525 câu trắc nghiệm tổng hợp Vật lí đại cương có đáp án - Phần 4
29 người thi tuần này 4.6 6.6 K lượt thi 24 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/24
A. 3.10–6 (Vm)
B. 3,4.105 (Vm)
C. 0 (Vm)
D. 9.105 (Vm)
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 2/24
A. 3 (μC)
B. 3,4.105 (Vm)
C. 0 (C)
D. 8 (μC)
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3/24
A. \[{\rm{E = }}\frac{{\rm{\sigma }}}{{{{\rm{\varepsilon }}_{\rm{0}}}}}\]
B. \[{\rm{E = }}\frac{{{\rm{2\sigma }}}}{{{{\rm{\varepsilon }}_{\rm{0}}}}}\]
C. \[{\rm{E = }}\frac{{\rm{\sigma }}}{{{\rm{2}}{{\rm{\varepsilon }}_{\rm{0}}}}}\]
D. \[{\rm{E = }}\frac{{\rm{\sigma }}}{{{\rm{2a}}{{\rm{\varepsilon }}_{\rm{0}}}}}\]
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 4/24
A. 100 V/m
B. 10 V/m
C. 1000 V/m
D. 200 V/m
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 5/24
A. Là điện trường đều.
B. Tại mọi điểm, \(\overrightarrow E \)luôn vuông góc với (σ)
C. Độ lớn \[{\rm{E = }}\frac{{\rm{\sigma }}}{{{\rm{2}}{{\rm{\varepsilon }}_{\rm{0}}}}}\]
D. A, B, C đều đúng.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 6/24
A. EA > EB > EC
B. EA < EB < EC>
C. EA = EB = EC
D. EA + EC = 2EB
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 7/24
A. EA > EB > EC
B. EA = EB < EC>
C. EA = EB = EC
D. EA = EB > EC
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 8/24
A. Độ lớn \[{\rm{E = }}\frac{{\rm{\sigma }}}{{{\rm{2}}{{\rm{\varepsilon }}_{\rm{0}}}}}\]và hướng vuông góc ra xa (P)
B. Độ lớn \[{\rm{E = }}\frac{{{\rm{2\sigma }}}}{{{{\rm{\varepsilon }}_{\rm{0}}}}}\]và hướng vuông góc ra xa (P).
C. Độ lớn \[{\rm{E = }}\frac{{{\rm{2\sigma }}}}{{{{\rm{\varepsilon }}_{\rm{0}}}}}\]và hướng vuông góc vào (P).
D. Độ lớn \[{\rm{E = }}\frac{{\rm{\sigma }}}{{{\rm{2}}{{\rm{\varepsilon }}_{\rm{0}}}}}\]và hướng vuông góc vào (P).
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 9/24
A. 10-8 C/m2 .
B. 1,5.104 C/m2
C. 6,0.103 C/m2
D. 4,5.105 V/m.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/24
A. 1,5.10-4 C/m2
B. 1,5.10-2 C/m2
C. 1,13.107 V/m
D. 1,13.105 V/m.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/24
A. Càng xa tâm O, cường độ điện trường E càng giảm.
B. Bên trong khối cầu, E có biểu thức tính giống như của một điện tích điểm Q đặt tại O.
C. Bên trong quả cầu, E giảm dần khi lại gần tâm O; bên ngoài quả cầu, E giảm dần khi ra xa tâm O.
D. Càng xa tâm O, cường độ điện trường E càng tăng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/24
A. \[{{\rm{\Phi }}_{{\rm{E1}}}}{\rm{ = 8}}{{\rm{\Phi }}_{{\rm{E2}}}}\]
B. \[{{\rm{\Phi }}_{{\rm{E1}}}}{\rm{ = 4}}{{\rm{\Phi }}_{{\rm{E2}}}}\]
C. \[{{\rm{\Phi }}_{{\rm{E2}}}}{\rm{ = 8}}{{\rm{\Phi }}_{{\rm{E1}}}}\]
D. \[{{\rm{\Phi }}_{{\rm{E1}}}}{\rm{ = }}{{\rm{\Phi }}_{{\rm{E2}}}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/24
A. \[{{\rm{\Phi }}_{{\rm{D1}}}}{\rm{ = 8}}{{\rm{\Phi }}_{{\rm{D2}}}}\]
B. \[{{\rm{\Phi }}_{{\rm{D1}}}}{\rm{ = 2}}{{\rm{\Phi }}_{{\rm{D2}}}}\]
C. \[{{\rm{\Phi }}_{{\rm{D2}}}}{\rm{ = }}{{\rm{\Phi }}_{{\rm{D1}}}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/24
A. +4.10-8 C
B. +2.10-8 C
C. –5.10-8 Vm.
D. +4.10-8 Vm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/24
A. \[{\rm{\vec E = kQ}}\frac{{{\rm{\vec r}}}}{{{{\rm{r}}^{\rm{3}}}}}{\rm{,}}\] nếu r > R.
B. \[{\rm{\vec E = kQ}}\frac{{{\rm{\rho \vec r}}}}{{{\rm{3}}{{\rm{\varepsilon }}_{\rm{0}}}}}{\rm{,}}\] nếu r < R
</>
C. \[{\rm{\vec E = kQ}}\frac{{{\rm{\vec r}}}}{{{\rm{3}}{{\rm{R}}^{\rm{3}}}}}{\rm{,}}\] nếu r < R
</>
D. \[{\rm{\vec E = kQ}}\frac{{{\rm{\rho \vec r}}}}{{{{\rm{\varepsilon }}_{\rm{0}}}}}{\rm{,}}\] nếu r = R
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/24
A. \[{\rm{E = }}\frac{{{\rm{k\lambda }}}}{{\rm{h}}}\]
B. \[{\rm{E = }}\frac{{{\rm{2k\lambda }}}}{{\rm{h}}}\]
C. \[{\rm{E = }}\frac{{{\rm{k\lambda }}}}{{{{\rm{h}}^{\rm{2}}}}}\]
D. \[{\rm{E = }}\frac{{{\rm{k\lambda }}}}{{{\rm{2h}}}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/24
A. 270 V/m
B. 1350 V/m
C. 540 V/m
D. 135 V/m
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/24
A. 11,3 kV/m
B. 22,6 kV/m
C. 5,6 kV/m
D. 0 V/m
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/24
A. 18π.1010
B. -8,85 (Vm)
C. 8,85 (Vm)
D. 0 (Vm)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/24
A. \[\frac{{{\rm{\rho d}}}}{{\rm{2}}}\]
B. \[{\rm{2\rho d}}\]
C. \[\frac{{{\rm{\rho d}}}}{{\sqrt {\rm{2}} }}\]
D. \[{\rm{\rho d}}\sqrt {\rm{2}} \]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 16/24 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

