lỗi
25 người thi tuần này 4.6 4.5 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Câu 2/30
A. 1,1 tỉ đồngB. 1,2 tỉ đồngC. 1,5 tỉ đồngD. 1,6 tỉ đồngE. 1,3 tỉ đồng
Lời giải
Câu 3/30
A. 1,25B. 1,045C. 1,36D. 1,17
Lời giải
Câu 4/30
A. 130%B. 140%C. 120%D. 125%
Lời giải
Câu 5/30
A. 110%B. 117%C. 120%D. 125%E. 131%
Lời giải
Câu 6/30
A. 1,0B. 1,15C. 1,20D. 1,25E. 1,30
Lời giải
Câu 7/30
Theo thống kê tuổi trong một lớp được phân bố như sau:
Tuổi | Số sinh viên |
18 | 20 |
19 | 26 |
20 | 24 |
Tính tuổi trung bình của lớp:
A. 18B. 19,2C. 19,05D. 18,75E. 19,25
Lời giải
Câu 8/30
Kết quả thi kết thúc học phần của một lớp như sau:
Số sinh viên | Điểm |
2 | 10 |
4 | 9 |
12 | 7 |
20 | 5 |
16 | 4 |
8 | 2 |
Tính điểm bình quân của lớp:
A. 6,2B. 7,6C. 8,3D. 5,1E. 7,5
Lời giải
Câu 9/30
Qua đợt kiểm tra sức khoẻ sinh viên vào trường, trọng lượng của 50 sinh viên như sau:
Trọng lượng | Số sinh viên |
38 | 2 |
40 | 4 |
42 | 8 |
46 | 20 |
48 | 10 |
50 | 2 |
54 | 4 |
Tính trọng lượng trung bình (TB).
A. 46,20B. 47,50C. 48,36D. 47,23E. 45,76
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
Mức lương của một phân xưởng sợi như sau:
Mức lương (1000 đồng) | Số công nhân |
400 – 600 | 22 |
600 – 800 | 44 |
800 – 1.000 | 18 |
1.000 – 1.200 | 6 |
Tính mức lương trung bình.
A. 815,260B. 926,300C. 717,770D. 922,500E. 1112,530
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
Năng suất lao động của một xí nghiệp trong tháng 5/1999 như sau:
Năng suất lao động (kg/1CN) | Số CN |
100 – 200 | 24 |
200 – 300 | 32 |
300 – 400 | 20 |
400 – 500 | 40 |
500 – 600 | 50 |
Tính năng suất lao động bình quân của xí nghiệp.
A. 150,12B. 212,24C. 245,75D. 386,14E. 550,26
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
Có số liệu 360 cán bộ công nhân viên, giáo viên của một trường đại học được phân tổ theo mức lương như sau:
Mức lương (1.000 đồng) | Số người |
300 – 400 | 25 |
400 – 500 | 60 |
500 – 600 | 75 |
600 – 700 | 90 |
700 – 800 | 50 |
800 – 900 | 60 |
Xác định giá trị mốt.
A. 715,20 n = 360B. 618,75C. 627,20D. 535,20E. 646,50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
Có số liệu năng suất lao động (NSLĐ) của một phân xưởng như sau:
NSLĐ (kg/người) | Số công nhân |
100 – 140 | 15 |
140 – 180 | 25 |
180 – 220 | 40 |
220 – 260 | 30 |
Yêu cầu: Tính số trung vị n=1102=55n = \frac{110}{2} = 55n=2110=55.
A. 196B. 195C. 192D. 190E. 193
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
Có tài liệu về giá trị hàng hóa tồn kho của một xí nghiệp vào các ngày đầu tháng như sau:
Ngày,Tháng | 1-1 | 1-2 | 1-3 | 1-4 | 1-5 |
Giá trị hàng tồn kho( triệu đồng ) | 160 | 200 | 260 | 300 | 400 |
Yêu cầu: Giả thiết rằng sự biến động về giá trị hàng hóa tồn kho của các ngày trong tháng tương đối đều đặn, hãy tính giá trị hàng hóa tồn kho trung bình tháng.
A. 250B. 260C. 310D. 320E. 280
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
Có tài liệu về sản lượng của một xí nghiệp X trong các năm như sau:
Năm | 1995 | 1996 | 1997 |
Sản lượng(1000 tấn) | 100 | 300 | 400 |
Yêu cầu: Tính tốc độ phát triển trung bình.
A. 3,2B. 2,0C. 2,5D. 3E. 2,6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
Sản lượng qua 3 năm của một xí nghiệp A như sau:
Năm | 1990 | 1991 | 1992 |
Sản lượng(1000 tấn) | 100 | 200 | 400 |
Hãy tính tốc độ tăng (giảm) trung bình:
A. 1,2 lầnB. 1 lầnC. 1,5 lầnD. 1,3 lầnE. 1,8 lần
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
Tính giá trị tuyệt đối của 1% tăng hoặc giảm sản lượng năm 1992 so với năm 1991 theo tài liệu dưới đây:
Năm | 1990 | 1991 | 1992 |
Sản lượng(1000 tấn) | 100 | 150 | 180 |
A. 1.300 tấnB. 1.500 tấnC. 1.600 tấnD. 1.700 tấn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
Thí dụ 2 loại hàng hóa trên thị trường như sau:
Loại hàng | Kỳ gốc | Kỳ nghiên cứu |
Giá (1.000đ) | Lượng tiêu thụ (cái) | Giá (1.000đ) |
A | 20 | 100 |
B | 30 | 150 |
A. 2,105B. 1,812C. 1,076D. 1,213E. 1,098
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
Có 2 loại hàng hóa tiêu thụ trên thị trường trong 2 năm như sau:
Loại hàng | Kỳ gốc | Kỳ nghiên cứu |
Giá (1.000đ) | Lượng tiêu thụ (cái) | Giá (1.000đ) |
A | 30 | 200 |
B | 40 | 300 |
Tính chỉ số tổng hợp giá cả theo công thức lấy quyền số kỳ nghiên cứu:
A. 1,055B. 1,102C. 1,215D. 1,275E. 1,175
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.