600+ câu trắc nghiệm Răng hàm mặt có đáp án - Phần 7
19 người thi tuần này 4.6 6.2 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 6
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 5
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 4
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 3
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 2
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 1
56 câu bài tập Đường lối quân sự của Đảng (có đáp án) - Phần 2
56 câu bài tập Đường lối quân sự của Đảng (có đáp án) - Phần 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Những vùng loét hoại tử ở miệng.
B. Hiện tượng nướu mất gai.
C. Lưỡi nứt nẻ.
D. Viêm miệng.
E. Vết loét ở nướu có nhiều giả mạc.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 2/30
A. Viêm tủy răng cấp tính.
B. Viêm nha chu.
C. Nhiễm độc thủy ngân.
D. Nhiễm độc chì.
E. Viêm quanh chóp răng mãn tính.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án E
Câu 3/30
A. Răng dị dạng.
B. Niêm mạc miệng dễ bị hoại tử.
C. Lưỡi nứt nẻ.
D. Răng lung lay do tiêu xương ổ, tiêu men gốc răng.
E. Răng mọc chậm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 4/30
A. Vitamin A và D.
B. Vitamin C và D.
C. Vitamin B và A.
D. Vitamin C và K.
E. Vitamin C và B.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 5/30
A. Răng mọc chậm.
B. Bong các lớp niêm mạc.
C. Răng ngắn và nhỏ hơn bình thường.
D. Rối loạn thứ tự mọc răng.
E. Răng mọc chậm và rối loạn thứ tự mọc răng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 6/30
A. Thiếu máu.
B. Viêm loét niêm mạc lưỡi và niêm mạc miệng.
C. Dị thường về hình dáng của răng.
D. Giảm sức đề kháng đối với các bệnh nhiễm khuẩn.
E. Đau nhức răng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 7/30
A. Đau nhức xương hàm hoặc xương sườn.
B. Răng dị dạng về hình dáng.
C. Răng rụng chậm.
D. Răng bị thiểu sản men.
E. Xương hàm bị biến dạng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 8/30
A. Buồn nôn.
B. Chảy máu nướu.
C. Viêm loét ở gai nướu và viền nướu.
D. Rối loạn canxi.
E. Răng rụng chậm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 9/30
A. Răng sữa rụng sớm.
B. Răng vĩnh viễn mọc sớm.
C. Toàn bộ xương và răng phát triển chậm.
D. Tổ chức cứng của răng yếu.
E. Răng dị dạng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. Xương hàm dưới nhỏ, xương hàm trên to.
B. Xương hàm dưới nhỏ, xương hàm bình thường.
C. Răng nhỏ và thưa.
D. Răng to và chen chúc.
E. Răng mọc chậm và chen chúc.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. Răng bị gãy tự nhiên.
B. Xương hàm có sự mất chất vôi.
C. Vôi hoá ống tủy.
D. Răng dễ bị sâu.
E. Toàn bộ xương phát triển chậm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Răng bị sâu nhiều.
B. Xương hàm xốp dễ gãy.
C. Răng nhỏ và dị dạng.
D. Răng sữa rụng chậm làm tồn tại cả hai hệ răng trên cung hàm.
E. Xương hàm và răng phát triển chậm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Răng to và chen chúc.
B. Tồn tại cả hai hệ răng sữa và vĩnh viễn trên cung hàm.
C. Răng dễ gãy, có hình ảnh như kính vỡ.
D. Răng to và thưa.
E. Răng mọc sớm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Thiểu năng tuyến yên.
B. Thiểu năng tuyến giáp.
C. Thiểu năng tuyến cận giáp.
D. Cường tuyến yên.
E. Cường tuyến cận giáp.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. Tạo các U nướu.
B. Vôi hoá ống tuỷ.
C. Nội tiêu.
D. Răng dễ bị vỡ.
E. Nướu viêm dễ chảy máu.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Hémophilie.
B. Tiểu đường.
C. Viêm ruột.
D. Thiểu năng tuyến thượng thận.
E. Thời kỳ mãn kinh.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Viêm tuỷ.
B. Viêm nha chu.
C. Viêm nướu.
D. Tiêu xương ổ răng.
E. Áp xe nha chu.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. Răng dễ bị sâu.
B. Nướu mất lấm tấm da cam và sơ chai.
C. Thiểu sản men.
D. Nướu có màu đen.
E. Lưỡi nứt nẻ.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. Viêm ruột.
B. Viêm dạ dày.
C. Thiếu Vitamin D.
D. Do nhiễm độc kim loại.
E. Thiếu Vitamin A.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Gãy xương hàm dưới.
B. Gãy Lefort II.
C. Nhổ răng.
D. Điều trị tuỷ răng số 6, 7 trên.
E. Gãy xương ổ răng các răng hàm trên.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.