án đúng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/28
A. Nợ TK Mua hàng/ Có TK Giảm giá hàng mua
B. Nợ TK HTK/ Có TK Giảm giá hàng mua
C. Nợ TK Giảm giá hàng mua/ Có TK Mua hàng
D. Nợ TK Giảm giá hàng mua/ Có TK HTK
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/28
A. Nợ TK Tiền/ Có TK Doanh thu BH
B. Nợ TK Giá vốn hàng bán/ Có TK HTK
C. Nợ TK Tiền/ Có TK Doanh thu BH đồng thời Nợ TK Giá vốn hàng bán/ Có TK HTK
D. Nợ TK Tiền/ Có TK Doanh thu BH đồng thời Nợ TK Giá vốn hàng bán/ Có TK Mua hàng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/28
A. Giá trị còn lại của TSCĐ đem đi trao đổi + số tiền phải trả thêm
B. Giá trị hợp lý của TSCĐ đem đi trao đổi + số tiền phải trả thêm
C. Giá trị hợp lý của TSCĐ đem đi trao đổi - số tiền phải trả thêm
D. Không có phương án đúng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/28
A. Thanh toán khoản vay ngân hàng
B. Thanh toán lãi vay ngân hàng
C. Phát hành trái phiếu
D. Mua TSCĐ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/28
A. Nợ TK TSCĐ mới: 70.000; Nợ TK HMLK: 30.000/ Có TK TSCĐ cũ: 90.000; Có TK Lãi do trao đổi 10.000
B. Nợ TK TSCĐ mới: 54.000; Nợ TK HMLK: 30.000, Nợ TK Lỗ do trao đổi: 6.000/ Có TK TSCĐ cũ: 90.000
C. Nợ TK TSCĐ mới: 66.000; Nợ TK HMLK: 30.000/ Có TK TSCĐ cũ: 90.000; Có TK Tiền: 6.000
D. Không có phương án đúng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/28
A. Nợ TK Chi phí bán hàng/ Có TK Tiền
B. Nợ TK Chi phí bán hàng/ Có TK Phải thu khách hàng
C. Nợ TK Phải trả người bán/ Có TK Tiền
D. Không định khoản
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/28
A. $5.000
B. $6.000
C. $5.750
D. $5.825
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/28
A. Nợ TK GVHB: 50.000/ Có TK HTK: 50.000 đồng thời Nợ TK Tiền: 90.000/ Có TK Doanh thu bán hàng: 90.000
B. Nợ TK Tiền: 90.000/ Có TK Doanh thu cho thuê: 90.000
C. Nợ TK Tiền: 93.000/ Có TK Doanh thu bán hàng 90.000; Có TK Doanh thu cho thuê 3.000
D. Nợ TK Tiền: 53.000/ Có TK Doanh thu cho thuê: 3.000; Có TK HTK: 50.000
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/28
A. Nợ TK TSCĐ mới: 70.000; Nợ TK HMLK: 30.000/ Có TK TSCĐ cũ: 90.000; Có TK Lãi do trao đổi 10.000
B. Nợ TK TSCĐ mới: 54.000; Nợ TK HMLK: 30.000, Nợ TK Lỗ do trao đổi: 6.000/ Có TK TSCĐ cũ: 90.000
C. Nợ TK TSCĐ mới: 66.000; Nợ TK HMLK: 30.000/ Có TK TSCĐ cũ: 90.000; Có TK Tiền: 6.000
D. Không có phương án đúng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/28
A. Nợ TK Chi phí bán hàng/ Nợ TK Tiền/ Có TK Phải thu khách hàng
B. Nợ TK Phải trả người bán/ Có TK Doanh thu/ Có TK Tiền
C. Nợ TK Doanh thu/ Có TK Tiền
D. Nợ TK Tiền/ Có TK Doanh thu
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/28
A. Thanh toán khoản vay ngân hàng (Tài chính)
B. Thanh toán lãi vay ngân hàng
C. Phát hành trái phiếu
D. Mua TSCĐ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 20/28 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.