100+ câu trắc nghiệm Lập trình Quản trị cơ sở dữ liệu nâng cao có đáp án - Phần 4
26 người thi tuần này 4.6 2.2 K lượt thi 40 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. DataSource->Connection-> DataSet -> DataAdapter ->Web Form/Windows Form
B. DataSource-> DataAdapter -> Connection ->DataSet->Web Form/Windows Form
C. DataSource-> DataSet ->DataAdapter-> Connection ->Web Form/Windows Form
D. DataSource->Connection->DataAdapter->DataSet->Web Form/Windows Form.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 2/40
A. SELECT
B. WHERE
C. GROUP BY
D. FROM
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3/40
A. Nhị phân
B. Logic
C. Số
D. Ký tự
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 4/40
A. create function
B. create procedure
C. create table
D. create scala
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 5/40
A. SELECT * FROM HoSoThiSinh WHERE HoVaTen = N‘Trần Bình Minh’
B. SELECT * FROM HoSoThiSinh WHERE HoDem = N‘Trần Bình’ and Ten = N‘Minh’
C. SELECT HoDem, Ten FROM HoSoThiSinh WHERE HoDem = N‘Trần Bình’ and Ten = N‘Minh’
D. SELECT HoDem = N‘Trần Bình’ and Ten = N‘Minh’ FROM HoSoThiSinh
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 6/40
A. DiemKhoiA(SoBaoDanh Nvarchar(50), DiemToan Float, DiemLy Float, DiemHoa Float, DiemUuTien Float, TongDiem Float, KetQua Nvarchar(50))
B. Câu lệnh cập nhật thông tin cho cột kết quả (cột KetQua) cho từng thí sinh, với thí sinh có tổng điểm từ 13 điểm trở lên thì ghi kết quả ‘‘đỗ’’, ngược lại ghi kết quả là ‘‘trượt’’):
C. UPDATE DiemKhoiA SET KetQua = CASE WHEN TongDiem>=13 THEN N‘đỗ’ ELSE N‘trượt’
D. UPDATE DiemKhoiA SET KetQua = CASE WHEN TongDiem>=13 THEN N‘đỗ’ ELSE N‘trượt’ END
E. UPDATE DiemKhoiA SET CASE WHEN TongDiem>=13 THEN KetQua = N‘đỗ’ ELSE KetQua = N‘trượt’ END
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 7/40
A. SQL Server.
B. Access.
C. Oracel.
D. Foxpro.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 8/40
A. Bổ sung dòng dữ liệu khác với điều kiện
B. Loại bỏ các dòng dữ liệu khác biệt trong bảng
C. Bổ sung dòng dữ liệu giống với điều kiện
D. Loại bỏ các dòng dữ liệu giống nhau trong bảng
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 9/40
A. SELECT count(‘đỗ’) as SoLuongThiSinhDo FROM DiemKhoiA
B. SELECT count(*) as SoLuongThiSinhDo FROM DiemKhoiA WHERE KetQua= ‘đỗ’
C. UPDATE DiemKhoiA SET SoLuongThiSinhDo = count(‘đỗ’)
D. SELECT count(‘đỗ’) as SoLuongThiSinhDo FROM DiemKhoiA GROUP BY KetQua
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. ràng buộc được phép cập nhật khoá FK
B. bắt buộc phải cập nhật dữ liệu cho bảng
C. không được cập nhật dữ liệu
D. áp dụng câu lệnh cho thao tác cập nhật dữ liệu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. Tiến hành thêm vào cơ sở dữ liệu; Thông báo kết quả thêm thông tin.
B. Kiểm tra sự tồn tại của thông tin cần thêm trong bảng dữ liệu; Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu cần thêm; Tiến hành thêm vào cơ sở dữ liệu; Thông báo kết quả thêm thông tin.
C. Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu cần thêm; Kiểm tra sự tồn tại của thông tin cần thêm trong bảng dữ liệu; Tiến hành thêm vào cơ sở dữ liệu; Thông báo kết quả thêm thông tin.
D. Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu cần thêm; Tiến hành thêm vào cơ sở dữ liệu; Kiểm tra sự tồn tại của thông tin cần thêm trong bảng dữ liệu; Thông báo kết quả thêm thông tin
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. create new procedure
B. create procedure
C. create function
D. create store procedure
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Connection, DataAdapter, DataSet(2)
B. Cả phương án (1) và (2) đều đúng.
C. Connection, Command, DataSet(1)
D. Connection, DataSet, DataCommand
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. Bắt buộc phải nhập dữ liệu
B. Ràng buộc dữ liệu theo điều kiện
C. Không ràng buộc dữ liệu theo điều kiện
D. Không bắt buộc phải nhập dữ liệu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. INSERT INTO Tên_bảng(tên_cột) VALUES(Giá_trị_tương_ứng)
B. INSERT INTO Tên_bảng VALUES(Giá_trị_tương_ứng)
C. INSERT INTO Tên_cột VALUES(Giá_trị_tương_ứng)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. Chọn tất cả các dòng dữ liệu có trong bảng
B. Chọn tất cả các cột có trong bảng
C. Hiển thị toàn bộ bảng
D. Hiển thị cột khoá trong bảng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. Là đối tượng cho phép trình bày dữ liệu trong đối tượng DataSet với các tính năng như sắp xếp, lọc, tìm kiếm, sửa đổi và điều hướng.
B. Là đối tượng lưu trữ dữ liệu lấy từ trình điều khiển dữ liệu; chứa các đối tượng DataSet, DataView; nhận dữ liệu thông qua phương thức Fill của đối tượng DataAdapter.
C. Là thành phần chính của đối tượng DataAdapter sử dụng để chứa dữ liệu của bộ điều phối.
D. Là thành phần chính trong DataSet; các DataTable có thể có quan hệ với nhau; DataTable cũng chứa dữ liệu từ bộ điều phối dữ liệu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. Là câu lệnh cập nhập/ sửa đổi trong CSDL
B. Là câu lệnh thêm thông tin vào CSDL
C. Là câu lệnh tìm kiếm/xóa thông tin trong CSDL
D. Là câu lệnh lấy dữ liệu trong CSDL
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. case when <điều kiện i> do …. Else end</điều>
B. select case when <điều kiện i> then …. Else end</điều>
C. case when <điều kiện i> then …. Else end</điều>
D. case if<điều kiện i> then …. Else end</điều>
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.