900+ câu trắc nghiệm Phương pháp điều trị không dùng thuốc có đáp án - Phần 24
20 người thi tuần này 4.6 5.2 K lượt thi 24 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/24
Meloxicam.
Diclofenac.
Naproxen.
Ketoprofen.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2/24
Naproxen + PPI / Misoprostol.
NSAIDs chọn lọc COX-2 + PPI / Misoprostol.
NSAIDs chọn lọc COX-1 + PPI / Misoprostol.
Chỉ dùng Naproxen.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3/24
Dạng dùng tại chỗ.
Dạng thuốc đặt.
Dạng chế phẩm uống tan tại dạ dày.
Dạng thuốc uống bao tan tại ruột.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 4/24
1 tháng.
1 tuần.
2 tuần.
2 tháng.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 5/24
Sử dụng liều thấp và tăng dần liều cho đến khi đạt hiệu quả.
Sử dụng dạng thuốc đạn hoặc kem bôi.
Sử dụng thuốc ức chế chuyên biệt trên COX-2.
Kết hợp với PPI hoặc Misoprostol.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6/24
PGD2.
TxA2.
PGE2α.
PGI2.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 7/24
PGA2.
PGI2.
PGE2α.
PGD2.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 8/24
Thromboxane A2 gây giãn mạch tạo huyết khối.
Prostacyclin gây giãn mạch chống huyết khối.
Thromboxane A2 gây co mạch chống huyết khối.
Prostacyclin gây co mạch tạo huyết khối.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 9/24
Thromboxane A2 gây giãn mạch chống huyết khối.
Prostacyclin gây co mạch chống huyết khối.
Thromboxane A2 gây co mạch tạo huyết khối.
Prostacyclin gây giãn mạch tạo huyết khối.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/24
Ibuprofen và Aspirin 81mg.
Naproxen và Aspirin 81mg.
Naproxen và Ibuprofen.
Aspirin 81mg, Naproxen và Ibuprofen.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/24
Ít gây viêm loét dạ dày - tá tràng.
NSAIDs ức chế chọn lọc COX-2.
Có tác dụng giảm đau, chống viêm, hạ sốt ngang nhau.
Chỉ định trong trường hợp đau do viêm khớp, đau bụng kinh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/24
Dùng liều thấp nhất có thể.
Thường xuyên theo dõi các triệu chứng của bệnh tim mạch.
Thêm ASA 325mg + PPI.
Cân nhắc giảm liều, ngưng thuốc, lựa chọn thuốc khác.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/24
Trong lúc no cùng với NSAIDs.
Trong lúc đói cùng với NSAIDs.
Ít nhất 30 phút trước khi uống NSAIDs.
Uống NSAIDs trước, ăn no, sau đó uống ASA.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/24
Trong lúc no với NSAIDs.
Trong lúc đói với NSAIDs.
Ít nhất 8h sau khi uống NSAIDs.
Uống ASA trước, ăn no, sau đó uống NSAIDs.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/24
Có tính thuận nghịch, giảm khi ngưng thuốc.
Nguy cơ tăng lên ở người bị giảm thể tích.
Nên ưu tiên sử dụng thuốc ức chế chuyên biệt trên COX-1.
Xảy ra ở tất cả các NSAIDs.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/24
Không có tính thuận nghịch, không giảm khi ngưng thuốc.
Nguy cơ tăng lên ở người bị giảm thể tích.
Thận trong với người > 60 tuổi vì làm tăng nguy cơ.
Cần theo dõi các triệu chứng như phù, tăng huyết áp, tăng cân trong quá trình dùng thuốc.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/24
Suy thận sau thận, thường không hồi phục khi ngưng thuốc và viêm mô thận kẽ.
Suy thận sau thận, thường hồi phục khi ngưng thuốc và viêm mô thận kẽ.
Suy thận trước thận, thường hồi phục khi ngưng thuốc và viêm mô thận kẽ.
Suy thận trước thận, thường không hồi phục khi ngưng thuốc và viêm mô thận kẽ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/24
Không dùng cho bệnh nhân có nhóm máu đặc biệt là AB.
Theo dõi chức năng thận bằng SCr trước điều trị 3 - 7 ngày.
Theo dõi chức năng thận bằng SCr sau điều trị 3 - 7 ngày.
Chống chỉ định khi ClCr < 30 ml/min.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/24
Sử dụng Celecoxib và Warfarin cần theo dõi cẩn thận do cùng chuyển hóa qua CYP 2C9.
Thuốc ức chế chọn lọc COX-2 làm hạn chế nguy cơ chảy máu.
ASA ức chế thuận nghịch COX-1 tạo TXA2.
Thuốc ức chế COX-2 chọn lọc 1 phần có thể được sử dụng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/24
1 tháng.
2 – 4 ngày.
7 – 10 ngày.
Thời gian bằng khoảng 5 lần T1/2 của Aspirin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 16/24 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.