800+ câu trắc nghiệm Hóa học đại cương - Phần 6
24 người thi tuần này 4.6 11.6 K lượt thi 23 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 6
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 5
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 4
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 3
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 2
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 1
56 câu bài tập Đường lối quân sự của Đảng (có đáp án) - Phần 2
56 câu bài tập Đường lối quân sự của Đảng (có đáp án) - Phần 1
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Câu 2/23
A. CaSO4.0,5H2O
B. CaSO4 khan
C. CaSO4.2H2O
D. MgSO4.7H2O
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Câu 3/23
A. X2R2, YR3
B. X2R2, Y2R3
C. XR3, Y2R3
D. X2R, Y2R3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Câu 4/23
A. Các kim loại kiềm thổ chỉ có số oxi hóa +2
B. Be chủ yếu tạo liên kết cộng hóa trị trong hợp chất
C. Ca, Sr, Ba chỉ tạo nên hợp chất ion
D. Dễ mất electron để tạo thành ion M2+ do có 2 electron hóa trị
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Câu 5/23
A. Bán kính nguyên tử
B. Số lớp electron
C. Điện tích hạt nhân của nguyên tử
D. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Câu 6/23
A. Tác dụng với bột nhôm theo phản ứng: N2 + 2Al → 2AlN
B. Tác dụng với Li theo phản ứng: 6Li + N2 → 2LiN
C. Tác dụng với flo theo phản ứng: N2 + 3F2 → 2NF3
D. Tác dụng với Hidro theo phản ứng: N2 + 3H2 → 2NH3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Câu 7/23
A. Không màu
B. Xanh Berlin
C. Đỏ máu
D. Vàng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Câu 8/23
A. Na₂MnO₄ + Na₂S₄O₆ + KOH; chất oxy hóa
B. Na₂SO₄ + MnSO₄ + K₂SO₄ + H₂O; chất khử
C. Na₂MnO₄ + Na₂S₄O₆ + KOH; chất khử
D. K₂SO₄ + 2KOH + MnO₂ + Na₂SO₄; chất khử
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Câu 9/23
A. Các kim loại này có tính khử mạnh
B. Các kim loại này có tính kiềm
C. Các kim loại này phản ứng mãnh liệt với nước
D. Hydroxide của các kim loại này là chất kiềm mạnh
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/23
A. Là kim loại có độ dẫn điện cao nhất
B. Các kim loại kiềm đều nhẹ, Li và Na nổi trên dầu hỏa
C. Khi đốt muối dễ bay hơi cho ngọn lửa có màu đặc trưng
D. Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp, giảm dần từ xesi (Cs) đến liti (Li)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/23
A. 8HI + H₂SO₄ đặc → 4I₂ + H₂S + 4H₂O
B. SiO₂ + 4HF → 2H₂O + SiF₄
C. 2HBr + H₂SO₄ đặc → Br₂ + SO₂ + 2H₂O
D. 2KMnO₄ + 16HCl đặc → 2MnCl₂ + Cl₂ + KCl + 8H₂O
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/23
A. Zx = 11, Zy = 18
B. Zx = 12, Zy = 17
C. Zx = 17, Zy = 12
D. Zx = 18, Zy = 11
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/23
A. N₂O
B. N₂
C. NO
D. NO₂
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/23
A. [Ne]3s²3p⁴
B. [Ar]4s²
C. [Ne]3s²3p⁵
D. [Ne]3s²3p⁶
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/23
A. Tetraamin bromo cloro cobaltat (III) clorua
B. Tetraamin bromo cloro cobalt (III) clorua
C. Tetraamin bromo cloro cobaltat (II) clorua
D. Tetraamin bromo cloro cobalt (III) cloro
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/23
A. Li không phản ứng
B. Na nổi và chạy thành hạt tròn trên mặt nước, hạt lớn có thể bốc cháy
C. K bốc cháy ngay
D. Rb và Cs gây nổ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/23
A. 3,002916432×10¹⁵ vòng
B. 3,002916432×10¹² vòng
C. 3,002916432×10¹⁰ vòng
D. 3,002916432 vòng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/23
A. một
B. ba
C. năm
D. bảy
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/23
A. Từ trên xuống dưới trong một phân nhóm, tính kim loại tăng dần.
B. Từ trên xuống dưới trong một phân nhóm tính kim loại giảm dần.
C. Từ trái sang phải tính kim loại tăng dần.
D. Từ trái sang phải tính khử tăng dần.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/23
A. n=3, l=0, m=1, ms = + 1/2
B. n=3, l=0, m=0, ms = + 1/2
C. n=3, l=3, m=1, ms = + 1/2
D. n=3, l=0, m=2, ms = + 1/2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 15/23 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.