500+ Trắc nghiệm tổng hợp Nguyên lý kế toán có đáp án (Phần 7)
26 người thi tuần này 4.6 32.4 K lượt thi 30 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Đối tượng lao động.
B. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh.
C. Chiếm tỷ trọng cao trong giá thành.
D. Tất cả các câu đều đúng.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2/30
A. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.
B. Chi phí nhân công trực tiếp.
C. Chi phí sản xuất chung.
D. Chi phí bán hàng.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3/30
A. Nợ TK 811: 40trNợ TK 214: 60trCó TK 211: 100tr
B. Nợ TK 112: 44trCó TK 511: 40trCó TK 333: 4tr
C. Nợ TK 112: 44trCó TK 711: 40trCó TK 333: 4tr
D. Cả a vàC.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 4/30
A. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.
B. Chi phí nhân công trực tiếp.
C. Chi phí sản xuất chung.
D. Chi phí bán hàng.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 5/30
B. TK641.
C. TK642.
D. Tất cả các câu trên đều sai.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6/30
A. Nợ TK 621/Có TK 152.
B. Nợ TK 627/Có TK 152.
C. Nợ TK 641/Có TK 152.
D. Nợ TK 642/Có TK 152.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 7/30
A. Nợ TK 622/Có TK 334.
B. Nợ TK 627/Có TK 334.
C. Nợ TK 334/Có TK 622.
D. Nợ TK 334/Có TK 627.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 8/30
A. Nợ TK 622/Có TK 334.
B. Nợ TK 627/Có TK 334.
C. Nợ TK 641/Có TK 334.
D. NợTK 642/Có TK 334.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 9/30
A. Toàn bộ các khoản hao phí vật chất mà doanh nghiệp bỏ ra để thực hiện quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
B. Toàn bộ các khoản hao phí vật chất mà doanh nghiệp bỏ ra để thực hiện quá trình tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp.
C. Toàn bộ các khoản hao phí vật chất mà doanh nghiệp bỏ ra để thực hiện quá trình sản xuất sản phẩm của doanh nghiệp.
D. Tất cả các câu trênđều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. Chi phí sản xuất gắn liền với một kỳ kế toán.
B. Chi phí sản xuất chung gắn liền với một kết quả sản xuất nhất định.
C. Chi phí sản xuất gắn liền với một kết quả sản xuất nhất định.
D. Chi phí sản xuất gắn liền với một phân xưởng sản xuất.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. Các khoản chi phí về nguyên liệu, vật liệu chính, vật liệu phụ được sử dụng cho quá
B. Các khoản chi phí về nguyên liệu, vật liệu chính, vật liệu phụ được sử dụng cho quá
C. Các khoản chi phí về nguyên liệu, vật liệu chính, vật liệu phụ được sử dụng trực tiếp
D. Các khoản chi phí về nguyên liệu, vật liệu chính, vật liệu phụ được sử dụng cho quá
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Tiền lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm.
B. Các khoản BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ được trích theo tỷ lệ quy định của công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm.
C. Các khoản BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ được trích theo tỷ lệ quy định được tính vào chi phí của công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm.
D. Cả a vàC.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Chi phí quản lý, điều hành doanh nghiệp.
B. Chi phí quản lý, điều hành sản xuất gắn liền với từng phân xưởng sản xuất.
C. Chi phí sản xuất phát sinh tại phân xưởng sản xuất ngoại trừ chi phí nguyên vật liệu
D. Cả b vàC.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. 45.400.000đ.
B. 39.900.000đ.
C. 71.900.000đ.
D. Tất cả các câu trên đều sai.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. Số tiền khách hàng trả cho doanh nghiệp.
B. Số tiền doanh nghiệp nhận được hoặc sẽ nhận được từ việc bán hàng hóa, thành phẩm hay cung cấp dịch vụ.
C. Giá xuất kho của hàng bán.
D. Tất cả các câu trên đều sai.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Giá trị xuất kho của hàng hóA.
B. Giá bán bao gồm cả thuế GTGT.
C. Giá thanh toán ghi trên hóa đơn.
D. Giá bán chưa thuế GTGT.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Chi phí sản xuất sản phẩm phát sinh trong kỳ.
B. Giá thực tế hàng hóa mua vào hoặc giá thành thực tế sản phẩm nhập kho.
C. Giá thực tế xuất kho của số sản phẩm, hàng hóa bán rA.
D. Tất cả các câu trên đều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. TK 152.
B. TK 621.
C. TK 627.
D. TK 642.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. 250 triệu.
B. 225triệu.
C. 300 triệu.
D. Tất cả các câu trên đều sai.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Nợ TK 621/ Có TK 153.
B. Nợ TK 627/ Có TK 153.
C. Nợ TK 621/ Có TK 242.
D. Nợ TK 627/ Có TK 242.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.