850 câu trắc nghiệm tổng hợp Hóa học đại cương có đáp án - Phần 17
20 người thi tuần này 4.6 6.5 K lượt thi 45 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/45
A. 2Fe2+(dd) + I2(r) ® 2Fe3+(dd) + 2I-(dd)
B. 2Fe3+(dd) + I2(r) ® 2Fe2+(dd) + 2I-(dd)
C. 2Fe3+(dd) + 2I-(dd) ® 2Fe2+(dd) + I2(r)
D. Fe2+(dd) + I-(dd) ® Fe3+(dd) + ½I2(r)
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2/45
A. 62,05 kJ. Phản ứng không có khả năng diễn ra tự phát.
B. -41,82 kJ. Phản ứng có khả năng xảy ra tự phát.
C. 26,34 kJ. Phản ứng không có khả năng diễn ra tự phát.
D. -52,72 kJ. Phản ứng có khả năng xảy ra tự phát.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 3/45
A. –310,4 kJ/mol
B. –155,2 kJ/mol
C. –143,7 kJ/mol
D. –496,3 kJ/mol
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 4/45
A. 3, 4, 5
B. 1, 2, 6
C. 4, 6, 7
D. 1, 2, 7
Lời giải
Chọn đáp án D
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 6/45
A. +495,5kJ/mol
B. -495,5 kJ/mol
C. -365,5 kJ/mol
D. +365,5kJ/mol
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 7/45
A. Phản ứng 4
B. Phản ứng 1
C. Phản ứng 2
D. Phản ứng 3
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 8/45
A. Hệ đã đạt trạng thái cân bằng thì khi bổ sung lượng các chất phản ứng vào sẽ không làm ảnh hưởng đến trạng thái cân bằng.
B. Nếu ta cho vào hệ phản ứng một chất xúc tác thì cân bằng của hệ sẽ bị thay đổi.
C. Khi tăng nhiệt độ, cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều thu nhiệt.
D. Khi giảm áp suất, cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều giảm số phân tử khí.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 9/45
A. thu nhiệt
B. đẳng nhiệt
C. đoạn nhiệt
D. tỏa nhiệt
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/45
A. Tất cả cùng đúng
B. Chỉ 3, 4, 5 đúng
C. Chỉ 1, 2, 4, 5 đúng
D. Chỉ 1, 2 đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/45
A. Chất tạo môi trường
B. Chất oxi hóa
C. Chất tự oxi hóa, tự khử
D. Chất khử
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/45
A. 3547 K
B. 4100 K
C. 2555 K
D. 3651 K
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/45
A. Suất điện động giảm khi pha loãng dung dịch ở điện cực (1)
B. Điện cực (1) làm điện cực catod
C. Ở mạch ngoài electron chuyển từ điện cực (2) sang điện cực (1)
D. Suất điện động của pin ở 25°C là 0,1V
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/45
A. 1, 2, 3 đúng
B. Chỉ 3, 1 đúng
C. Chỉ 2 đúng
D. Chỉ 3 đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/45
A. \[{{\rm{S}}_{{\rm{A}}{{\rm{g}}_{\rm{2}}}{\rm{Cr}}{{\rm{O}}_{\rm{4}}}}}{\rm{ < }}{{\rm{S}}_{{\rm{CuI}}}}\]
</>
B. \[{{\rm{S}}_{{\rm{A}}{{\rm{g}}_{\rm{2}}}{\rm{Cr}}{{\rm{O}}_{\rm{4}}}}}{\rm{ > }}{{\rm{S}}_{{\rm{CuI}}}}\]
C. \[{{\rm{S}}_{{\rm{A}}{{\rm{g}}_{\rm{2}}}{\rm{Cr}}{{\rm{O}}_{\rm{4}}}}}{\rm{ = }}{{\rm{S}}_{{\rm{CuI}}}}\]
D. \[{{\rm{S}}_{{\rm{A}}{{\rm{g}}_{\rm{2}}}{\rm{Cr}}{{\rm{O}}_{\rm{4}}}}} \ll {\rm{ }}{{\rm{S}}_{{\rm{CuI}}}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/45
A. \[\begin{array}{l}( - )Pt|{H_2}(k)|{H^ + }(dd)||C{l^ - }(dd)|C{l_2}(k)|Pt( + )\\( - )Pt\mid F{e^{3 + }}(dd),F{e^{2 + }}(dd)||Z{n^{2 + }}(dd)\mid Zn( + )\end{array}\]
B. \[\begin{array}{l}( - )Pt|C{l_2}(k)|C{l^ - }(dd)||{H^ + }(dd)|{H_2}(k)|Pt( + )\\( - )Pt\mid F{e^{3 + }}(dd),F{e^{2 + }}(dd)||Z{n^{2 + }}(dd)\mid Zn( + )\end{array}\]
C. \[\begin{array}{l}( - )Pt|{H_2}(k)|{H^ + }(dd)||C{l^ - }(dd)|C{l_2}(k)|Pt( + )\\( - )Zn|Z{n^{2 + }}(dd)||F{e^{3 + }}(dd),F{e^{2 + }}(dd)||Pt( + )\end{array}\]
D. \[\begin{array}{l}( - )Pt|C{l_2}(k)|C{l^ - }(dd)||{H^ + }(dd)|{H_2}(k)|Pt( + )\\( - )Zn||Z{n^{2 + }}(dd)||F{e^{3 + }}(dd),F{e^{2 + }}(dd)||Pt( + )\end{array}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/45
A. \[{\rm{\varphi = }}{{\rm{\varphi }}^{\rm{0}}}{\rm{ + 0}}{\rm{.059lg}}\frac{{\left[ {{\rm{NO}}_{\rm{3}}^ - } \right]{\rm{ \times }}{{\left[ {{{\rm{H}}^{\rm{ + }}}} \right]}^{\rm{2}}}}}{{\left[ {{\rm{NO}}_{\rm{2}}^ - } \right]{\rm{ \times }}\left[ {{{\rm{H}}_{\rm{2}}}{\rm{O}}} \right]}}\]
B. \[{\rm{\varphi = }}{{\rm{\varphi }}^{\rm{0}}}{\rm{ + }}\frac{{{\rm{0}}{\rm{.059}}}}{{\rm{2}}}{\rm{ln}}\left[ {\frac{{{\rm{NO}}_{\rm{3}}^ - }}{{{\rm{NO}}_{\rm{2}}^ - }}} \right]\]
C. \[{\rm{\varphi = }}{{\rm{\varphi }}^{\rm{0}}}{\rm{ + }}\frac{{{\rm{0}}{\rm{.059}}}}{{\rm{2}}}{\rm{lg}}\frac{{\left[ {{\rm{NO}}_{\rm{3}}^ - } \right]{\rm{ \times }}{{\left[ {{{\rm{H}}^{\rm{ + }}}} \right]}^{\rm{2}}}}}{{\left[ {{\rm{NO}}_{\rm{2}}^ - } \right]}}\]
D. \[{\rm{\varphi = }}{{\rm{\varphi }}^{\rm{0}}}{\rm{ + }}\frac{{{\rm{0}}{\rm{.059}}}}{{\rm{2}}}{\rm{lg}}\frac{{\left[ {{\rm{NO}}_{\rm{2}}^ - } \right]}}{{\left[ {{\rm{NO}}_{\rm{3}}^ - } \right]{\rm{ \times }}{{\left[ {{{\rm{H}}^{\rm{ + }}}} \right]}^{\rm{2}}}}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/45
A. 2,47 mol/l
B. 1,34 mol/l
C. 0,295 mol/l
D. 0,456 mol/l
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 37/45 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.