100+ câu trắc nghiệm Lập trình Quản trị cơ sở dữ liệu nâng cao có đáp án - Phần 3
20 người thi tuần này 4.6 2.2 K lượt thi 40 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. Tất cả đều sai
B. Định nghĩa khoá chính của bảng
C. Chỉ định điều kiện hợp lệ đối với dữ liệu
D. Dùng trong câu lệnh CREATE TABLE để định nghĩa khoá phụ cho bảng
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2/40
A. DataReader.
B. SqlDataReader.
C. DataSet.
D. DataView.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3/40
A. create store procedure [] as
B. create procedure [] as
C. create procedure [] as
D. create procedure ([]) as
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 4/40
A. DELETE
B. DISTINCT
C. WHERE
D. TOP
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 5/40
A. INSERT INTO
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 6/40
A. Chỉ hiển thị n giá trị trong bảng
B. Hiển thị n bản ghi đầu tiên trong bảng
C. Hiển thị n giá trị lớn nhất trong bảng
D. Hiển thị n cột đầu tiên trong bảng
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 7/40
A. SELECT count() as SoLuongMatHang FROM DmHangHoa GROUP BY DmHangHoaID
B. SELECT count() as SoLuongMatHang FROM DmHangHoa
C. SELECT count() as SoLuongMatHang FROM DmHangHoa WHERE DmHangHoaID
D. SELECT sum() SoLuongMatHang FROM DmHangHoa
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 8/40
A. Trả về bảng dữ liệu trắng.
B. Trả về đối tượng kết nối đến bảng dữ liệu trong câu lệnh sql được truyền vào.
C. Trả về các dữ liệu là kết quả thực thi câu lệnh sql được truyền vào.
D. Trả về bảng dữ liệu là kết quả thực thi câu lệnh sql được truyền vào.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 9/40
A. Chỉ có một lệnh Select
B. Tồn tại nhiều câu lệnh tạo thành một bảng
C. Đọc bảng từ nhiều câu lệnh
D. Tập hợp nhiều câu lệnh khác nhau nhưng trả về một giá trị
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. Câu lệnh INSERT INTO được dùng để chèn dòng mới vào bảng
B. Câu lệnh INSERT INTO được dùng để thiết lập điều kiện truy xuất.
C. Câu lệnh INSERT INTO được dùng để xóa các dòng ra khỏi bảng
D. Câu lệnh INSERT INTO được sử dụng để cập nhật/sửa đổi dữ liệu đã có trong bảng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. Mệnh đề WHERE của truy vấn con tham chiếu ít nhất một thuộc tính của các quan hệ trong mệnh đề FROM ở truy vấn cha
B. Mệnh đề WHERE của truy vấn cha tham chiếu ít nhất một thuộc tính của các quan hệ trong mệnh đề FROM ở truy vấn con.
C. Mệnh đề WHERE của truy vấn cha không tham chiếu đến thuộc tính của các quan hệ trong mệnh đề FROM ở truy vấn con.
D. Mệnh đề WHERE của truy vấn con không tham chiếu đến thuộc tính của các quan hệ trong mệnh đề FROM ở truy vấn cha.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Biểu thức điều kiện của nhóm
B. Ràng buộc cột trong nhóm
C. Ràng buộc bản ghi trong bảng
D. Biểu thức điều kiện của lệnh select
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Kiểm tra sự ràng buộc toàn vẹn của cơ sở dữ liệu; Kiểm tra sự tồn tại của thông tin xóa trong bảng dữ liệu; Tiến hành xóa thông tin khỏi bảng cơ sở dữ liệu; Thông báo kết quả xóa thông tin.
B. Kiểm tra sự tồn tại của thông tin xóa trong bảng dữ liệu; Kiểm tra sự ràng buộc toàn vẹn của cơ sở dữ liệu; Tiến hành xóa thông tin khỏi bảng cơ sở dữ liệu; Thông báo kết quả xóa thông tin.
C. Kiểm tra sự tồn tại của thông tin xóa trong bảng dữ liệu; Thông báo kết quả xóa thông tin.
D. Kiểm tra sự tồn tại của thông tin xóa trong bảng dữ liệu; Tiến hành xóa thông tin khỏi bảng cơ sở dữ liệu; Thông báo kết quả xóa thông tin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. EDIT Ten=N‘Hằng’ TO Ten=N‘Hạnh’ WHERE SoBaoDanh= ‘DQKD.2789’
B. UPDATE HoSoThiSinh SET Ten=N‘Hạnh’ WHERE SoBaoDanh= ‘DQKD.2789’
C. UPDATE HoSoThiSinh SET Ten=N‘‘Hạnh’’ WHERE SoBaoDanh= ‘‘DQKD.2789’’
D. UPDATE Ten=N‘Hằng’ TO Ten=N‘Hạnh’ WHERE SoBaoDanh= ‘DQKD.2789’
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. Đưa ra dữ liệu bảng sv sắp xếp giảm dần theo trường diemtb
B. Cú pháp lệnh sai
C. Đưa ra dữ liệu bảng sv sắp xếp tăng dần theo trường diemtb
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. SELECT TongDiem, count() FROM DiemKhoiA WHERE KetQua = ‘đỗ’ GROUP BY TongDiem
B. SELECT TongDiem, count() FROM DiemKhoiA GROUP BY TongDiem WHERE KetQua = ‘đỗ’
C. SELECT TongDiem, count() FROM DiemKhoiA GROUP BY TongDiem = count(TongDiem) WHERE KetQua = ‘đỗ’
D. SELECT TongDiem, count() FROM DiemKhoiA WHERE KetQua = ‘đỗ’
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. Phương thức Add().
B. Phương thức Parameter().
C. Phương thức Fill().
D. Phương thức Insert().
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. Chỉ cần giá trị timeout của kết nối; cơ chế xác thực dùng khi kết nối đến các cơ sở dữ liệu được bảo mật, bao gồm việc cung cấp username và password.
B. Tên server cơ sở dữ liệu đích; tên cơ sở dữ liệu cần mở vào lúc đầu; giá trị timeout của kết nối; cơ chế xác thực dùng khi kết nối đến các cơ sở dữ liệu được bảo mật, bao gồm việc cung cấp username và password.
C. Tên server cơ sở dữ liệu đích; tên cơ sở dữ liệu cần mở vào lúc đầu; cơ chế xác thực dùng khi kết nối đến các cơ sở dữ liệu được bảo mật, bao gồm việc cung cấp username và password.
D. Tên server cơ sở dữ liệu đích; tên cơ sở dữ liệu cần mở vào lúc đầu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. Chọn kiểu cột tương ứng
B. Tạo mới kiểu dữ liệu cho cột tương ứng
C. Tạo mới kiểu cột tương ứng
D. Chọn kiểu dữ liệu cho cột tương ứng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Hiển thị thông tin khách hàng ‘Phạm Thu Vân’ trong năm 2011
B. Hiển thị thông tin của những hoá đơn bán cho khách hàng ‘Phạm Thu Vân’ trong năm 2011
C. Hiển thị thông tin của những hoá đơn bán cho từng khách hàng ‘Phạm Thu Vân’ trong từng năm 2011
D. Hiển thị thông tin của những hoá đơn bán cho tất cả các khách hàng trong năm 2011
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.