900+ câu trắc nghiệm Phương pháp điều trị không dùng thuốc có đáp án - Phần 4
31 người thi tuần này 4.6 5.2 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Câu 2/30
A. Làm tăng nhu động dạ dày.
B. Làm tăng tác dụng thuốc ngừa thai.
C. Làm giảm tác dụng thuốc ngừa thai.
D. Làm giảm nhu động dạ dày.
Lời giải
Câu 3/30
A. Làm giảm hoạt lực kháng khuẩn của TAO.
B. Làm giảm nồng độ của Dihydroergotamin và giảm hiệu quả điều trị.
C. Làm mất tác dụng của cả 2 loại thuốc trên.
D. Làm tăng nồng độ của Dihydroergotamin và gây ra chứng “ergotism” gây thiếu máu cục bộ ở chi và đưa đến hoại tử trong trường hợp nặng.
Lời giải
Câu 4/30
A. Nizatidin.
B. Omeprazol.
C. Ketoconazol.
D. Cimetidin.
Lời giải
Câu 5/30
A. Morphin.
B. Aspirin.
C. Cocain.
D. Diclofenac.
Lời giải
Câu 6/30
A. Tăng tỷ lệ dạng không ion hóa của Phenobarbital.
B. Tăng tỷ lệ dạng ion hóa của Phenobarbital.
C. Tăng tỷ lệ dạng phân tử của Phenobarbital.
D. Giảm pH nước tiểu giúp tăng đào thải Phenobarbital.
Lời giải
Câu 7/30
A. Cạnh tranh lọc qua cầu thận.
B. Cạnh tranh tái hấp thu thụ động ở ống thận.
C. Cạnh tranh trong sự bày tiết chủ động ở ống thận.
D. Tất cả đều sai.
Lời giải
Câu 8/30
A. Quinidin cạnh tranh đào thải ở ống thận, làm tăng nồng độ Digoxin trong máu.
B. Quinidin đối kháng với tác động của Digoxin trên nút nhĩ thất.
C. Quinidin ức chế chuyển hóa Digoxin ở gan.
D. Quinidin làm tăng pH nước tiểu, làm tăng hấp thu Digoxin.
Lời giải
Câu 9/30
A. Chất đối kháng gắn trên cùng 1 receptor với chất chủ vận và không hoạt hóa receptor đó.
B. Chất đối kháng không gắn trên cùng 1 receptor với chất chủ vận và hoạt hóa receptor đó.
C. Chất đối kháng gắn trên cùng 1 receptor và gây tác động ngược lại với chất chủ vận.
D. Chất đối kháng không gắn trên cùng 1 receptor và gây tác động ngược lại với chất chủ vận.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. Đối kháng dược lý cạnh tranh.
B. Đối kháng hóa học.
C. Đối kháng sinh lý.
D. Đối kháng dược lý không thuận nghịch.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. Hai thuốc có cùng receptor, thuốc nào có kích thước phân tử lớn hơn sẽ đẩy được thuốc khác ra.
B. Hai thuốc có cùng receptor, thuốc nào có kích thước phân tử nhỏ hơn sẽ đẩy được thuốc khác ra.
C. Hai thuốc có cùng receptor, thuốc nào có ái lực cao hơn sẽ đẩy được thuốc khác ra.
D. Hai thuốc có cùng receptor, thuốc nào có trọng lượng phân tử lớn hơn sẽ đẩy được thuốc khác ra.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Tương tác làm tăng tác dụng.
B. Chất đối kháng sẽ gắn trực tiếp lên chất bị đối kháng.
C. Xảy ra trên cùng một receptor.
D. Xảy ra trên hai receptor khác nhau.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Đối kháng dược lý cạnh tranh.
B. Đối kháng hóa học.
C. Đối kháng sinh lý.
D. Đối kháng dược lý không thuận nghịch.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Đối kháng dược lý cạnh tranh.
B. Đối kháng hóa học.
C. Đối kháng sinh lý.
D. Đối kháng dược lý không thuận nghịch.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. Propranolol - Indapamide.
B. Trimethoprim - Sufamethoxazol.
C. Sulbactam - Ampicillin.
D. Tất cả đều sai.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Cả 2 loại thuốc phải cùng cơ chế tác động.
B. Có thể 2 loại thuốc đều có tác dụng dược lý.
C. Có thể chỉ 1 trong 2 loại thuốc có tác dụng dược lý.
D. Tác động chung sinh ra luôn lớn lơn tổng tác động ban đầu của 2 loại thuốc.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Omeprazol.
B. Methotrexat.
C. Isoniazid.
D. Cholestyramin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. Vitamin B1.
B. Vitamin B6.
C. Vitamin B12.
D. Vitamin B9.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. Vitamin B1.
B. Vitamin B6.
C. Vitamin B12.
D. Vitamin B9.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Enzym tiêu hóa.
B. Thuốc trị đái tháo đường ức chế α – glucosidase.
C. Thuốc được thức ăn làm tăng hấp thu.
D. Thuốc có tác dụng băng vết loét dạ dày.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.