525 câu trắc nghiệm tổng hợp Vật lí đại cương có đáp án - Phần 7
21 người thi tuần này 4.6 6.6 K lượt thi 25 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. VM = +180 V
B. VM = +865 V
C. VM = –180 V.
D. VM = – 865V.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 2/25
A. VM = – 2000 V
B. VM = 2000 V
C. VM = 865 V
D. VM = – 865 V
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3/25
A. \[{{\rm{V}}_{\rm{M}}}{\rm{ = }}\frac{{{\rm{kQ}}}}{{{\rm{2R}}}}\]
B. \[{{\rm{V}}_{\rm{M}}}{\rm{ = }}\frac{{{\rm{2kQ}}}}{{{\rm{3R}}}}\]
C. \[{{\rm{V}}_{\rm{M}}}{\rm{ = }}\frac{{{\rm{3kQ}}}}{{{\rm{2R}}}}\]
D. \[{{\rm{V}}_{\rm{M}}}{\rm{ = }}\frac{{{\rm{3kQ}}}}{{\rm{R}}}\]
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 4/25
A. VM = 300 V
B. VM = - 300 V
C. VM = 900 V
D. VM = - 900 V.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 5/25
A. \[{{\rm{V}}_{\rm{M}}} = - \frac{{{\rm{\rho }}{\rm{.}}{{\rm{r}}^{\rm{2}}}}}{{{\rm{6\varepsilon }}{{\rm{\varepsilon }}_{\rm{0}}}}}\]
B. \[{{\rm{V}}_{\rm{M}}}{\rm{ = + }}\frac{{{\rm{\rho }}{\rm{.}}{{\rm{r}}^{\rm{2}}}}}{{{\rm{6\varepsilon }}{{\rm{\varepsilon }}_{\rm{0}}}}}\]
C. \[{{\rm{V}}_{\rm{M}}} = - \frac{{{\rm{\rho }}{\rm{.}}{{\rm{r}}^{\rm{2}}}}}{{{\rm{6}}{{\rm{\varepsilon }}_{\rm{0}}}}}\]
D. \[{{\rm{V}}_{\rm{M}}} = - \frac{{{\rm{2\rho }}{\rm{.}}{{\rm{r}}^{\rm{2}}}}}{{{\rm{\varepsilon }}{{\rm{\varepsilon }}_{\rm{0}}}}}\]
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6/25
A. \[{{\rm{V}}_{\rm{M}}}{\rm{ = }}\frac{{{\rm{\rho }}{\rm{.}}{{\rm{R}}^{\rm{2}}}}}{{{\rm{8\varepsilon }}{{\rm{\varepsilon }}_{\rm{0}}}}}\]
B. \[{{\rm{V}}_{\rm{M}}}{\rm{ = }}\frac{{{\rm{\rho }}{\rm{.}}{{\rm{R}}^{\rm{2}}}}}{{{\rm{4\varepsilon }}{{\rm{\varepsilon }}_{\rm{0}}}}}\]
C. \[{{\rm{V}}_{\rm{M}}}{\rm{ = }}\frac{{{\rm{\rho }}{\rm{.R}}}}{{{\rm{8\varepsilon }}{{\rm{\varepsilon }}_{\rm{0}}}}}\]
D. \[{{\rm{V}}_{\rm{M}}}{\rm{ = }}\frac{{{\rm{\rho }}{\rm{.R}}}}{{{\rm{2\varepsilon }}{{\rm{\varepsilon }}_{\rm{0}}}}}\]
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 7/25
A. \[{{\rm{V}}_{\rm{M}}}{\rm{ = kQ}}\left( {\frac{{\rm{1}}}{{\sqrt {{{\rm{a}}^{\rm{2}}}{\rm{ + }}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}} }} - \frac{{\rm{1}}}{{\rm{a}}}} \right)\]
B. \[{{\rm{V}}_{\rm{M}}}{\rm{ = kQ}}\left( {\frac{{\rm{1}}}{{\sqrt {{{\rm{a}}^{\rm{2}}}{\rm{ + }}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}} }}{\rm{ + }}\frac{{\rm{1}}}{{\rm{a}}}} \right)\]
C. \[{{\rm{V}}_{\rm{M}}}{\rm{ = kQ}}\left( {\frac{{\rm{1}}}{{\sqrt {{{\rm{a}}^{\rm{2}}} - {{\rm{x}}^{\rm{2}}}} }}{\rm{ + }}\frac{{\rm{1}}}{{\rm{a}}}} \right)\]
D. \[{{\rm{V}}_{\rm{M}}}{\rm{ = kQ}}\left( {\frac{{\rm{1}}}{{\rm{a}}} - \frac{{\rm{1}}}{{\sqrt {{{\rm{a}}^{\rm{2}}}{\rm{ + }}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}} }}} \right)\]
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 8/25
A. \[{{\rm{V}}_{\rm{M}}}{\rm{ = kQ}}\left( {\frac{{\rm{1}}}{{\sqrt {{{\rm{a}}^{\rm{2}}}{\rm{ + }}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}} }} - \frac{{\rm{1}}}{{{\rm{a}}\sqrt {\rm{2}} }}} \right)\]
B. \[{{\rm{V}}_{\rm{M}}}{\rm{ = kQ}}\left( {\frac{{\rm{1}}}{{{\rm{a}}\sqrt {\rm{2}} }} - \frac{{\rm{1}}}{{\sqrt {{{\rm{a}}^{\rm{2}}}{\rm{ + }}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}} }}} \right)\]
C. \[{{\rm{V}}_{\rm{M}}}{\rm{ = kQ}}\left( {\frac{{\rm{1}}}{{\sqrt {{{\rm{a}}^{\rm{2}}}{\rm{ + }}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}} }}{\rm{ + }}\frac{{\rm{1}}}{{{\rm{a}}\sqrt {\rm{2}} }}} \right)\]
D. \[{{\rm{V}}_{\rm{M}}}{\rm{ = }}\frac{{\rm{Q}}}{{\rm{k}}}\left( {\frac{{\rm{1}}}{{\sqrt {{{\rm{a}}^{\rm{2}}}{\rm{ + }}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}} }} - \frac{{\rm{1}}}{{{\rm{a}}\sqrt {\rm{2}} }}} \right)\]
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 9/25
A. 9.105 V
B. 9.104 V
C. 18.104 V
D. 0 V
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A. 4 J
B. 4 mJ
C. 4 μJ
D. 0,4 mJ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. Q1 = Q2 và U1 = U2
B. Q1 > Q2 và U1 = U2
C. Q1 < Q2 và U1 = U2
>D. Q1 = Q2 và U1 > U2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. Điện tích Q của tụ không đổi.
B. Hiệu điện thế giữa 2 bản tụ không đổi
C. Hiệu điện thế giữa 2 bản tụ giảm.
D. Cường độ điện trường trong lòng tụ điện tăng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. E = 5,4.106 V/m và V = 5,4.106 V
B. E = 5,4.106 V/m và V = 5,4.105 V
C. E = 0 V/m và V = 0 V
D. E = 0 V/m và V = 5,4.105 V
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. Ở ngoài, gần quả cầu bằng cao su nhiễm điện.
B. Ở trong lòng quả cầu bằng chất dẻo nhiễm điện.
C. Ở ngoài, gần quả cầu thép nhiễm điện.
D. Ở trong lòng quả cầu bằng thép nhiễm điện.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
A. Ở trong lõi, cường độ điện trường E = 0.
B. Điện thế ở trong lõi cao hơn ở bề mặt.
C. Điện tích phân bố ở khắp thể tích.
D. Tổng điện tích của lõi thép khác không.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
A. S1 = 2S2
B. σ2 = 4σ1
C. ρ2 = 8ρ1 ≠ 0
D. σ1 = 4σ2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
A. VM = –1,15 nC/m2
B. VM = –2,30 nC/m2
C. VM = +1,15 nC/m2
D. VM = +2,30 nC/cm2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
A. 3,35 cm
B. 6,71 cm
C. 22,50 cm.
D. 11,25 cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A. EA = EB
B. EA < EB.
>C. EA > EB.
D. EA = EB = 0.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
