2100+ câu trắc nghiệm Dược liệu 1 có đáp án - Phần 55
25 người thi tuần này 4.6 7.8 K lượt thi 25 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
- Đề số 63
- Đề số 64
- Đề số 65
- Đề số 66
- Đề số 67
- Đề số 68
- Đề số 69
- Đề số 70
- Đề số 71
- Đề số 72
- Đề số 73
- Đề số 74
- Đề số 75
- Đề số 76
- Đề số 77
- Đề số 78
- Đề số 79
- Đề số 80
- Đề số 81
- Đề số 82
- Đề số 83
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
Dùng trong điều trị loạn nhịp tim, suy tim cấp và mãn tính.
Dùng trong điều trị rối loạn dẫn truyền tim, bệnh tim mà bị nghẽn đường đi của máu.
Là nhfing glycosid triterpen.
Tác dụng theo cơ chế kích thích dị lập thể kênh Na+/K+-ATPase, kết quả là làm giảm nồng độ Ca2+ nội bào.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2/25
Xylose.
2-desoxy.
Ribose.
Rhamnose.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3/25
Có nhóm OH ở vị trí 3 và 14, hướng β.
Vòng lactam nối ở vị trí C17, hướng β.
Nhân steroid: vòng A/B có vị trí trans, B/C cis, C/D trans.
Cả 3 đều đúng.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 4/25
Đơn vị mèo.
Đơn vị ếch.
Đơn vị bồ câu.
Cả 3 đều đúng.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 5/25
Ouabain có nhiều nhóm OH nên khá phân cực, thường dùng ở dạng tiêm, điều trị cấp cfíu.
Không dùng chung glycosid tim với thuốc có chfía Ca, thuốc kích thích hệ adrenegic.
Glycosid tim không đi qua nhau thai nên vẫn có thể dùng được cho phụ nfi có thai.
Khi bị ngộ độc glycosid tim, điều trị bằng EDTA hoặc KCl.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 6/25
Sfí dụng thuốc thfí Baljet.
Xảy ra trong môi trường base.
Không đặc hiệu.
Cả 3 đều đúng.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 7/25
Xảy ra trong môi trường base.
Sfí dụng thuốc thfí Legal.
Sfí dụng thuốc thfí Tattje.
Dùng để định tính đường 2-desoxy, không đặc hiệu.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 8/25
Keller-Kiliani.
Raymond-Marthoud.
H2SO4 đậm đặc.
Xanthydrol.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 9/25
Vòng lacton cho phản fíng dương tính (màu đỏ mận) với thuốc thfí Xanthydrol.
Nhân steroid được định tính bởi thuốc thfí Keller-Kiliani.
Phản fíng với thuốc thfí Legal dùng để định tính vòng lacton 5 cạnh.
Phản fíng với thuốc thfí Raymond-Marthoud xảy ra trong môi trường acid.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
Là oleandrin, còn gọi là neriolin.
Được chiết với cồn thấp độ.
Làm chậm nhịp tim, kéo dài thời kì tâm trương, hiệu quả trong điều trị hẹp van 2 lá.
Là neriantin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
Strophanthin K.
Strophanthin G (ouabain).
Thevetin.
Strophanthin D.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
Digoxin.
Digitoxin.
Purpurea glycosid A.
Purpurea glycosid B.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
Digitalin (digitoxin)
Purpurea glycosid A.
Purpurea glycosid B.
Digoxin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
Lanatosid A.
Lanatosid B.
Lanatosid C.
Digitoxin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
Là các hợp chất có cấu trúc gồm 2 phần: phần glycan và aglycon
Phần aglycon có thể thuộc nhiều cấu trúc khác nhau
2 thành phần nối với nhau qua cầu nối ether
Phần đường luôn là đường glucose
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
1,6 - Desoxy
1,4 - Desoxy
2,4 - Desoxy
2,6 - Desoxy
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
Bằng enzyme
Bằng môi trường kiềm
Bằng phương pháp nhiệt phân
Bằng chất oxy hóa
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
Aglycon
Hapten
Glycon
Glycosid thfí cấp
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
Một aglycon chỉ tạo được một loại glycosid
Chủ yếu là monosaccharid hoặc oligosaccharid
Có thể có một mạch hoặc nhiều mạch đường
Thành phần đường đơn hay đôi
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.