100+ câu trắc nghiệm Lập trình Quản trị cơ sở dữ liệu nâng cao có đáp án - Phần 2
29 người thi tuần này 4.6 2.2 K lượt thi 40 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. Không chấp nhận sự thay đổi dữ liệu.
B. Lọc ra các dữ liệu thay đổi.
C. Chấp nhận sự thay đổi dữ liệu.
D. Ghi và đọc dữ liệu trong tập tin XML.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 2/40
A. HOTEN FORM NHANVIEN WHERE YEAR <1983
</1983
B. SELECT NHANVIEN.HOTEN FROM NHANVIEN WHERE YEAR(NHANVIEN.NGAYSINH) < 1983
</>
C. SELECT HOTEN.NV FORM NV WHERE YEAR(NGAYSINH.NV)<1983
</1983
D. SELECT * FROM NHANVIEN WHERE YEAR(NGAYSINH) < 1983
</>
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3/40
A. Tên_DataTable. Columns(chỉ số dòng)(chỉ số cột).
B. Tên_DataTable.Rows(chỉ số dòng)(chỉ số cột).
C. Tên_DataTable.Columns(chỉ số cột)(chỉ số dòng).
D. Tên_DataTable. Rows(chỉ số cột)(chỉ số dòng).
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 4/40
A. Chuỗi với độ dài cố định
B. Chuỗi với độ dài chính xác
C. Chuỗi với độ dài cố định hỗ trợ Unicode
D. Chuỗi với độ dài thay đổi hỗ trợ Unicode
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 5/40
A. Danh sách các bảng chứa các cột được hiển thị
B. Danh sách tất cả các bảng
C. Danh sách cột được sử dụng trong câu lệnh select
D. Danh sách bảng chứa các cột được sử dụng trong câu lệnh select
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 6/40
A. Cả bảng cha và bảng con
B. Cho tất cả các bảng trong Database
C. Bảng con
D. Bảng cha
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 7/40
A. SELECT * FROM DiemKhoiA WHERE min(DiemToan, DiemLy, DiemHoa)=0
B. SELECT * FROM DiemKhoiA WHERE DiemToan=0 or DiemLy=0 or DiemHoa=0
C. SELECT * FROM DiemKhoiA WHERE DiemToan>=0 or DiemLy>=0 or DiemHoa>=0
D. SELECT * FROM DiemKhoiA
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 8/40
A. SELECT * FROM HoaDonBanHang WHERE NgayLapHoaDon=‘2011/3/20’
B. SELECT * FROM HoaDonBanHang WHERE NgayLapHoaDon=‘20/3/2011’
C. SELECT * FROM HoaDonBanHang WHERE NgayLapHoaDon=‘3/20/2011’
D. SELECT * FROM HoaDonBanHang WHERE NgayLapHoaDon= ‘‘20/3/2011’’
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 9/40
A. Chỉ trả về một kết quả nội bộ
B. Là hàm đọc bảng từ câu lệnh select
C. Là hàm định nghĩa bảng từ nhiều câu lệnh
D. Là hàm đọc bảng từ nhiều câu lệnh
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. Public oconn as SqlCommand.
B. Public oconn as SqlNetWork.
C. Public oconn as SqlConnection.
D. Public oconn as SqlDataReader.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. ORDER BY sắp xếp thứ tự các hàng kết quả. Bạn có thể chọn sắp xếp các hàng kết quả bằng chỉ thị ASC (sắp theo thứ tự giảm dần) hay DESC (sắp theo thứ tự tăng dần). Giá trị mặc định là ASC.
B. ORDER BY sắp xếp thứ tự các hàng kết quả. Bạn có thể chọn sắp xếp các hàng kết quả bằng chỉ thị ASC (sắp theo thứ tự giảm dần) hay DESC (sắp theo thứ tự tăng dần)
C. ORDER BY sắp xếp thứ tự các hàng kết quả. Bạn có thể chọn sắp xếp các hàng kết quả bằng chỉ thị ASC (sắp theo thứ tự tăng dần) hay DESC (sắp theo thứ tự giảm dần)
D. ORDER BY sắp xếp thứ tự các hàng kết quả. Bạn có thể chọn sắp xếp các hàng kết quả bằng chỉ thị ASC (sắp theo thứ tự tăng dần) hay DESC (sắp theo thứ tự giảm dần). Giá trị mặc định là ASC.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Constraint HOCSINH_LOP foreign key LOP(MALOP) references HOCSINH(MALOP)
B. Constraint LOP_HOCSINH foreign key LOP(MALOP) references HOCSINH(MALOP)
C. Constraint HOCSINH_LOP foreign key (MALOP) references LOP(MALOP)
D. Constraint LOP_HOCSINH foreign key (MALOP) references LOP(MALOP)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Không bắt buộc người dùng nhập dữ liệu
B. Ràng buộc người dùng bắt buộc nhập dữ liệu cho cột tương ứng hoặc không
C. Bắt buộc người dùng nhập dữ liệu
D. Người dùng không được để trống tất cả các cột trong bảng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. UPDATE <tên bảng> SET <tên cột> = <giá trị> WHERE
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. open
B. Get
C. Extract
D. Select
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. ORDER BY {col_name | formula} [ASC | DESC] ,...
B. ORDER BY {col_name | formula}
C. ORDER BY {row_name | formula}
D. ORDER BY {row_name | formula} [ASC | DESC] ,...
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. SELECT NV.HOTEN FROM NHANVIEN AS NV WHERE YEAR(NV.NGAYSINH)= < 1983
</>
B. SELECT NV.HOTEN FROM NHANVIEN AS NV WHERE YEAR(NV.NGAYSINH) =1983
C. SELECT NV.HOTEN FROM NHANVIEN AS NV WHERE YEAR(NV.NGAYSINH) >1983
D. SELECT NV.HOTEN FROM NHANVIEN AS NV WHERE YEAR(NV.NGAYSINH) < 1983
</>
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. Tên_DataTable.countcolumns.
B. Tên_DataTable.columns().count.
C. Tên_DataTable.count.columns.
D. Tên_DataTable.columns.count.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. PRIMARY KEY [(danh sách cột)]
B. [CONSTRAINT tên ràng buộc] PRIMARY KEY [(danh sách cột)]
C. PRIMARY KEY
D. CONSTRAINT tên ràng buộc PRIMARY KEY (danh sách cột)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. create new view [(danh sách các cột)] as Câu lệnh select
B. create new [(danh sách các cột)] as Câu lệnh select
C. create view <tên view> [(danh sách các cột)] as Câu lệnh select</tên>
D. create view [(danh sách các cột)] Begin Câu lệnh select End
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.